wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GHK1-H11(2425)

Total questions: 66

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là:

a)

Phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

b)

Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

c)

Phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

d)

Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

2.

Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì

a)

nồng độ chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau.

b)

hằng số tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

c)

thời gian tồn tại của chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau.

d)

tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

3.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2 \leftrightarrow 2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 ⟶ 2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 ⟶2KCl + 3O2

4.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn ≠ 0.

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn = 0.

5.

Cho các phát biểu sau:

(1) Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch và bằng 0.

(2) Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

(3) Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm.

(4) Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

Phát biểu không đúng khi nói về phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng là:

a)

(1) ; (3).

b)

(1) ; (2).

c)

(3) ; (4).

d)

(2); (4).

6.

Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g); Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(2), (3), (5).

c)

(2), (3), (4), (6).

d)

(1), (2), (4).

7.

Cho phản ứng:2SO2 (g) + O2 (g) \leftrightarrow 2SO3 (g), . Để thu được nhiều sản phẩm nhất thì ta phải:

a)

Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

b)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

Tăng nhiệt độ, tăng áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

8.

Phản ứng tổng hợp ammonia là: N2(g) + 3H2(g) \leftrightarrow 2NH3(g) . Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp ammonia là:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Lấy ammonia ra khỏi hỗn hợp phản ứng.

c)

Tăng áp suất.

d)

Bổ sung thêm khí nitrogen vào hỗn hợp phản ứng.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điên li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.

10.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

HCl.

b)

C6H6.

c)

CH4.

d)

C2H5OH.

11.

Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được ?

a)

Ca(OH)2.

b)

CH3OH.

c)

CH3COOH

d)

Al2(SO4)3

12.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

HCl.

b)

C6H6.

c)

CH4.

d)

C2H5OH.

13.

Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?

a)

Ca(OH)2.

b)

CH3OH.

c)

CH3COOH.

d)

Al2(SO4)3.

14.

Acid nào sau đây chỉ phân li một phần trong nước?

a)

CH3COOH.

b)

NaOH.

c)

H2SO4.

d)

HNO3.

15.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch rượu.

d)

Dung dịch benzene trong ancol.

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pH?

a)

pH là đại lượng đặc trưng cho tính acid của một dung dịch.

b)

pH là đại lượng đặc trưng cho mức độ acid, base của một dung dịch.

c)

pH càng nhỏ thì dung dịch có tính acid càng yếu.

d)

Nồng độ H+ càng lớn thì pH càng lớn.

17.

Phương pháp chuẩn độ là phương pháp dùng để xác định

a)

Độ tan của một chất trong dung dịch.

b)

pH của dung dịch.

c)

Nồng độ của một chất trong dung dịch.

d)

Thể tích của một dung dịch.

18.

Để chuẩn độ dung dịch KOH, có thể sử dụng dung dịch chuẩn nào sau đây?

a)

HCl.

b)

CH3COOH.

c)

Na2SO4.

d)

NaCl.

19.

Theo thuyết BrØnsted - Lowry về acid - base, những chất có khả năng cho H+ là:

a)

Acid.

b)

Base.

c)

Lưỡng tính.

d)

Muối.

20.

Theo thuyết BrØnsted - Lowry về acid - base, những chất có khả năng nhận H+ là:

a)

Acid.

b)

Base.

c)

Lưỡng tính.

d)

Muối.

21.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

KOH.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

22.

Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch NaCl.

d)

Dung dịch BaCl2.

23.

Trong phương trình sau: CH3COOH + H2O ⇌ H3O+ + CH3COO-, theo phản ứng thuận, ion hay chất nào đóng vai trò acid?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

H3O+.

d)

CH3COO-.

24.

Cho phương trình: S2- + H2O ⇌ HS- + OH-. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

H2O là base.

b)

S2- là base.

c)

HS- là base.

d)

S2- là acid.

25.

Cho phương trình: S2- + H2O ⇌ HS- + OH-. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

H2O là base.

b)

S2- là base.

c)

HS- là base.

d)

S2- là acid.

26.

Thí nghiệm chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ bằng dung dịch HCl 0,1M với chất chỉ thị phenolphthalein với các bước sau:

(1) Ghi lại thể tích dung dịch NaOH và lặp lại thí nghiệm ít nhất 2 lần.

