wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11 CUỐI KÌ II

Total questions: 72

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là

a)

A. 5.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

2.

Câu 2. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia

a)

A. phản ứng thế.

b)

B. phản ứng cộng.

c)

C. phản ứng thủy phân.

d)

D. phản ứng trùng ngưng.

3.
Câu 3. Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là
a)

A. CnH2n+1OH (n≥1).

b)

B. CnH2nOH (n≥1).

c)

C. CnH2n-1 OH (n≥1).

d)

D. CnH2n-2OH (n≥1).

4.
Câu 4. Công thức phân tử của benzen là
a)

A. C6H6.

b)

B. C5H8.

c)

C. C7H8.

d)

D. CH4.

5.
Câu 5. Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C2H5ONa.
c)
C. CH3OH.
d)
D. CH3ONa._x000D_
6.

Tên thay thế của CH3OH là

a)

A. etanol.

b)

B. metanol.

c)

C. propanol.

d)

D. phenol.

7.

Dẫn khí axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa có màu

a)

A. trắng

b)

B. Vàng

c)

C. xanh dương.

d)

D. Đỏ nâu.

8.
Câu 10. Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở ?
a)
A. CH2=CH-OH.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C6H5OH.
d)
D. C2H4(OH)2_x000D_
9.

Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?

a)

A. CH3–CH2–CH2–CH3.

b)

B. CH2=CH–CH=CH2.

c)

C. CH2=CH–CH–CH3.

d)

D. CH3–CH=CH–CH3.

10.
Câu 13. Để phân biệt ancol etylic và glixerol cần dùng thuốc thử nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. Na.
c)
C. Cu(OH)2.
d)
D. HCl. _x000D_
11.
Câu 14. Trong các chất sau, chất nào là axetilen?
a)
A. C2H2.
b)
B. C6H6.
c)
C. C2H6.
d)
D. C2H4._x000D_
12.
Câu 15. Ankin nào dưới đây tác dụng được với dung dịch AgNO3?
a)

A. etilen.

b)

B. but-2-in.

c)

C. pent-2-in.

d)

D. axetilen

13.

Câu 16. Theo IUPAC ankin CH3−C \equiv C−CH2−CH3 có tên gọi là

a)

A. etylmetylaxetilen.

b)

B. pent-3-in.

c)

C. pent-2-in.

d)

D. pent-1-in._x000D_

14.

Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được chất nào sau đây?

a)

A. Propen.

b)

B. Eten.

c)

C. Propan.

d)

D. Propin.

15.
Câu 19. Để phân biệt toluen, benzen và stiren ta dùng
a)

A. dung dịch Br2.

b)

B. dung dịch AgNO3 trong NH3.

c)

C. dung dịch thuốc tím.

d)

D. dung dịch NaOH.

16.

Cho dãy các chất: CH≡C–CH=CH2; C6H5CH=CH2; CH2=CH–CH2–OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là

a)

A. 5.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

17.
Cho 4,232 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư thu được 1,0304 lít khí (đktc). Công thức của ancol đó là_x000D_
a)
A. C3H7OH.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C4H9OH.
d)
D. C2H5OH._x000D_
18.
Câu 24. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C2H6.
c)
C. C3H8.
d)
D. C6H6._x000D_
19.
Câu 25. Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường?
a)
A. etilen.
b)
B. stiren.
c)
C. axetilen.
d)
D. benzen. _x000D_
20.

Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

21.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng oxi dư, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam nước. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 ancol đó là:

a)

A. C5H11OH, C6H13OH.

b)

B. C3H7OH, C4H9OH.

c)

C. C4H9OH, C5H11OH.

d)

D. C2H5OH, C3H7OH.

22.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

    A. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

b)

B. Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa

c)

C. Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.   

d)

  D. Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó.

23.
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
a)

A. phản ứng thế.

b)

B. phản ứng cộng.

c)

C. phản ứng thủy phân.

d)

D. phản ứng trùng ngưng.

24.
Propin có công thức cấu tạo là
a)

A. CH \equiv CH

b)

B. CH \equiv C-CH2- CH3

c)

C. CH \equiv C-CH3

d)

D. CH3-C \equiv C-CH3

25.

Câu 9. Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là

a)

A. o-bromtoluen.

b)

B. toluen.

c)

C. Hexan.

d)

D. brombenzen.

26.

Câu 10. Công thức phân tử của benzen là

a)

A. C6H6.

b)

B. C5H8.

c)

C. C7H8.

d)

D. CH4.

27.

Câu 14. Công thức cấu tạo của stiren là:

a)

A. C6H6

b)

B. C8H8

c)

C. C7H8

d)

D. C9H12

28.

Câu 15. Nếu đun nóng ankylbenzen với Br2 không có xúc tác Fe mà chiếu sáng thì xảy ra phản ứng nào?

a)

A. thế ở vòng benzen.

b)

B. cộng ở nhánh.

c)

C. tách ở nhánh.

d)

D. thế ở nhánh.

29.

