Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin-11-2024-2025

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án SAI trong các đáp án sau:

a)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: Bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ;

b)

Ngày nay CPU có tốc độ hàng TB, bộ nhớ RAM hàng GB;

c)

Hiệu năng của máy tính được quyết định bởi hiệu năng của từng thành phần, trong đó CPU, RAM có vai trò quan trọng nhất

d)

D. Thông số kĩ thuật cần quan tâm của RAM là dung lượng;

2.

CPU là gì?

a)

Trung tâm điều khiển máy tính

b)

Bộ xử lý trung tâm của máy tính

c)

Bộ điều khiển máy tính     

d)

Hệ điều hành

3.

CPU làm nhiệm vụ gì?

a)

Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toán

b)

Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình

c)

Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó

d)

Là toàn bộ máy tính

4.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=0 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

.  0; 0

b)

0; 1

c)

1; 0

d)

1; 1

5.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0; 0

b)

0; 1

c)

1; 0

d)

1; 1

6.

Kết quả của phép toán nhị phân 100+101 là bao nhiêu:

a)

1000

b)

1010

c)

1001

d)

1100

7.

Máy tính tính toán được là vì sao? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Có các mạch logic

b)

Được lập trình sẵn

c)

Có CPU

d)

Có mạch điều khiển tự động

8.

Bảng mạch chính có vai trò gì? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính

b)

Để lưu trữ chương trình

c)

Chứa khe cắm RA

d)

Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện khác.

9.

Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?

a)

Ổ cứng HDD/ SSD 

b)

RAM

c)

ROM 

d)

.  CPU

10.

Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

Độ sắc nét của camera      

b)

Tốc độ của CPU, dung lượng bộ nhớ RAM

c)

Kích thước của màn hình  

d)

ROM và RAM

11.

Kết quả của phép toán nhị phân 110+1011 là bao nhiêu?

a)

10111

b)

10100

c)

10001

d)

11000

12.

Tờ hướng dẫn sử dụng thiết bị số thường không có mục nào sau đây?

a)

Hướng dẫn an toàn (Safety)

b)

Xử lí sự cố (Troubleshooting)

c)

Lắp đặt (Setup)

d)

Thông tin người dùng

13.

Mục "Bảo trì" (Maintenance) trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số có ý nghĩa gì?

a)

Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật,... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị.

b)

Hướng dẫn sử dụng các tính năng của thiết bị.

c)

Hướng dẫn chẩn đoán và xử lí sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị.

d)

Hướng dẫn lắp ráp hoặc thiết đặt thông số ban đầu cho thiết bị.

14.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối. 

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối

d)

Chuyển được mọi lúc.

15.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?

a)

Trao đổi được mọi lúc.

b)

Không trao đổi được

c)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối

16.

Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm, hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch

a)

15.4 inch

b)

15 inch

c)

16.2 inch

d)

16 inch

17.

48 megapixel có bao nhiêu điểm ảnh?

a)

48 điểm ảnh

b)

48 nghìn điểm ảnh

c)

48 triệu điểm ảnh

d)

48 tỉ điểm ảnh

18.

Các thông số kĩ thuật quan trọng về xử lí dữ liệu số của các thiết bị số điển hình gồm:

a)

Tốc độ CPU, dung lượng RAM, dung lượng lưu trữ;

b)

Kích thước màn hình, độ phân giải hình ảnh, tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số

c)

Tốc độ CPU, dung lượng RAM, độ phân giải hình ảnh

d)

Độ dài đường chéo màn hình, dung lượng RAM

19.

Các thông số kĩ thuật quan trọng về hình ảnh kĩ thuật số:

a)

Độ dài đường chéo của màn hình, độ phân giải hình ảnh;

b)

Tốc độ CPU, dung lượng RAM, dung lượng lưu trữ

c)

Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số, tốc độ CPU

d)

Độ dài đường chéo màn hình, tốc độ CPU, dung lượng RAM

20.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng tiêu biểu của thiết bị số?

a)

Nghe.

b)

Gọi điện thoại

c)

Nghe nhạc.

d)

Tất cả các đáp án trên đều dúng.

21.

Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không

a)

Được mọi lúc.

b)

. Không được

c)

Được khi có sóng

d)

Được khi mất sóng

22.

Thiết bị số là

a)

Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

b)

Thiết bị có thể xứ Ií thông tin.

c)

Máy tính điện tử

d)

 

Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.

