wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIỮA HỌC KÌ 2 khối 11

Total questions: 62

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Alkane nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường?

a)

C3H8

b)

C6H14

c)

C7H16

d)

C8H18

2.

Các alkane được dùng làm sáp, nến,…có số nguyên tử carbon trong phân tử từ

a)

C1 đến C4

b)

C6 đến C8

c)

C11 đến C20

d)

C20 đến C35

3.

Cho các alkane kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi oC) sau: propane (-187,7 và -42,1), butane (-138,3 và -0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (-95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là acetylene. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, ethylene trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với acetylene. Công thức phân tử của ethylene là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

5.

Trong phân tử benzene:

a)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử

b)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.

c)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

6.

Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

X là nguyên liệu quan trọng để sản xuất các alkylbenzene sulfonate mạch không phân nhánh (linear alkylbenzenesulfonate, LAS) là thành phần chính của bột giặt; sản xuất styrene - nguyên liệu cho chế tạo nhựa PS (polystyrene) và một số polymer khác. X và một số hydrocarbon thơm khác là nguyên liệu đầu dùng để sản xuất thuốc trừ sâu, chất điều hòa sinh trưởng thực vật, phẩm nhuộm...Chất X là

a)

Toluene

b)

Benzene

c)

Styrene

d)

Ethyne

8.

Dichloromethane (DCM) hay methylen chloride (MC) là một chất lỏng không màu, dễ bay hơi với mùi thơm nhẹ. Nó được sử dụng rộng rãi làm dung môi, vì là một trong những chlorcarbon ít độc nhất, và nó có thể trộn lẫn với hầu hết các dung môi hữu cơ. Công thức phân tử của dichloromethane là

a)

CH2Cl2

b)

CH3Cl

c)

CHCl3

d)

CCl4

9.

Đặc điểm cấu tạo nào sau đây là của alkane?

a)

Chỉ chứa liên kết đôi.

b)

Chỉ chứa liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

10.

Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

11.

Trong công nghiệp, các alkene đơn giản như ethylene, propylene, buthylene được điều chế bằng phương pháp nào dưới đây?

a)

đun alcohol với H2SO4 đậm đặc

b)

tách từ khí thiên nhiên

c)

cracking alkane trong các nhà máy lọc dầu

d)

oxi hóa các alkane tương ứng bằng oxygen dư

12.

Khí thiên nhiên và khí dầu mỏ với thành phần chính là methane được dùng làm nguyên liệu để sản xuất phân bón urea, hydrogen và ammonia. Công thức phân tử methane là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C3H8.

d)

C2H6.

13.

Công thức phân tử của ethylene là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

14.

Bình gas đun nấu trong sinh hoạt hằng ngày thường chứa các alkane

a)

C3 - C4.

b)

C6 - C10.

c)

C10 - C16.

d)

C18 - C20.

15.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n (n ≥ 1).

b)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

d)

CnH2n (n ≥ 2).

16.

Tên thông thường của là

a)

Toluene

b)

Vinyltoluene

c)

Styrene

d)

Ethylbenzene

17.

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

alkane

b)

alkyne

c)

alkene lớn hơn

d)

cycloalkane

18.

Trước đây, các hợp chất CFC được sử dụng cho các hệ thống làm lạnh. Tuy nhiên hiện nay, người ta sản xuất hydrochlorofluorocarbon (HCFC) thay thế CFC. Nguyên nhân là do

a)

Sản xuất chất CFC rất tốn kém

b)

Hiệu quả sử dụng HCFC cao hơn CFC trong các hệ thống làm lạnh

c)

CFC dễ gây ngộ độc khi sản xuất

d)

CFC làm phá huỷ tầng ozone khi xâm nhập vào khí quyển

19.

Công thức phân tử của dichloromethane là gì?

a)

CH2Cl2

b)

CH3Cl

c)

CHCl3

d)

CCl4

20.

Dẫn xuất halogen nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

CH2Cl2

b)

CHCl3

c)

CH3Cl

d)

CH2Br2

21.

Dùng nước bromine (Br2) làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây (ở điều kiện thường)?

a)

Methane và ethane

b)

Toluene và styrene

c)

Ethylene và propylene

d)

Ethylene và styrene

22.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

4-ethylpent-2-yne

b)

2-ethylpent-3-yne

c)

4-methylhex-2-yne

d)

3-methylhex-4-yne

23.

Alkene có công thức phân tử chung là

a)

CnH2n (n ≥ 1)

b)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

d)

CnH2n (n ≥ 2)

24.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-CH2-C≡CH

d)

CH2=CH-CH=CH2

25.

Để phân biệt các khí ethene và ethyne đựng trong hai bình riêng biệt ta có thể dùng

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch KMnO4

c)

dung dịch bromine

d)

dung dịch AgNO3/NH3

26.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?

a)

CH≡C-CH3

b)

CH3-C≡C-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-C≡CH

27.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3?

a)

methane

b)

ethylene

c)

acetylene

d)

benzene

28.

Nhiệt độ nóng chảy của dẫn xuất halogen so với hydrocarbon tương ứng là

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

bằng nhau

d)

không xác định

29.

Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne

b)

but-2-yne

c)

methylpropyne

d)

methylbut-1-yne

30.

Các hydrocarbon C2H2, C3H4, C4H6, … có công thức chung là CnH2n-2 và hợp thành dãy đồng đẳng của

a)

methane

b)

ethylene

c)

acetylene

d)

cyclopropane

31.

Alkylbenzene là hydrocarbon có chứa

a)

vòng benzene

b)

gốc alkyl và vòng benzene

c)

gốc alkyl và một vòng benzene

d)

gốc alkyl và hai vòng benzene

32.