Câu 16. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

A. Phenol.

b)

B. Toluen.

c)

C. Metan.

d)

D. Hexan.

30.
Câu 17. Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức cấu tạo của phenol là_x000D_
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C6H5OH.
c)
C. C3H7OH.
d)
D. C2H4(OH)2._x000D_
31.

Câu 18. Chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam?

a)

A. Glixerol.

b)

B. Etanol.

c)

C. Phenol.

d)

D. Propan–1,3–điol.

32.

Câu 19. Số nhóm –OH trong một phân tử glixerol là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

33.
Câu 20. Hợp chất nào sau đây không phải là ancol? _x000D_
a)
A. CH2=CH-OH.
b)
B. CH3CH2OH.
c)
C. CH2=CH-CH2OH.
d)
D. C6H5CH2OH. _x000D_
34.
Câu 21. Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m_x000D_
a)
A. 2,40.
b)
B. 0,60.
c)
C. 1,84.
d)
D. 0,92._x000D_
35.
Câu 25. Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là _x000D_
a)
A. CnH2n–1OH.
b)
B. CnH2n–2OH.
c)
C. CnH2n+1OH.
d)
D. CnH2nOH. _x000D_
36.
Câu 26. Cho m gam phenol (C6H5OH) tác dụng hết với dung dịch brom dư thu được 9,93 gam kết tủa. Giá trị của m là _x000D_
a)
A. 2,82.
b)
B. 8,46.
c)
C. 0,94.
d)
D. 1,88. _x000D_
37.
Câu 2. Anken là hiđrocacbon _x000D_
a)
A. không no, mạch vòng.
b)
B. no, mạch hở. _x000D_
c)
C. không no, có một liên kết ba.
d)
D. không no, có một liên kết đôi. _x000D_
38.
Câu 3. Công thức tổng quát của ankin là _x000D_
a)
A. CnH2n (n ≥ 2).
b)
B. CnH2n (n ≥ 3).
c)
C. CnH2n–2 (n ≥ 2).
d)
D. CnH2n–2 (n ≥ 3). _x000D_
39.

Câu 5. Trong phòng thí nghiệm, một học sinh điều chế và thử tính chất của C2H2 được mô tả như hình dưới đây:

a)

A. Có kết tủa màu vàng nhạt.

b)

B. Mất màu.

c)

C. Có kết tủa màu đen.

d)

D. Có Ag bám vào thành ống nghiệm.

40.
Câu 8. Ở điều kiện thường benzen có tính chất vật lý nào sau đây? _x000D_
a)
A. Chất khí.
b)
B. Có mùi đặc trưng.
c)
C. Màu vàng.
d)
D. Nặng hơn nước. _x000D_
41.
Câu 10. Stiren tác dụng được với chất nào sau đây?_x000D_
a)
A. NaOH.
b)
B. Fe.
c)
C. Br2.
d)
D. NaCl._x000D_
42.
Câu 13. Đun nóng toluen với brom khan, xúc tác Fe, sản phẩm chính được tạo thành là _x000D_
a)
A. o- và m-bromtoluen.
b)
B. o-bromtoluen. _x000D_
c)
C. o- và p-bromtoluen.
d)
D. m-toluen. _x000D_
43.

Câu 14. Đốt cháy một ankyl benzen thu được 20,16 lít (đktc) CO2 và 10,8 gam H2O. Xác định CTPT của ankylbenzen?

a)

A. C9H12.

b)

B. C6H6.

c)

C. C7H8.

d)

D. C8H10.

44.

Câu 15. Hợp chất có tên gọi là

a)

A. o–xilen.

b)

B. m–xilen.

c)

C. p–xilen.

d)

D. 1,5–đimetylbenzen.

45.

Câu 16. Khi được chiếu sáng, benzen có thể phản ứng với clo tạo thành sản phẩm nào?

a)

A. C6H5Cl.

b)

B. C6H11Cl.

c)

C. C6H6Cl6.

d)

D. C6H12Cl6.

46.

Câu 17. Phenol tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. HCl.

b)

B. Na2SO4.

c)

C. NaOH.

d)

D. AgNO3.

47.

Câu 18. Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit?

a)

A. C6H5OH + 3HNO3 → C6H2(NO2)3OH + 3H2O.

b)

B. 2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2.

c)

C. C6H5OH + NaOH→ C6H5ONa + H2O.

d)

D. C6H5OH + Br2 → C6H2Br3OH + H2O.

48.
Câu 20. Cho 6,4 gam ancol metylic phản ứng với Na dư thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là _x000D_
a)
A. 2,24.
b)
B. 4,48.
c)
C. 11,2.
d)
D. 1,12. _x000D_
49.

Câu 23. Ancol X tác dụng với CuO đun nóng tạo thành anđehit. X là ancol bậc

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 1 hoặc 2.

50.

Câu 25. Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được sản phẩm là

a)

A. CH2=CH2.

b)

B. CH3-O-CH3.

c)

C. C2H5-O-C2H5.

d)

D. CH3-CHO.

51.

Câu 26. Cho phản ứng: C2H5OH + CuO --> X + Cu + H2O. X là

a)

A. CH3CHO.

b)

B. CO2 + H2O.

c)

C. CH3-O-CH3.

d)

D. C2H5OH.

52.

