wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn HK1

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

3.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

4.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

5.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

6.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

7.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

8.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

9.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

10.

Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là

a)

0,02

b)

0,03

c)

0,2

d)

0,3

11.

Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1M với 100 ml dung dịch BaCl2 0,5M, thu được dung dịch Z. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch Z là

a)

1M

b)

0,5M

c)

1,5M

d)

2M

12.

Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl và y mol SO42–. Giá trị của y là

a)

0,015 mol

b)

0,02 mol

c)

0,005

d)

0,01

13.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

14.

Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:

a)

3

b)

2,5

c)

1

d)

2

15.

Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Cho dung dịch X gồm HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M. pH của dung dịch X là

a)

2,7

b)

2

c)

3

d)

3,2

17.

Dung dịch NaOH 0,001 có pH là

a)

3

b)

12

c)

11

d)

2

18.

Nếu [H+] = 10-2 thì pH bằng

a)

12

b)

14

c)

7

d)

2

19.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Ozone.

d)

Argon.

20.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4Cl.

d)

NaNO3.

21.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA.

b)

chu kì 3, nhóm VA.

c)

chu kì 2, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm IVA.

22.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

0 và +5.

b)

-3 và 0.

c)

-3 và +5.

d)

-2 và +4.

23.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vài trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

acid.

d)

base.

24.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

NH3.

d)

NO2.

25.

Trong phả ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa.

b)

base.

c)

chất khử.

d)

acid.

26.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

Có ba liên kết đơn bền vững

b)

Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3

c)

Có liên kết cộng hóa trị có cực

d)

Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

27.

Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

a)

Không màu và nhẹ hơn không khí

b)

Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện

c)

Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường

d)

Khó hóa lỏng và ít tan trong nước

28.

Nitrogen trong không khí có vai trò gì sau đây:

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia hình thành mây

29.

Trong dung dịch ammonia là một base yếu là do:

a)

ammonia tan nhiều trong nước.

b)

Phân tử ammonia là phân tử có cực.

c)

Khi tan trong nước, ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

30.

Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

31.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ mất màu.

d)

Giấy quỳ không chuyển màu.

32.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

33.

Tìm phát biểu đúng:

a)

NH3 là chất oxi hóa mạnh.

b)

NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.

c)

NH3 là chất khử mạnh.

d)

NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.

34.

Số oxi hóa của N trong NH3?

a)

+5

b)

0

c)

-3

d)

+3

35.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

36.

Ammonia bị oxi hóa bởi oxygen không khí ( xúc tác Pt) tạo thành sản phẩm chính là

a)

NO.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO2.

37.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O.

b)

Fe(NO3)2, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)2, N2.

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nước.

b)

Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và một số muối của axit yếu.

c)

Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3.

d)

Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.

39.

SẢN PHẨM KHỬ CÓ THỂ GỒM

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O3

e)

NH4NO3

40.

Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là

a)

NO2.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO.

41.

Có các mệnh đề sau :

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.

(3) Khi nhiệt phâm muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (4). 

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (2).

42.

•Tính chất hóa học của HNO3

a)

tính oxi hóa, tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa.

c)

tính oxi hóa, tính bazơ yếu.

d)

tính axit mạnh, tính khử mạnh.

43.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?

a)

Hg , Ag

b)

Cu , Au

c)

Pb , Mn

d)

Al , Fe

44.

Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

45.

Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

vừa tính oxi hóa, vừa tính khử

d)

tính lưỡng tính

46.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Hg

47.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

Lưu hóa cao su tự nhiên

b)

Sản xuất sulfuric acid

c)

Điều chế thuốc bảo vệ thực vật

d)

Bào chế thuốc đông y

48.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

49.

Câu 6: SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

                                                           

                                             

a)

A. Mưa acid.   

b)

  B. Hiệu ứng nhà kính.

c)

C. Hiệu ứng đomino.

d)

     D. Sương mù.

50.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

a)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ trong tự nhiên.

b)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp của cacbon.

c)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất trong cơ thể sống.

51.

Các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?

a)

Dễ bay hơi

b)

Tan tốt trong nước

c)

Kém bền với nhiệt

d)

Phản ứng nhanh với các chất khác

52.

Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết

a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
53.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H6O; C3H10N; CH4; C4H8; CO2; C6H12O6; C2H5Cl

b)

C2H5Cl; C6H12O6;CH3COONa; C2H2Br4; CH4 ; C2H6O; C4H8

c)

C2H6O; C4H8; H2S; C3H10N; C6H12O6; C2H2Br4

d)

C2H6O; C4H8; CH4; C3H10N; C2H5Cl; C6H12O6; CO2

54.

Dãy các chất nào sau đây đều là hydrocarbon?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

55.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

56.

Hợp chất hữu cơ được chia thành ... loại

a)

4

b)

3

c)

6

d)

2

57.

Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

58.

Làm đường từ mía thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.  

d)

Sắc kí cột.

59.

Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?

a)

Chiết rắn – rắn.

b)

Chiết lỏng – lỏng.

c)

Chiết lỏng – rắn.

d)

Chiết lỏng - khí.

60.

Alkane là:

a)

Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

d)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

61.

Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

62.

  Chọn phát biểu sai về alkane:

a)

Methane, ethane và các chất cùng phân tử khối của chúng được gọi là alkane.

b)

Là hydrocarbon mạch hở.

c)

Trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

d)

Công thức chung là CnH2n+2 với n ≥ 1.

63.

Các alkane có bao nhiêu nguyên tử C thì có đồng phân về mạch carbon?

a)

Từ 1 trở lên.  

b)

Từ 2 trở lên.  

c)

Từ 3 trở lên.  

d)

Từ 4 trở lên.  

64.

  Ở điều kiện thường, alkane nào sau đây không phải là chất khí?

a)

Methane.  

b)

Butane.  

c)

Hexane.  

d)

Propane.

65.

   Gọi tên chất sau:

a)

Pentane.     

b)

Isobutane. 

c)

Isopentane. 

d)

Neopentane.

66.

Tên gọi các alkane mạch hở không phân nhánh có 4 nguyên tử carbon và 7 nguyên tử carbon lần lượt là:

a)

Ethane và octane.              

b)

Propane và pentane

c)

Pentane và hexane.

d)

Butane và heptane.

67.

Phản ứng nào là phản ứng đặc trưng của alkane?

a)

Phản ứng thế halogen.              

b)

Phản ứng cháy.         

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cracking.

68.

Công thức chung của alkane là.

a)

CnH2n

b)

CnH2n +2

c)

CnH2n -2

d)

CnH2n +1

69.

CTPT của alkane có 6 nguyên tử Cacbon là.

a)

C6H14

b)

C6H12

c)

C6H10

d)

C6H6

70.

Công thức đúng của gốc ethyl là

a)

C2H5-

b)

C2H6-

c)

C3H7-

d)

C4H9 -