(2) Đổ đầy dung dịch NaOH vào burret và chắc chắn không còn bọt khí trong burret.

(3) Cho 15 mL dung dịch HCl 0,1M vào bình tam giác và thêm tiếp 2 giọt dung dịch phenolphthalein 1%.

(4) Mở khóa burret để nhỏ từ từ từng giọt NaOH vào bình tam giác, đồng thời lắc đều bình. Tiếp tục nhỏ NaOH cho đến khi dung dịch trong bình chuyển từ không màu sang màu hồng và bền ít nhất trong 20s thì kết thúc chuẩn độ.

Quy trình thí nghiệm đúng là:

a)

(2) → (4) → (3) → (1).

b)

(2) → (3) → (4) → (1).

c)

(2) → (1) → (3) → (4).

d)

(3) → (2) → (1) → (4).

27.

Vì sao có thể dùng nhóm thuốc antacid (sodium bicarbonate - NaHCO3, magnesium hydroxide - Mg(OH)2, calcium carbonate - CaCO3,…) để điều trị bệnh thừa acid dạ dày?

a)

Vì các thuốc này có tính base giúp trung hoà lượng acid thừa trong dạ dày.

b)

Vì các thuốc này sẽ tác động lên niêm mạc dạ dày và làm giảm việc tiết acid.

c)

Vì các thuốc này sẽ gây ức chế quá trình tiết acid và giúp các tế bào niêm mạc phục hồi.

d)

Vì các thuốc này sẽ làm thành hàng rào bao quanh niêm mạc dạ dày vừa bảo vệ vừa ngăn tiết acid.

28.

Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng nào sau đây?

a)

N2.

b)

NO3 2-

c)

NO2 -

d)

NH4 +

29.

Cây trồng có thể hấp thụ nitrogen ở dạng nào dưới đây để duy trì sự sống?

a)

NO2-.

b)

NO3-.

c)

N2.

d)

NO2.

30.

Nitrogen tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do

a)

phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực.

b)

phân tử N2 có liên kết ion.

c)

phân tử N2 có liên kết ba với năng lượng liên kết lớn

d)

nitrogen có độ âm điện lớn.

31.

N2 và O2 cùng tồn tại trong không khí nhưng chúng không phản ứng với nhau vì

a)

N2 có liên kết ba bền vững.

b)

O2 là một phi kim yếu.

c)

N2 và O2 cùng là phi kim.

d)

N2 là một phi kim yếu.

32.

Trong khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen N2 tác dụng khí oxygen O2 tạo khí X. Sau đó, khí X bị oxi hóa bởi oxygen trong khí quyển tạo thành khí Y. Khí X và Y lần lượt là:

a)

N2O và NO2.

b)

NO và NO2.

c)

N2O và NO.

d)

NO và N2O5.

33.

Nước mưa với nồng độ acid phù hợp sẽ giúp cung cấp đạm cho đất ở dạng ion nitrate cần thiết cho cây trồng, sự hình thành ion nitrate có thể được mô tả qua sơ đồ sau: A + O2 + H2O à HNO3. Chất A là:

a)

N2.

b)

NH3.

c)

NH4NO3.

d)

NO2.

34.

Nitrogen ở dạng lỏng có thể được sử dụng để bảo quản mẫu sinh học vì chất này

a)

có khả năng làm tăng tốc độ sinh trưởng của tế bào.

b)

giúp duy trì nhiệt độ thấp, ngăn chặn quá trình phân huỷ.

c)

cung cấp dinh dưỡng cho các tế bào.

d)

giữ cho các tế bào hoạt động liên tục không bị chết.

35.

Vận dụng tính chất nào sau đây của khí nitrogen mà người ta ứng dụng nó để làm các hệ thống chữa cháy?

a)

Tính trơ.

b)

Tính khử.

c)

Tính oxi hóa.

d)

Vừa khử, vừa oxi hóa.

36.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

37.

Các liên kết N-H trong phân tử ammonia là liên kết

a)

cộng hóa trị phân cực.

b)

cộng hóa trị không phân cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho - nhận.