Tính chất nào không phải của benzene?

a)

Tác dụng với dung dịch Br2 (FeBr3)

b)

Tác dụng với dung dịch HNO3/H2SO4(đ)

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4

d)

D.Tác dụng với Cl2 (as)

33.

X và một số hydrocarbon thơm khác là nguyên liệu đầu dùng để sản xuất thuốc trừ sâu, chất điều hòa sinh trưởng thực vật, phẩm nhuộm...Chất X là

a)

Toluene

b)

Benzene

c)

Styrene

d)

Ethyne

34.

Thực hiện phản ứng tách HCl từ dẫn xuất CH3CH2CH2Cl thu được alkene X. Đem alkene X cộng hợp bromine thu được sản phẩm chính nào sau đây?

a)

CH3CH2CH2Br

b)

CH3CHBrCH3

c)

CH3CH2CHBr2

d)

CH3CHBrCH2Br

35.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzene và alkylbenzene) có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n ≥ 6)

b)

CnH2n-6 (n ≥ 3)

c)

CnH2n-8 (n ≥ 8)

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6)

36.

Đồ thị biểu diễn mối tương quan giữa nhiệt độ sôi và số nguyên tử carbon trong phân tử alkane không phân nhánh. Dựa vào đồ thị đã cho, số phân tử alkane không phân nhánh ở thể khí trong điều kiện thường là

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 1

37.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

A. CH3-CH2-CH3

b)

B. CH3-CH=CH2

c)

C. CH3-C≡CH

d)

D. CH2=C=CH2

38.

Alkane nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

a)

C2H6.

b)

CH4.

c)

C3H8.

d)

C8H18.

39.

Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon no ?

a)

CH2=CHCl

b)

C6H5-CH2-Cl

c)

CH3-CH2-Br

d)

CH3-C≡C-Cl

40.

Cấu tạo nào là của benzene?

a)

b)

c)

d)

41.

Chất nào là dẫn xuất halogen của hydrocarbon

a)

HOOC - CH2 - Cl

b)

CH3Cl

c)

CH3 - CH2 - Mg - Br

d)

HO - CH2 - Br

42.

Ứng dụng nào sau đây không phải của dẫn xuất halogen?

a)

Dung môi

b)

Sản xuất phân đạm

c)

Dược phẩm

d)

Sản xuất polymer

43.

Ứng dụng nào sau đây không phải của dẫn xuất halogen?

a)

Dung môi

b)

Làm thủy tinh hữu cơ

c)

Dược phẩm

d)

Sản xuất polymer

44.

Ankane C5H12 có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Ankane CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 có tên thay thế là

(a)  

46.

3-methylpentane có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH(CH3)CH2CH2CH3

b)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH3

c)

CH3CH(CH3)CH2CH3

d)

CH3CH(CH3)CH3

47.

Khi chlorine hóa ankane có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monocloro. Tên thay thế của ankane đó là

a)

2,2-dimethylbutane

b)

2-methylpentane

c)

Hexane

d)

2,3-dimethylbutane

48.
a)

2,2-dimethylbut-1-yne

b)

2,2-dimethylbut-3-yne

c)

3,3-dimethylbut-1-yne

d)

3,3-dimethylbut-2-yne

49.
a)

CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

CH3–C≡C–Ag.

c)

Ag–CH2–C≡C–Ag.

d)

A, B, C đều có thể đúng.

50.

Để phân biệt but-1-yne và but-2-yne người ta dùng thuốc thử sau đây ?

a)

Dung dịch hỗn hợp KMnO4 + H2SO4

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch Br2

d)

Cả A, B, C.

51.

Công thức phân tử của toluene là

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

C8H8.

d)

C8H10.

52.

Benzene tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

53.

Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon ?

a)

D. CH3-CO-Cl

b)

C. CH3-CH2-Mg-Br

c)

B. C6H5-CH2-Cl

d)

A. Cl-CH2-COOH

54.

Khi đun nóng 2-chloropropane (CH3CHClCH3) với sodium hydroxide thu được sản phẩm hữu cơ nào sau đây ?

a)

D. CH3-CH2-CH3

b)

A. CH3-CHOH-CH3

c)

B. CH2OH-CH2-CH3

d)

C. CH2=CH-CH3

55.

Các hợp chất chỉ chứa chlorine, fluorine và carbon trong phân tử được gọi chung là các hợp chất chlorofluorocarbon hay freon dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, tạo gốc tự do, dẫn đến việc phá hủy tầng ozone và gây hiệu ứng nhà kính. Kí hiệu của các hợp chất chlorofluorocarbon là

a)

A. AFF

b)

B. AFC

c)

C. KFC

d)

D. CFC

56.

Ethylchloride được dùng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời khi chơi thể thao. Công thức phân tử của ethylchloride là

a)

C. C2H3Cl

b)

D. C2H3F

c)

B. C2H5F

d)

A. C2H5Cl

57.

Methanol có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

58.

Trong các chất dưới đây, chất nào là alcohol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

59.

Alcohol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo aldehyde là

a)

alcohol bậc 2.

b)

alcohol bậc 3.

c)

alcohol bậc 1.

d)

alcohol bậc 1 và alcohol bậc 2.

60.

Alcohol ethylic (C2H5OH) còn được gọi là

a)

ethanal

b)

ethanol

c)

ethan

d)

ethylene

61.

Công thức chung của alcohol no, đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n-1OH (n \ge  1)

b)

CnH2n+2OH (n \ge  1)

c)

CnH2n+1OH (n \ge  1)

d)

CnH2nOH (n \ge  1)

62.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt ethanol và glycerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na