Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập của thầy quison

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Vậy X có công thức đơn giản là

a)

A. C3H6O3

b)

B. CH2O.

c)

C. C2H4O2

d)

D. C2H4O

2.

Câu 2: Chất X có công thức phân tử là C4H8O2. Vậy X có công thức đơn giản là :

a)

A. C2H4.

b)

B. CH2O.

c)

B. C2H4O2

d)

  D. C2H4O

3.

Câu 3: Khi cho propan phản ứng với khí Cl2 (1:1) có chiếu sáng, thu được sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính:

a)

A. CH3–CH2–CH2–Cl

b)

B. CH3–CHCl–CH3

c)

C. CH3–CHCl–CH2Cl

d)

D. CH2Cl –CH2–CH2–Cl

4.

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với He (MHe  =  4) là 7,5. CTPT của X là :

a)

A. CH2O2.

b)

B. C2H6

c)

C. C2H4O. 

d)

D. CH2O.

5.

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam hợp chất hữu cơ A thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O. Biết tỉ khối hơi của A so với H2 là 45. CTPT của A là:

a)

A. C2H4O

b)

B. C3H6O3

c)

C. C4H8O

d)

D. C6H12O6.

6.

Câu 4: Khi cho butan pứ với khí Cl2 (1:1) có chiếu sáng, thu được sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính:

a)

A. CH3-CH2-CH2CH2Cl

b)

B. CH3-CHCl-CH2-CH3

c)

C. CH3-CH2CHCl-CH2Cl

d)

D. CH2Cl-CH2-CH2-CH2Cl

7.

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ X cần 7,84 lít O2 thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) , 4,5 gam H2O và 5,3 gam Na2CO3. CTPT của X là

a)

A. C2H3O2Na

b)

B. C3H5O2Na

c)

C. C3H3O2Na

d)

D. C4H5O2Na

8.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 11,6 gam chất X thu được 5,3 gam Na2CO3 ; 4,5 gam H2O và 24,2 gam CO2. Biết X chỉ chứa 1 nguyên tử oxi. Công thức phân tử của X là

a)

A. C6H5O2Na

b)

B. C6H5ONa

c)

C. C7H7O2Na

d)

D. C7H7ONa

9.

Câu 9: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là

a)

A. 3,3-đimetylhecxan

b)

B. 2,2-đimetylpropan.

c)

C. isopentan

d)

D. 2,2,3-trimetylpentan

10.

Câu 10: Khi clo hóa một ankan có tỉ khối hơi đối với hiđro là 29 thu được tối đa 2 dẫn xuất monoclo. Tên của ankan đó là

a)

A. Pentan

b)

B. 2,2-đimetylpropan

c)

C. isobutan

d)

D. 2-metylbuttan

11.

Câu 11: Axetilen là chất có CTPT nào sau đây:

a)

A. C3H6

b)

B. C3H4

c)

C. C2H4

d)

D. C2H2

12.

Câu 12: Etilen là chất có CTPT nào sau đây

a)

A. C3H6

b)

B. C3H4

c)

C. C2H4

d)

D. C2H2

13.

Câu 13: CTCT: CH3-CH=CH-CH3  ứng với tên gọi nào sau đây:

a)

A. But-1-en

b)

B. but – 2- en

c)

C. buten

d)

D. butilen

14.

Câu 14: Theo IUPAC ankin CH3C ≡ CCH2CH3 có tên gọi là

a)

A. etylmetylaxetilen

b)

B. pent-3-in

c)

C. pent-2-in.   

d)

D. pent-1-in

15.

Câu 15: Anken ứng với CTPT C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

16.

Câu 16: Ankin ứng với CTPT C5H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Câu 17: Khi cho propen phản ứng với nước có H+, đun nóng thu được tối đa mấy sản phẩm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Câu 18: Khi cho but-2-en phản ứng với nước có H+, đun nóng thu được tối đa mấy sản phẩm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Câu 19: Dùng chất nào sau đây để phân biệt etilen và etan

a)

A. H2O

b)

B. dung dịch HCl

c)

C. dung dịch NaOH

d)

D. dung dịch KMnO4

20.