23.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh và khả năng lưu trữ lớn.

b)

Giá thành ngày càng rẻ.

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người

d)

Khả năng lưu trữ lớn

24.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.        

d)

. Khóa đa năng.

25.

Nói Camera có độ phân giải 12 megapixel” nghĩa là gì

a)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel

b)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 21 megapixel

c)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 1,2 megapixel

d)

. Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị dung lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixels

26.

Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây?

a)

Windows XP

b)

UNIX

c)

iOS

d)

Android

27.

Câu 2: Hệ điều hành theo chế độ đa nhiệm, cho phép tại mỗi thời điểm có nhiều chương trình được thực hiện là đặc điểm của hệ điều hành máy tính thứ mấy?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ tư

d)

Thứ ba

28.

Hệ điều hành là gì trong một hệ thống máy tính?

a)

Bộ vi xử lý

b)

Phần mềm điều khiển phần cứng

c)

Ứng dụng

d)

Thiết bị ngoại vi

29.

Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy tính xách tay

c)

Thiết bị di động

d)

Thiết bị di động

30.

Để chạy một ứng dụng trên một hệ điều hành, cần phải cài đặt gì?

a)

Bộ vi xử lý

b)

Hệ điều hành

c)

Trình duyệt web

d)

Các phần mềm hỗ trợ

31.

Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như

a)

Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi

b)

Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web

c)

Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm

d)

Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file

32.

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào

a)

Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

b)

Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó

c)

Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.

d)

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.

33.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

d)

Chuyển được mọi lúc.

34.

Một số chức năng thiết yếu của điện thoại là gì?

a)

Gọi điện

b)

Nhắn tin.

c)

Quản lý danh bạ

d)

Tất cả các chức năng

35.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không

a)

Trao đổi được mọi lúc

b)

Không trao đổi được.

c)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

36.

Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được không?

a)

Thực hiện được mọi lúc

b)

Không thực hiện được

c)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet.

d)

. Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng.

37.

Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không?

a)

Được mọi lúc.

b)

Không được.

c)

Được khi có sóng.

d)

Được khi mất sóng.

38.

Phần mềm thương mại là gì?

a)

hần mềm không phải trả phí


b)

Phần mềm phải trả phí để sử dụng.


c)

Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến


d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.


39.

Phần mềm nguồn đóng là gì?

a)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

b)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.

c)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

40.

Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy tính laptop.

c)

Môi trường Web

d)

Điện thoại di động.

41.

Phần mềm khai thác trực tuyến có phí có tính năng nào?

a)

Không bị hạn chế tính năng.

b)

Bị hạn chế một số tính năng

c)

Tự do sử dụng.

d)

Không có tính năng nào.

42.

Phần mềm miễn phí thường được sử dụng cho mục đích nào?

a)

Học tập.

b)

Kinh doanh.

c)

Thương mại

d)

Ngân hàng.

43.

Google Slides là công cụ nào?
Trình chiếu.

a)

Trình chiếu.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

. Đồ họa.

d)

Bảng tính

44.

Phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng.

b)

Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn.

c)

Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính.

d)

Trình chiếu.

45.

Phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong ____________?

a)

Các ngành công nghiệp

b)

Các lĩnh vực giáo dục.

c)

Các tổ chức chính phủ.


d)

Tất cả các phương án đều đúng.


46.

Phần mềm ứng dụng có thể được phát triển bởi __________?

a)

Cá nhân độc lập

b)

Các công ty phần mềm.

c)

Tổ chức phi lợi nhuận

d)

Tất cả các phương án đều đúng

47.

Câu 10. Phần mềm ứng dụng dựa trên nền tảng web thường chạy trực tiếp trên ____________?

a)

Trình duyệt web

b)

Hệ điều hành

c)

Máy chủ web

d)

Mạng Internet.

48.

Lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi

b)

Lưu trữ dữ liệu trên đám mây

c)

Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng

d)

Lưu trữ dữ liệu trên USB

49.

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào được sử dụng phổ biến nhất

a)

Google Drive

b)

Dropbox

c)

Dropbox

d)

iCloud

50.

Các loại tệp nào có thể được lưu trữ trên dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

Tệp văn bản

b)

Tệp âm thanh

c)

Tệp hình ảnh

d)

Tất cả các phương án trên

51.