38.

Công thức Lewis đúng của phân tử ammonia NH3 là:

a)

b)

c)

d)

39.

Khí ammonia tan nhiều trong nước là do:

a)

các phân tử ammonia tạo được liên kết hydrogen với nhau.

b)

các phân tử ammonia tạo được liên kết hydrogen với nước.

c)

các phân tử ammonia tạo được liên kết công hóa trị với nước.

d)

các phân tử ammonia có khối lượng phân tử nhỏ.

40.

Khí ammonia tan nhiều trong nước là do:

a)

các phân tử ammonia tạo được liên kết hydrogen với nhau.

b)

các phân tử ammonia tạo được liên kết hydrogen với nước.

c)

các phân tử ammonia tạo được liên kết công hóa trị với nước.

d)

các phân tử ammonia có khối lượng phân tử nhỏ.

41.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng.

b)

màu vàng.

c)

màu đỏ.

d)

màu xanh.

42.

Dung dịch ammonia làm phenolphthalein đổi màu:

a)

xanh.

b)

đỏ.

c)

hồng.

d)

tím.

43.

Vai trò của NH3 trong phản ứng NH3 + O2 \rightarrow N2 + H2O là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hóa.

d)

base.

44.

Phân đạm ammonium nitrate được sản xuất theo phương trình hóa học sau: NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 + H2O. Trong phản ứng trên, ammonia NH3 thể hiện:

a)

Tính oxi hóa.

b)

Tính khử.

c)

Tính base.

d)

Tính acid.

45.

Tính base của NH3 do

a)

trên nguyên tử N còn cặp electron tự do.

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

46.

Cho sơ đồ phản ứng sau: NH4Cl \rightarrow A + B. Chất A và B lần lượt là:

a)

N2 và HCl.

b)

NH3 và HCl.

c)

NH3 và Cl2.

d)

N2 và NH3Cl.

47.

Cho sơ đồ phản ứng sau: NH4NO3 \rightarrow A + H2O. Chất A là:

a)

N2O.

b)

NO.

c)

NO2.

d)

NH3.

48.

80% ammonia được sản xuất ra được sử dụng để

a)

sản xuất phân bón (đạm ammonium, urea, ...).

b)

sản xuất nitric acid.

c)

sử dụng như một chất làm lạnh trong các hệ thống làm lạnh công nghiệp.

d)

làm dung môi để hòa tan các hợp chất.

49.

Nước mưa với nồng độ acid phù hợp sẽ giúp cung cấp đạm cho đất ở dạng ion nitrate cần thiết cho cây trồng. Tuy nhiên, nếu nước mưa chứa acid cao (pH = 4 – 5) sẽ làm giảm pH của đất, nước từ đó gây ảnh hưởng tiêu cực đến cây trồng, thủy sản…Sự hình thành nitric acid trong nước mưa có thể được mô tả qua sơ đồ sau: A + O2 + H2O \rightarrow HNO3. Chất A có thể là:

a)

N2

b)

NH3

c)

NH4NO3

d)

NO2

50.

Đâu không phải là nguồn gốc các oxide của nitrogen :

a)

Nitrogen monoxide tạo ra từ sấm sét.

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch sinh ra các oxide.

c)

Quá trình sản xuất và sử dụng nitric acid sinh ra các oxide.

d)

Quá trình mưa acid sinh ra các oxide.

51.

Phân đạm ammonium nitrate phản ứng sau: HNO3 + NH3 → NH4NO3 + H2O. Trong phản ứng trên, nitric acid HNO3 thể hiện:

a)

Tính oxi hóa.

b)

Tính khử.

c)

Tính base.

d)

Tính acid.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nitric acid?

a)

Là chất lỏng không màu.

b)

Có tính acid mạnh.

c)

Có tính oxi hóa mạnh.

d)

Có tính khử mạnh.

53.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium.

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

54.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các muối ammonium:

a)

Đều dễ tan trong nước.

b)

Có thể chuyển hóa thành ammonia NH3 trong dung dịch kiềm.

c)

Kém bền nhiệt nên dễ bị phân huỷ khi đun nóng.

d)

Được ứng dụng để sản xuất nitric acid.

56.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d