wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Hóa lớp 12 by Khánh

Total questions: 62

Worksheet time: 16hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội là

a)

Cu

b)

AL

c)

Fe

d)

Cr

2.

Trong công nghiệp điều chế nhôm bằng phương pháp :

a)

Dùng chất khử mạnh như CO, C , H2 khử Al203 ở nhiệt độ cao

b)

Điện phân Alcl3 nóng chảy

c)

Điện phân Al203 nóng chảy

d)

Điện phân dung dịch Alcl3

3.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2Co3 và HCL

b)

Na2CO3 và Na3Po4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

4.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

Bọt khí và kết tủa trắng

b)

Bọt khí bay ra

c)

Kết tủa trắng xuất hiện

d)

Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

5.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

Hematite nâu

b)

Manhetit

c)

Xiđerit

d)

Hematit đỏ

6.

Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

Fe(no3)2 , Fecl3

b)

Fe(oh)2 , Feo

c)

Fe2o3, Fe2(so4)3

d)

FeO , Fe2o3

7.

Sắt có Z = 26 vị trí của sắt đó là

a)

CK4, NHÓM 2A

b)

CK4 NHÓM 6A

c)

Ck2, nhóm 4A

d)

CK4, nhóm 8B

8.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

Quặng hematit

b)

Quặng Đolomit

c)

Quặng Pirit

d)

Quặng bôxit

9.

Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

NaCl

b)

Khso4

c)

MgCO3

d)

K2CO3

10.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

a)

H2SO4

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

KNO3

11.

Trong ba chất fe fe2+, fe3+ ,chất x chỉ có tính khử , chất y chỉ có tính oxi hóa chất z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa các chất x y z lần lượt là

a)

Fe Fe3+ Fe2+

b)

Fe Fe2+ Fe3+

c)

Fe2+ Fe Fe3+

d)

Fe3+ Fe Fe2+

12.

Nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước

a)

Mềm

b)

Cứng vĩnh cửu

c)

Cứng toàn phần

d)

Cứng tạm thời

13.

Tên của các quặng chứa FeCO3 Fe2O3 Fe3O4 FeS2 lần lượt là

a)

Xiđerit, manhetit, pirit, hematit

b)

Xiđerit, hematit đỏ, manhetit, pirit

c)

Hematit nâu, pirit, manhetit, xiđerit

d)

Pirit, hematit, manhetit, xiđerit

14.

Cấu hình e nào là của fe3+

a)

[AR] 3d⁵

b)

[AR] 3d⁴

c)

[AR] 3d³

d)

[AR] 3d⁶

15.

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt 2 là

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính lưỡng tính

16.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

a)

1A

b)

3A

c)

4A

d)

2A

17.

Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

18.

Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử z bằng 26. Cấu hình electron của nguyên tử Fe là

a)

[AR]4S²

b)

[AR]3d⁶4S¹

c)

[AR]3d⁶4S²

d)

[AR]3d⁵4S¹

19.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

20.

Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe2

a)

CL2

b)

Dung dịch HNO3 loãng

c)

Dung dịch AgNO3 dư

d)

Dung dịch HCl đặc

21.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

Cu

b)

Au

c)

Ag

d)

Fe

22.

Trong các chất sau, chất nào KHÔNG phải là chất lưỡng tính

a)

AL

b)

NaHCO3

c)

Al2O3

d)

AL(OH)3

23.

Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây

a)

Ca(HCO3)2 , MgCL2

b)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

c)

Mg(HCO3)2, CaCL2

d)

MgCL2, CaSO4

24.

Chất nào được sử dụng trong y học dùng để bó bột khi gãy xương là

a)

CaSo4.2H20

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSo4.H20

25.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm

a)

Ở ô 13, chu kì 2, nhóm 3A

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s² 3p¹

c)

Bền trong không khí

d)

Mức oxi hóa đặc trưng + 3

26.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử AL là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

27.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm

a)

Alcl3 và Al2(SO4)3

b)

AL(NO3)3 và AL(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và AL2O3

d)

AL(OH)3 và AL2O3

28.

Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm:

1. Hợp kim li ti nhôm siêu nhẹ được dùng trong kỹ thuật hàng không

2. Trong tự nhiên các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất

3. Có nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi tương đối thấp

4. Gồm các nguyên tố H LI NA K RB CS FR

5. ĐỂ ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI KIỀM CẦN SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN NÓNG CHẢY

6. ĐỂ BẢO QUẢN KIM LOẠI KIỀM CÓ THỂ NGÂM CHÚNG TRONG NƯỚC

SỐ PHÁT BIỂU SAI LÀ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Ở nhiệt độ cao hidro có thể khử các oxit kim loại trong dãy nào sau đây thành kim loại

a)

CuO, Fe2O3, Fe3O4, ZnO.

b)

CaO, CuO, Fe2O3, MnO2.

c)

CuO, Fe2O3, Fe3O4, MgO.

d)

HgO, Al2O3, Fe3O4, CuO.

