Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

carbonyl

Total questions: 67

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào không phải là aldehyde?

a)

H–CH=O.    

b)

CH3–CO–CH3.   

c)

O=CH–CH=O.  

d)

CH3–CH=O.

2.

Chất nào sau đây phản ứng với formaldehye cho kết tủa màu đỏ gạch?

a)

NaHSO3.    

b)

Cu(OH)2/NaOH, to.

c)

AgNO3/NH3, to.

d)

KMnO4, to.

3.

Đun nóng dung dịch chứa 1 mol HCHO vào (Ag[NH3]2)OH  dư, thu được m gam chất rắn. Tính giá trị của m?

(a)  

4.

Đun nóng dung dịch chứa 4,4 gam một aldehyde no, đơn chức, mạch hở X trong dung dịch (Ag[NH3]2)OH  dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 21,6 gam Ag. Hợp chất X có bao nhiêu nguyên tử carbon?

(a)  

5.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Aldehyde làm mất nàu nước bromine.

b)

Aldehyde và ketone đều bị oxi hoá bởi NaBH4.

c)

Aldehyde và ketone phản ứng với thuốc thử Tollens tạo lớp bạc sáng.

d)

Acetone phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

6.

X có công thức phân tử là C3H6O, trên phổ IR của X có một tín hiệu đặc trưng trong vùng 1740 – 1670 cm-1. X không có phản ứng với Cu(OH)­2 trong môi trường kiềm để tạo kết tủa đỏ gạch.

Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COCH3.

b)

   CH3 CH2 CHO

c)

CH2=CHCH2OH.

d)

CH3CH=CHOH. 

7.

Cho các chất sau: propanal, acetone, butanal, acetylene.

 Những chất có phản ứng tráng gương là

a)

propanal, acetone.

b)

propanal, butanal, acetylene.

c)

propanal, butanal.

d)

propanal, acetone, butanal.

8.

Nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Aldehyde làm mất nàu nước bromine.

b)

Aldehyde và ketone đều bị oxi hoá bởi NaBH4.

c)

Aldehyde và ketone phản ứng với thuốc thử Tollens tạo lớp bạc sáng.

d)

Acetone phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

9.

X có công thức phân tử là C3H6O, trên phổ IR của X có một tín hiệu đặc trưng trong vùng 1740 – 1670 cm-1. X không có phản ứng với Cu(OH)­2 trong môi trường kiềm để tạo kết tủa đỏ gạch.

Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COCH3.

b)

   CH3 CH2 CHO

c)

CH2=CHCH2OH.

d)

CH3CH=CHOH. 

10.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

11.

methanal có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

12.

Tên gọi của aldehyde sau : CH3CHO

a)

ethanol

b)

methanol

c)

ethanal

d)

methanal

13.

Cho các chất: HCHO, CH3CH2OH, C2H5Cl, CH3CHO. Số chất thuộc aldehyde

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

14.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Methanal

b)

Ethanal

c)

Propanal

d)

Butanal

15.

Số đồng phân aldehyde có CTPT C4H8O là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

16.

Hợp chất CH3-CO-CH(CH3)-CH3

a)

3-methylbutan-2-one

b)

2-methylbutan-3-one

c)

3-methylpropan-2-one

d)

2-methylpropan-3-one

17.

Aldehyde là loại hợp chất chứa nhóm chức

a)

OH

b)

COOH

c)

NH2

d)

CH=O

18.

Ketone là loại hợp chất chứa nhóm chức

a)

OH

b)

C=O

c)

NH2

d)

CH=O

19.

Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào là ketone?

a)

H-CHO

b)

CH3OH

c)

CH3COCH3

d)

C2H3CHO

20.

Tên thay thế của CH3-CO-CH3 là

a)

Propanal

b)

Propanone

c)

Ethanal

d)

Ethanone

21.

công thức chung của aldehyde no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O

b)

CnH2nO

c)

CnH2n+1O

d)

CnH2n-2O

22.

Tên gọi đúng của X có công thức cấu tạo sau: CH3-CH2-C(CH3)2-CHO là

a)

3,3-dimethylbutanal

b)

2,3-dimethylbutanal

c)

2,2-dimethylbutanal

d)

2-dimethylbutanal

23.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

CH3OH

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

CH3CH2OH

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các hợp chất carbonyl là chất khí.

b)

Các hợp chất carbonyl mạch ngắn tan tốt trong nước nhờ có liên kết hydrogen với nước.

c)

Khi tăng nguyên tử carbon trong gốc hydrogen tăng thì khả năng tan của hợp chất carbonyl tăng lên

d)

Các hợp chất carbonyl hầu như tan ít trong nước

25.