. Tính năng chia sẻ tệp là gì?

a)

Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên đám mây

b)

Cho phép người dùng gửi tệp đến người khác để xem hoặc chỉnh sửa

c)

Cho phép người dùng tải xuống tệp từ đám mây

d)

Cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp trong trường hợp tệp gốc bị mất

52.

Tính năng đồng bộ hóa dữ liệu là gì?

a)

Cho phép người dùng tải xuống tất cả các tệp từ đám mây

b)

Cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên nhiều thiết bị và đồng bộ hóa dữ liệu giữa chúng

c)

Cho phép người dùng chia sẻ dữ liệu với người khác

d)

Cho phép người dùng tạo bản sao lưu dữ liệu trên đám mây.

53.

Lưu trữ trực tuyến? Chọn đáp án SAI

a)

Lưu trữ tài liệu cá nhân

b)

Lưu trữ dữ liệu doanh nghiệp

c)

Lưu trữ tệp tin đa phương tiện như video và âm thanh

d)

Không giới hạn dung lượng lưu trữ.

54.

Tính năng nào trên Google Drive cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp tự động

a)

Chế độ lịch

b)

Chế độ xem trình diễn

c)

Chế độ tìm kiếm

d)

Chế độ chia sẻ

55.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng:

a)

Gmail

b)

Cloud

c)

Google

d)

Python

56.

Máy tìm kiếm google có thể sử dụng:

a)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh

b)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt

c)

Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới.

d)

Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt

57.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW

58.

. Từ khóa là gì?

a)

là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

59.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Google

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel

60.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm.

1) Nhập địa chỉ máy tìm kiếm

2) Lựa chọn kết quả tìm kiếm

3) Mở trình duyệt web

4) Nhập từ khóa tìm kiếm

Trật tự sắp xếp đúng là

a)

A. 3 – 4 – 1 – 2

b)

B. 3 – 1 – 4 – 2

c)

C. 3 – 1 – 2 – 4

d)

D. 3 – 2 – 1 – 4

61.

Câu 6. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

"Virus Corona”

d)

“Virus”+”Corona”

62.

Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm là:

a)

“Tên bài hát”

b)

. “Tên bài hát” + “Karaoke”

c)

“Tên bài hát” + “Lời bài hát”

d)

Một đoạn trong lời bài hát

63.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội?

a)

A. Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

b)

B. Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.

c)

C. Mạng xã hội là ứng dụng trên internet

d)

Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì

64.

Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì?

a)

Chặn và báo cho người lớn

b)

Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt

c)

Kệ,không quan tâm.


d)

Khiêu khích lại


65.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng xã hội?

a)

Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web

b)

Mạng xã hội là 1 website mở.

c)

ội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia.

d)

Mạng xã hội là 1 website kín.

66.

Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?

a)

Xao lãng mục tiêu cá nhân.

b)

Giảm tương tác giữa người với người

c)

Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng

d)

Thiếu riêng tư.

67.

Đâu không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?

a)

Bày tỏ quan niệm cá nhân.

b)

Kết nối bạn bè.

c)

Giới thiệu bản thân mình với mọi người.

d)

Chia sẽ mọi thông tin cá nhân

68.

Những ý kiến nào sau đây về Facebook là đúng?

a)

Có hàng tỉ người dùng trên thế giới

b)

Việt Nam đứng trong top 10 những quốc gia có số người sử dụng Facebook đông nhất trên thế giới

c)

Là công cụ giúp cập nhật, chia sẻ các thông tin, hình ảnh cá nhân

d)

Tất cả các đáp án trên.

69.

Bộ lọc thư điện tử được sử dụng để làm gì?

a)

Đánh dấu và phân loại thư điện tử

b)

Gửi email tự động

c)

Tạo danh bạ liên lạc

d)

Tìm kiếm email đã gửi

70.

Tìm kiếm email trong hộp thư được thực hiện bằng cách nào?

a)

Sử dụng từ khóa liên quan đến email

b)

Sắp xếp email theo ngày gửi.

c)

Chọn danh sách liên lạc

d)

Xóa email không cần thiết.

71.

Đánh dấu một email là "Quan trọng" có ý nghĩa gì?

a)

. Email đó đã được gửi đi thành công

b)

Email đó cần được lưu trữ lâu dài.

c)

Email đó cần được xử lý ưu tiên

d)

Email đó là quảng cáo hoặc thư rác

72.