30.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

31.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch

a)

K2so4

b)

KOH

c)

KNO3

d)

Kcl

32.

Cho các phát biểu sau:

A. Nhôm là kim loại nhẹ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

B. Nhôm không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

C. Quặng bô xít dùng để sản xuất nhôm có công thức Al2O3.H20

D. Số oxi hóa đặc trưng của nhôm là +3

E. Nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội có thể giải phóng khí NO2

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

33.

Tính chất chung nhất của hợp chất sắt 3 là

a)

Tính khử

b)

Tác dụng với bazơ

c)

Tác dụng với axit

d)

Tính oxi hóa

34.

Quặng sắt giàu nhất là

a)

Pirit

b)

Manhetit

c)

Hematit

d)

Xiđerit

35.

Thông thường bị gãy tay chân người ta phải bó bột lại, vậy họ đã dùng hóa chất

a)

Caco3

b)

CaSO4.H20

c)

CaSO4.2H20

d)

CaSO4

36.

Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất

a)

Ag

b)

Cr

c)

Fe

d)

AL

37.

Kim loại nhôm tan được trong dung dịch

a)

HNO3 đặc nguội

b)

NaOH

c)

H2SO4 đặc nguội

d)

NaCl

38.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm có dạng

a)

Ns²

b)

Ns²np¹

c)

Ns¹

d)

Ns²np⁵

39.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:

a)

Fe(OH)3

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeO

40.

Để bảo quản vỏ tàu biển bằng thép người ta thường dùng kim loại nào dưới đây

a)

Cu

b)

Ni

c)

Sn

d)

Zn

41.

Nước chứa chất nào dưới đây thì được gọi là nước cứng tạm thời

a)

Cacl2

b)

Ca(HCO3)2

c)

MgSO4

d)

KHCO3

42.

Kim loại nào dưới đây không tác dụng với dung dịch CuCl2

a)

Mg

b)

Ag

c)

Zn

d)

Fe

43.

Kim loại Mg được điều chế bằng cách

a)

Điện phân nóng chảy MgCl2

b)

Điện phân dung dịch MgCl2

c)

Khử MgO bằng khí CO ở nhiệt độ cao

d)

Cho k tác dụng với dung dịch MgCl2

44.

Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh

a)

Na2SO4

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

KNO3

45.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu

a)

KOH

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

HCl

46.

Quặng nhôm (nguyên liệu chính) được dùng trong sản xuất nhôm là

a)

Mica

b)

Aluminosilicat

c)

Bôxit

d)

Criôlit

47.

Có kết tủa tạo thành khi cho H2SO4 tác dụng với dung dịch

a)

BaCl2

b)

KOH

c)

NaCl

d)

Mg(no3)2

48.

Kim loại nào dưới đây Không phải là kim loại kiềm thổ

a)

Cs

b)

Mg

c)

Ba

d)

Be

49.

Kim loại nào dưới đây tác dụng với nước ở nhiệt độ cao tạo thành dung dịch kiềm

a)

AL

b)

Cu

c)

Fe

d)

K

50.

Công thức criolit là

a)

K3Alf6

b)

Al2O3.2H2O

c)

Li3ALF6

d)

Na3ALF6

51.

Chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

Fe3O4

b)

FeCl2

c)

Fe2O3

d)

FeO

52.

Oxit nào dưới đây có tính lưỡng tính

a)

MgO

b)

Al2O3

c)

Fe2O3

d)

CaO

53.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HNO3 đặc nguội

b)

H2SO4 loãng

c)

HCl loãng

d)

H2SO4 đặc nóng

54.

Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây

a)

MgCl2

b)

MgO

c)

Mg(OH)2

d)

Mg(HCO3)2

55.

Có ba chất bột riêng biệt: AL, AL2O3, Fe. CÓ THỂ NHẬN BIẾT 3 CHẤT TRÊN BẰNG

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HCl

c)

H2O

d)

Dung dịch FeCl2

56.

Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

FeCl2

57.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

Na2SO4, KOH

b)

NaCl, H2SO4

c)

NaOH, HCl

d)

Kcl, NaNO3

58.

Trong bảng tuần hoàn AL (Z=13) thuộc nhóm

a)

3A

b)

2A

c)

1A

d)

4A

59.

Trong công nghiệp để sản xuất nhôm người ta tiến hành điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây của nhôm

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

NaCLO2

d)

Al(OH)3

60.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm 2A là

a)

R2O

b)

RO

c)

RO2

d)

R2O3

61.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

a)

AL

b)

Fe

c)

Be

d)

Na

62.

Kim loại có tính khử mạnh nhất

a)

K

b)

Li

c)

Na

d)

Cs