2-methylpropanal có công thức cấu tạo đúng là

a)

CH3CH(CH3)CHO

b)

CH3C(CH3)2CHO

c)

CH3CH(CH3)CH2CHO

d)

CH3CH2CH(CH3)CHO

26.

CH3CH2COCH3

a)

propan-1-one

b)

propan-2-one

c)

2-methylpropan-1-one

d)

2-methylpropan-2-one

27.

Hợp chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

C2H5CHO

d)

C2H5OH

28.

Chất X là aldehyde no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C3H6O. X có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CO-CH3

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

CH3-CH2-CHO

d)

CH3-CH2-HO

29.

Cho các chất sau: HCHO (1); CH3OH (2); CH3CHO (3); CH3-CO-CH3 (4). Chất thuộc loại hợp chất carbonyl

a)

(1) ; (2)

b)

(2); (3)

c)

(1); (2); (3);(4)

d)

(1); (3); (4)

30.

2,3-dimethylpentanal có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CH(CH3)-CH2-CHO

b)

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CHO

c)

CH3-CH2-CH(CH3)-CHO

d)

CH3-CH(CH3)2-CH2-CHO

31.

Dung dịch nước của X được dùng làm chất tẩy uế , ngâm mẫu động vật tiêu bản , dùng trong kĩ thuật da giày do có tính sát trùng. X là gì?

a)

Formaldehyde.

b)

Acetone.

c)

Acetaldehyde.

d)

Butanone.

32.

Tên gọi của aldehyde có công thức cấu tạo (CH3)2CHCHO là

a)

3-methylpropanal.    

b)

butanal.

c)

2-methylpropanal.

d)

1-methylpropanal.

33.

Số đồng phân aldehyde có CTPT C4H8O là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

34.

Tên thông thường của CH3CHO là

a)

acetic aldehyde.   

b)

benzoic aldehyde.  

c)

propionic aldehyde.

d)

formic aldehyde.

35.

Thực hiện phản ứng sau:

CH3COCH2CH3 + 2[H] →X\rightarrow X

Chọn các ý đúng.

a)

X là: CH3CH(OH)CH2CH3

b)

CH3COCH2CH3 đóng vai trò chất oxi hóa

c)

X là: CH3CH2OCH2CH3

d)

CH3COCH2CH3 có số oxi hóa tăng lên

36.

Phản ứng nào phân biệt aldehyde với ketone ?

a)

Phản ứng với AgNO3/NH3.

b)

Phản ứng với H2 (xúc tác: Ni, nhiệt độ).

c)

Đốt cháy.

37.

Cho các chất sau: propanal, acetone, butanal, acetylene. Những chất có phản ứng tráng gương là

a)

propanal, acetone.

b)

propanal, butanal, acetylene.

c)

propanal, butanal.

d)

propanal, acetone, butanal.

38.

Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O →\rightarrow

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là

a)

HCOOH.   

b)

CH3COCH3.

c)

CH3CH2OH.

d)

CH3COOH.   

39.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H5CHO + Cu(OH)2 + NaOH → X + Cu2O + H2O. Chất X là

a)

C2H5COOH

b)

C2H5COONa

c)

(C2H5COO)2Cu

d)

CH3COONa

40.

Hợp chất carbonyl có thể tham gia phản ứng cộng với HCN vào liên kết đôi C=O. Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?

a)

CH3OCH3.  

b)

CH3COCH2CH3.  

c)

C2H5OH.  

d)

CH3CHO.

41.

Phản ứng CH3CHO + HCN → CH2CH(OH)CN thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế.  

b)

Phản ứng tách.  

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử.

42.

Trong phản ứng giữa propanal và hydrogen cyanide, nguyên tử hay nhóm phân tử nào được cộng vào nguyên tử carbon của nhóm carbonyl?

a)

Nhóm OH–.  

b)

nhóm CN–.

c)

Nguyên tử H+.  

d)

Nhóm hydrocarbon.

43.

Cho hai phương trình hóa học cảu phản ứng tạo iodoform sau:

CH3CHO + 3I2 + 4NaOH →\rightarrow HCOONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O

CH3CH2COCH3 + I2 + NaOH →\rightarrow CH3CH2COONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O

Điều kiện để hợp chất carbonyl tham gia phản ứng trên là có nhóm

a)

C=O

b)

CH3C=O

c)

CHO

d)

CH3–O–

44.