Để quản lý email hiệu quả, người dùng nên làm g

a)

Xóa toàn bộ email không cần thiết.

b)

Tạo các thư mục hoặc nhãn để phân loại email.

c)

Đánh dấu tất cả email là "Quan trọng".

d)

Đăng nhập vào nhiều tài khoản email khác nhau.

73.

Mục đích chính của việc quản lý email bằng bộ lọc và tìm kiếm là gì?

a)

Loại bỏ tất cả các email không cần thiết

b)

Tạo danh sách liên lạc tiện lợi.

c)

Dễ dàng tìm kiếm và xử lý email

d)

Gửi email tự động.

74.

Bộ lọc thư rác (spam filter) được sử dụng để làm gì?

a)

Phân loại email theo mức độ quan trọng

b)

Loại bỏ các email quảng cáo hoặc thư rác

c)

Gửi email tự động

d)

Tạo danh sách liên lạc.

75.

Một email đã được gán nhãn là "Quan trọng" sẽ xuất hiện ở đâu trong hộp thư?

a)

Hộp thư đến chính.

b)

Hộp thư spam

c)

Hộp thư đã gửi

d)

Hộp thư nháp

76.

Hành vi nào sau đây là hành vi nghiện internet?

a)

Tranh thủ mọi lúc mọi nơi để lên mạng xã hội, sống ảo nhiều hơn ngoài đời thực, rụt rè, thiếu tự tin khi giao tiếp.

b)

Thức thâu đêm để chơi game trực tuyến.

c)

Trộm cắp, lừa đảo để có tiền chơi game.

d)

Tất cả các hành vi trên.

77.

Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực. Em sẽ làm gì?

a)

Chia sẻ giúp bạn.

b)

Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy.

c)

Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em

d)

Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín.

78.

Thế nào là dụ dỗ và bắt nạt trên mạng?

a)

. Bạn bè lôi kéo, chửi bới, hăm dọa, khống chế em làm theo yêu cầu của chúng.

b)

Bạn bè tặng quà sinh nhật.

c)

Bạn bè gửi lời chúc mừng sinh nhật qua mạng.

d)

Bạn bè nhắn tin hỏi thăm qua mạng.

79.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.

b)

Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.

c)

Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.

d)

Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.

80.

Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để nhắn tin mượn tiền bạn bè hoặc người thân của em. Em sẽ làm gì?

a)

Mặc kệ, vì đó chỉ là kẻ mạo danh

b)

Coi như không biết

c)

Lập tài khoản Facebook khác để dùng

d)

. Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa tài khoản mạo danh.

81.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

d)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

82.

Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?

a)

Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng

b)

Không mở email từ địa chỉ lạ

c)

Không truy cập các trang web không lành mạnh.

d)

Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trợ giúp của Internet.

83.

Em thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung như: “mày là một đứa ngu ngốc, béo ú”, “mày là một đứa xấu xa, không đáng làm bạn”,… từ một người lớn mà em quen. Em nên làm gì?

a)

Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết.

b)

Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi

c)

Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự.

d)

Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay

84.

Câu 9: Em dùng mạng xã hội trên máy tính công cộng nhưng quên không thoát đăng nhập ra, bạn thân của em thấy thế không bảo em mà dùng tài khoản của em nhắn tin cho bạn bè của em với lời lẽ không hay. Em sẽ làm gì?

a)

. Đăng lên mạng xã hội để chửi mắng người bạn này

b)

Nhắn tin lên án, phê bình gay gắt bạn.

c)

Gặp trực tiếp hoặc nhắn tin bảo bạn không nên làm thế vì đó là tài khoản cá nhân, nếu mình quên thoát đăng nhập thì bạn nên bảo mình hoặc thoát đăng nhập hộ mình

d)

Bình luận vào bài của mình để chỉ trích bạn đó.

85.

Nếu em nhận được một tin nhắn trúng thưởng qua Zalo, phần thưởng gồm một xe máy SH, một điện thoại Iphone, một máy vi tính xách tay và 150 triệu tiền mặt … Họ yêu cầu em chuyển tiền làm hồ sơ để nhận phần thưởng, em sẽ làm gì?

a)

Kiểm tra tổng giá trị các phần thưởng.

b)

Làm theo mọi yêu cầu để nhận phần thưởng

c)

Không thông báo cho bất kì ai về tin nhắn trúng thưởng này

d)

Xác minh độ tin cậy của thông tin, thông báo cho người thân trong gia đình biết để có hướng giải quyết.