Câu 20: Dùng chất nào sau đây để phân biệt etilen và axetilen

a)

A. dung dịch AgNO3/NH3

b)

B. dung dịch Br2

c)

C. dung dịch NaOH

d)

D. dung dịch KMnO4

21.

Chất cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

                                                                                  

a)

A. o-xilen.

b)

B. m-xilen

c)

C. p-xilen

d)

D. 1,5-đimetylbenzen

22.

Câu 22: Chất cấu tạo như sau có tên gọi là gì

a)

A. o-xilen.   

b)

B. m-xilen

c)

C. p-xilen

d)

D. 1,5-đimetylbenzen

23.

Câu 23: Công thức phân tử của Strien là:

a)

A.C6H6        

b)

B. C7H8        

c)

C. C8H8        

d)

D. C8H10

24.

Câu 24: Công thức phân tử của toluen là

a)

A.C6H6        

b)

B. C7H8        

c)

C. C8H8

d)

D. C7H9

25.

Câu 25: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

stiren

26.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

metan

27.

Câu 27: Phản ứng benzen tác dụng với clo tạo C6H6Cl6 ( hexacloran) xảy ra trong điều kiện:

a)

Có bột Fe xúc tác

b)

Có ánh sánh khuyếch tán

c)

Có dung môi nước

d)

Có dung môi CCl4

28.

Câu 28: Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

hexacloran

b)

điclobenzen

c)

brombenzen

d)

clobenzen

29.

Câu 29: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là:

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen

c)

phenylbromua

d)

benzylbromua

30.

Câu 30: Toluen tác dụng với Br2 có bột Fe xúc tác (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là:

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen

c)

phenylbromua

d)

benzylbromua

31.

Câu 31: Công thức nào biểu thị chính xác nhất công thức của ancol no, hở:

a)

CnH2n+1OH

b)

CnH2n+2O

c)

CnH2n+2Om

d)

CnH2n+2-m (OH)m ( n ≥ m ≥ 1)

32.

Câu 32: Công thức nào biểu thị chính xác nhất công thức của ancol no, đơn chức, hở:

a)

CnH2n+1OH

b)

CnH2n+2O( n ≥ 1)

c)

CnH2n+2Om        

d)

CnH2n+2-m (OH)m ( n ≥ m ≥

33.

Câu 33: Số đồng phân cấu tạo có CTPT C2H6O là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

34.

Câu 34: Số đồng phân cấu tạo có CTPT C3H8O là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

35.

 Câu 35: Bậc của ancol có CTCT CH3CH2OH

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

36.

Câu 36: Bậc của ancol có CTCT CH3CH(OH)CH3

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

37.

Câu 37: Xác định tên theo IUPAC của rượu sau: (CH3)2CHCH2CH(OH)CH3

a)

4 – metylpentan-2-ol 

b)

4,4 – dimetylbutan-2-ol

c)

1,3 – dimetylbutan-1-ol

d)

2,4 – dimetylbutan-4-ol

38.

Câu 38: Ancol X có công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH(OH)CH3

a)

3-metylbutan -2-ol

b)

2-metylbutan-2-ol

c)

pentan-2-ol

d)

1-metylbutan-1-ol.

39.

Câu 39: Ancol etylic không phản ứng với chất nào sau:

a)

Na

b)

NaOH

c)

HCl

d)

etanol

40.

Câu 40: Glixerol không phản ứng với chất nào sau:

a)

Na

b)

NaOH

c)

HCl

d)

Cu(OH)2

41.

Câu 41: Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 đặc ở 140ºC thì sẽ tạo ra

a)

C2H4

b)

CH3CHO

c)

C2H5OC2H5

d)

CH3COOH

42.