Chất X là sản phẩm hữu cơ thu được khi cho CH3COCH3 tác dụng với I2/NaOH. Chất X là

a)

CH3CH(OH)CH3.  

b)

CH3CH2CH2OH.

c)

CH3COONa. 

d)

HCOONa.

45.

Cặp chất nào sau đây có thể phân biệt bằng phản ứng tạo iodoform?

a)

CH3CHO và CH3COCH3.  

b)

CH3CHO và C2H5COCH3.

c)

CH3OCH3 và C2H5COC2H5.   

d)

CH3CHO và C2H5COC2H5.

46.

Formaldehyde có 3 ứng dụng nào dưới đây?

a)

Sản xuất acetic acid.

b)

Sản xuất keo dán.

c)

Sản xuất sơn. 

d)

Bảo quản mẫu sinh vật.

47.

Ba phương pháp nào sau đây điều chế được acetaldehyde?

a)

Oxi hóa không hoàn toàn ethanol bằng CuO.

b)

Oxi hóa không hoàn toàn ethylene.

c)

Hydrate hóa acetylene.

d)

Oxi hóa cumene.

48.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

49.

Aldehyde, ketone thuộc loại hợp chất

a)

acid carboxylic

b)

carbonyl

c)

hydroxyl

d)

hydrocarbon

50.

Aldehyde no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là

a)

CnH2n+2O (n ≥ 1)

b)

CnH2nO (n ≥ 1)

c)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

d)

CnH2n+2O (n ≥ 3)

51.

Công thức cấu tạo thu gọn của formaldehyde là

a)

HCHO

b)

OHC –CHO

c)

CH3CHO

d)

CH2 = CHCHO

52.

Công thức cấu tạo thu gọn của acetaldehyde là

a)

OHC –CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

CH2 = CHCHO

53.

Chất nào dưới đây không phải là aldehyde?

a)

(CH3)2CO

b)

H-CH=O

c)

O=HC-CH=O

d)

CH3-CH=O

54.

Công thức cấu tạo thu gọn của acetone là

a)

OHC –CHO

b)

CH3COCH3

c)

CH3CHO

d)

CH2 = CHCHO

55.

Methanal có công thức cấu tạo là

a)

(CH3)2CO

b)

O=HC-CH=O

c)

H-CH=O

d)

CH3-CH=O

56.

Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là

a)

2-methylbutan-4-al

b)

isopentanal

c)

3-methylbutanal

d)

pentanal

57.

Chất nào sau đây là chất khí ở nhiệt độ thường?

a)

HCHO

b)

C4H7CHO

c)

C3H7CHO

d)

C6H5CHO

58.

Ở điều kiện thường, các aldehyde nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

HCHO, C6H13CHO

b)

HCHO, CH3CHO

c)

CH3CHO, C7H15CHO

d)

C6H13CHO, C7H15CHO

59.

CH3CHO khi phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2]OH thu được muối hữu cơ B là

a)

(NH4)2CO3

b)

CH3COOAg

c)

NH4NO3

d)

CH3COONH4

60.

Khử CH3CHO bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là

a)

CH3CH2OH

b)

CH3CHOHCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3COOCH3

61.

Khử HCHO bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là

a)

CH3CHOHCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3OH

d)

CH3COOH

62.

Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3CHOHCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3CH2OH

63.

Benzaldehyde tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm (t0C) thu được kết tủa màu đỏ gạch là

a)

Cu

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

Cu2O, Cu

64.

Điều kiện của phản ứng giữa aldehyde hoặc acetone với iodine trong dung dịch NaOH tạo iodform là

a)

aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (CH3CO─)

b)

aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (C2H3CO─)

c)

aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (C2H5CO─)

d)

aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (C3H7CO─)

65.

Có thể dùng một chất nào trong các chất dưới đây để nhận biết được dung dịch các chất: ethalnol, glycerol, aldehyde acetic đựng trong ba lọ mất nhãn?

a)

Dung dịch AgNO3/NH3

b)

Quỳ tím

c)

Cu(OH)2/OH─

d)

Kim loại Na

66.

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chấ C2H5OH, HCHO,  H2O là

a)

HCHO, H2O, C2H5OH

b)

HCHO, C2H5OH, H2O

c)

H2O, C2H5OH, HCHO

d)

HCHO, C2H5OH, H2O

67.

Cho 2,8 gam aldehyde X đơn chức phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 10,8 gam Ag. Tên gọi của X là (Ag = 108, C = 12, H = 1, O = 16)

a)

aldehyde acetic

b)

acetaldehyde

c)

acrylaldehyde

d)

formaldehyde