Câu 27. Chất nào sau đây tạo kết tủa với nước brom?

a)

A. Phenol.

b)

B. Etilen.

c)

C. Benzen.

d)

D. Axetilen.

53.

Câu 28. Cho vào ống nghiệm 3-4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2-3 giọt dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ. Sau đó nhỏ 2-3 giọt dung dịch X vào ống nghiệm, có kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh lam. X là

a)

A. etanol.

b)

B. glixerol.

c)

C. benzen.

d)

D. etilen.

54.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

C2H5OH

b)

C3H8

c)

CH3CHO

d)

C6H5OH

55.

Cho dãy các chất: CH≡C–CH=CH2; C6H5CH=CH2; CH2=CH–CH2–OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là

a)

A. 5.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

56.

Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch kali pemanganat (KMnO4) thì được kết quả: 

     – X chỉ làm mất màu dung dịch khi đun nóng; 

     – Y làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường; 

     – Z không phản ứng. 

Các chất X, Y, Z lần lượt là

a)

toluen, stiren, benzen.  

b)

axetilen, etilen, metan.

c)

stiren, toluen, benzen.

d)

etilen, axitilen, metan.

57.

Ancol etylic 70o có nghĩa là

a)

trong 100 gam dung dịch ancol có 70 gam C2H5OH nguyên chất.

b)

trong 100ml dung dịch ancol có 70 gam nước.

c)

trong 100ml dung dịch ancol có 70ml C2H5OH nguyên chất.

d)

trong 100 gam ancol có 70ml nước.

58.

Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2-CH2OH.  

(b) HOCH2-CH2-CH2OH.

(c) CH3-CH(OH)-CH2OH.

(d) CH3-O-CH2CH3.

Các chất tác dụng được với Cu(OH)2

a)

(a), (b), (c)

b)

(b), (d)

c)

(b), (c)

d)

(a), (c)

59.

Tính axit của các chất sau: HCl (X); C6H5OH (Y) và CH3OH (Z) biến đổi theo thứ tự nào dưới đây?

a)

X > Y > Z

b)

Z > X > Y.

c)

Z > Y > X.

d)

X > Z > Y.

60.

Chất nào sau đây có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)

CH3 - C ≡ C– CH2 – CH3.

b)

CH≡CH.

c)

CH2 = CH2

d)

CH4.

61.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

a)

Benzen

b)

Toluen

c)

Vinyl benzen

d)

p-xilen

62.

Tên thông thường của C2H5OH là

a)

etanol

b)

metanol

c)

ancol etylic

d)

phenol

63.

Ancol metylic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

Na

d)

C2H5OH.

64.

Phenol không có khả năng phản ứng với

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

65.

Cho dãy chuyển hóa sau: 

Tên gọi của X và Z lần lượt là

a)

Etan và etanol.

b)

axetilen và ancol etylic

c)

axetilen và etylen glycol.

d)

etilen và ancol etylic

66.

Ancol etylic 45o có nghĩa là

a)

trong 100 gam dung dịch ancol có 45 gam C2H5OH nguyên chất.

b)

trong 100ml dung dịch ancol có 45 gam nước.

c)

trong 100ml dung dịch ancol có 45ml C2H5OH nguyên chất.

d)

trong 100 gam ancol có 45ml nước.

67.

Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2-CH(OH)-CH2OH.

(b) CH3-CH(OH)-CH2OH.

(c) CH3-CH2OH.

(d) CH3-O-CH2CH3.

Các chất tác dụng được với Cu(OH)2

a)

A. (a), (b), (c)  

b)

B. (b), (d)

c)

C. (a), (b)

d)

D. (b), (c)

68.

Tính chất đặc trưng của hiđrocacbon thơm là

a)

A. dễ tham gia phản ứng cộng, oxi hóa, trùng hợp.

b)

B. tham gia phản ứng cộng, khó tham gia phản ứng thế.

c)

C. dễ thế, khó cộng, bền với các chất oxi hóa.

d)

D. chỉ tham gia phản ứng thế.

69.

Câu 15. Hợp chất có tên gọi là

a)

A. o–xilen.

b)

B. m–xilen.

c)

C. p–xilen.

d)

D. 1,5–đimetylbenzen.

70.

Đốt cháy hoàn toàn ankybenzen X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Công thức phân tử của X là

a)

A. C9H12.

b)

B. C6H6.

c)

C. C7H8.

d)

D. C8H10.

71.

Lên men glucozơ điều chế ancol etylic (khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml), hiệu suất phản ứng lên men là 85%. Để thu được 80 lít ancol etylic 150 thì khối lượng glucozơ cần dùng là bao nhiêu?

a)

18,78 kg

b)

22,097 g

c)

22,097kg

d)

18,78 g

72.

Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản xuất là 85%. Khối lượng ancol thu được là

a)

A. 0,338 tấn.

b)

B.  0,398 tấn.

c)

C. 0,483 tấn.

d)

D. 0,568 tấn.