Câu 42: Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 đặc ở 170ºC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5

b)

C2H4

c)

CH3CHO

d)

CH3COOH

43.

Câu 43: Để phân biệt ancol etylic nguyên chất và glixerol người ta thường dùng thuốc thử là chất nào sau đây

a)

Cu(OH)2

b)

Na kim loại

c)

Benzen

d)

CuO

44.

Câu 44: Để phân biệt ancol metylic nguyên chất và etilenglicol người ta thường dùng thuốc thử là chất nào sau đây

a)

Cu(OH)2

b)

Na kim loại

c)

Benzen

d)

CuO

45.

Câu 48: Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là

a)

Phenol

b)

m-crezol

c)

o-crezol

d)

p-crezol

46.

Câu 49: Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là

a)

Phenol

b)

m-crezol

c)

o-crezol

d)

p-crezol

47.

Câu 50: Có bao nhiêu hợp chất thơm X có công thức phân tử là C7H8O không phản ứng với cả Na và dd NaOH:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

48.

Câu 51: Có bao nhiêu hợp chất thơm X có công thức phân tử là C7H8O phản ứng được với Na không phản ứng với dd NaOH:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

49.

Câu 52: Có bao nhiêu hợp chất thơm X có công thức phân tử là C7H8O phản ứng được với Na và với dd NaOH:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

50.

Câu 53: Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen được chứng minh bởi phản ứng nào ?

a)

Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH

b)

Phản ứng của phenol với nước Brom

c)

Phản ứng của phenol với Na

d)

Phản ứng của phenol với anđehit fomic

51.

Câu 54: Ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm -OH được chứng minh bởi phản ứng nào ?

a)

Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH

b)

Phản ứng của phenol với nước Brom

c)

Phản ứng của phenol với Na

d)

Phản ứng của phenol với anđehit fomic

52.

Câu 55: Có bao nhiêu hợp chất thơm X có công thức phân tử là C7H8O:

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Câu 56: Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh

(2) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.

(3) Phenol có tính chất axit và dung dịch của phenol làm đổi màu quì tím thành đỏ.

(4) Phenol có tính axit mạnh hơn C2H5OH.

(5) Cho nước Brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng.

(6) Phenol dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc, thuốc nổ TNT.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

54.

Câu 57: Phản ứng hóa học: C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 (C6H5– là gốc phenyl) chứng tỏ:

a)

Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic

b)

Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic

c)

Phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic

d)

Phenol có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic

55.

 Câu 61: Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là :

a)

CnH2n+1CHO (n≥0)

b)

CnH2nO(n≥0)

c)

CnH2n-1CHO(n≥1)

d)

CnH2n-3CHO(n≥1)

56.

Câu 62: Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là :

a)

CnH2n+1CHO (n≥1)

b)

CnH2nO(n≥1).

c)

CnH2n-1CHO(n≥1)

d)

CnH2n-3CHO(n≥1)

57.

Câu 63: CH3CHO có tên gọi là

a)

Anđehit axetic

b)

Axetandehit

c)

Etanal

d)

Tất cả đều đúng

58.

Câu 64: HCHO có tên gọi là

a)

Anđehit fomic

b)

Fomandehit

c)

metanal

d)

Tất cả đều đúng

59.

Câu 65: C4H8O có số đồng phân anđehit là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Câu 66: C5H10O có số đồng phân anđehit là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Câu 67: Dùng chất nào sau đây để phân biệt andehit axetic; axit axetic, ancol etylic

a)

dd Br2; KMnO4

b)

dd Br2; Na 

c)

dd Br2; quỳ tím

d)

dd KMnO4; ddBr2

62.

Câu 68: Cho Etanal, exetilen, etanol. Có thể dùng các chất nào sau đây để nhận biết:

a)

dd AgNO3/NH3

b)

dd Br2;

c)

quỳ tím

d)

dd KMnO4

63.

Câu 69: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:

a)

anđehit axetic, butin-1, etilen

b)

anđehit axetic, axetilen, butin-2

c)

axit fomic, vinylaxetilen, propin

d)

anđehit fomic, axetilen, etilen

64.

Câu 70: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, tº) cùng tạo ra một sản phẩm là

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (3), (4)

65.

Câu 72: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

a)

CH3COOH, C2H2, C2H4

b)

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5

c)

C2H5OH, C2H4, C2H2

d)

HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

66.

Câu 71: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

a)

CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4)

b)

CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác)

c)

CH3-CH2OH + CuO (to)

d)

CH3-COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)

67.

Câu 75: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai ?

a)

Chỉ có anđehit fomic mới phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol 1 : 4

b)

Anđehit và xeton đều có phản ứng với hiđro tạo ancol

c)

Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

d)

Andehit bị dung dịch AgNO3/NH3 oxi hóa tạo kết tủa Ag

68.

Câu 76: Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Anđehit bị H2 khử tạo thành ancol bậc một

b)

Andehit bị dung dịch AgNO3/NH3 oxi hóa tạo kết tủa Ag

c)

Anđehit làm mất màu nước brom

d)

Anđehit no, đơn chức có công thức tổng quát CnH2n +2O

69.

Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.

(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen. Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

70.

Tiến hành phản ứng tráng bạc anđehit axetic với dung dịch AgNO3/NH3, người ta tiến hành các bước sau đây:

Bước 1: Rửa sạch các ống nghiệm, bằng cách nhỏ vào mấy giọt kiềm NaOH, đun nóng nhẹ, tráng đều, sau đó đổ đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất.

Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 2 giọt dung dịch AgNO3 và 1 giọt dung dịch NH3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết.

Bước 3: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 2 giọt dung dịch CH3CHO.

Bước 4: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong cốc nước nóng) vài phút ở 60 – 70oC

Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 4 quan sát thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

(2) Ở bước 4 xảy ra phản ứng oxi hóa – khử trong đó andehit axetic là chất bị khử

(3) Ở bước 1, vai trò của NaOH là để làm sạch bề mặt ống nghiệm.

(4) Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hidroxit bị hòa tan do tạo thành phức bạc [Ag(NH3)2]+.

(5) Sản phẩm hữu cơ thu được trong dung dịch sau bước 4 có công thức phân tử là C2H7NO2.

(6) Trong bước 3, ta cần lắc đều để hỗn hợp được trộn đều.

(7) Trong bước 4, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm ta phải luôn lắc đều hỗn hợp phản ứng.

(8) Có thể thay dung dịch NH3 bằng dung dịch NaOH.

(9) Ở bước 3 nếu thay CH3CHO bằng cách sục khí axetilen vào ống nghiệm thì thu được hiện tượng tương tự.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

71.

Tiến hành thí nghiệm thử tính chất của glixerol và etanol với đồng(II) hiđroxit theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm, mỗi ống khoảng 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 – 3 giọt dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ.

Bước 2: Nhỏ 2 – 3 giọt glixerol vào ống nghiệm thứ nhất, 2 – 3 giọt etanol vào ống nghiệm thứ hai. Lắc nhẹ cả hai ống nghiệm.

Cho các phát biểu sau về thí nghiệm đã tiến hành ở trên:

(1) Sau bước 1, trong cả hai ống nghiệm đều có kết tủa màu xanh của đồng(II) hiđroxit.

(2) Sau bước 2, trong ống nghiệm thứ hai kết tủa màu xanh của đồng(II) hiđroxit không tan.

(3) Ở bước 1, có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH.

(4) Thí nghiệm trên, được dùng để phân biệt etanol và glixerol.

(5) Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức.

(6) Sau bước 2, trong ống nghiệm thứ 2 tạo ra chất [C3H5(OH)2O]2Cu (đồng (II) glixerat).

(7) Ở bước (1) có thể dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6