NEW
Font size
WorksheetsTHI GKI- ĐỀ 4 - H11
Total questions: 60
Worksheet time: 3hrs 10mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Vì sao C2H5OH không dẫn điện ?
vì nó không phải là axit , muối hoặc bazo
vì không có khả năng phân ly thành các ion
vì cả hai ý trên
không phải hai ý trên
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?
Môi trường điện li
Dung môi không phân cực
Tạo liên kết hidro với các chất tan.
Dung môi phân cực
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
HgCl2
HCl.
KOH.
NaCl.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Tính nồng độ mol của phân tử trong dung dịch HNO3 có tổng nồng độ các ion là 0,12M?
0,06M
0,12M
0,03M
0,18M
Nồng độ mol của anion có trong 100 ml dung dịch có chứa 4,26 gam Al(NO3)3 là:
0,2M
0,6M
0,8M
1,0M
Thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+bằng số mol H+có trong 0,3 lít dung dịch HNO3 0,2M là:
0,06 lít
0,3 lít
0,12 lít
0,15 lít
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau là đúng?
[H+]= 0,10M
[H+] > [CH3COO-]
[H+] < [CH3COO-]
[CH3COO-] < 0,10M
Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:
3
2,5
1
2
Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:
3
2
1,5
1
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dung dịch là
không xác định được
trung tính
bazơ
axit
Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là
10 -4M.
5.10-5M.
5.10-3M.
2.10 -4M.
Công thức tính pH
pH = – lg [H+]
pH = lg [H+]
pH = +10 lg [H+]
pH = – lg [OH–]
Dung dịch (A) chứa H2SO4 0,03M và HCl 0,04M. Dung dịch (A) có pH là
1
2
1.5
0.5
Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng:
0,23 gam
2,3 gam
3,45 gam
0,46 gam
Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm
để trung hòa độ pH từ 7 đến 9.
Tăng khoáng chất cho đất.
để trung hòa độ pH từ 3 đến 5.
Để môi trường đất ổn định.
pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng
13
12
2
1
Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn:
- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện.
- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện.
- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra.
X, Y, Z lần lượt là
FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3
Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4
NaHSO4, BaCl2, Na2CO3
NaHCO3, NaHSO4, BaCl2
Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓ là phương trình ion rút gọn của phản ứng nào sau đây?
MgCO3 + KOH →
Mg(NO3)2 + Ba(OH)2 →
MgSO4 + Mg(OH)2 →
MgSO4 + HCl →
Dung dịch A chứa 0,2 mol SO42- ; 0,3 mol Cl- và x mol K+. Giá trị của x là
0,8.
0,5.
0,1.
0,7.
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3.
Dung dịch X gồm: 0,09 mol Cl−, 0,04 mol Na+, a mol Fe3+ và b mol SO42−. Khi cô cạn X thu được 7,715 gam muối khan. Giá trị của a và b lần lượt là?
0,05 và 0,05
0,03 và 0,02
0,07 và 0,08
0,018 và 0,027
Phương trình 2H+ + S2- → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
FeS + HCl → FeCl2 + H2S.
H2SO4 đặc + Mg → MgSO4 + H2S + H2O.
K2S + HCl → H2S + KCl.
BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S.
Phương trình ion: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?
Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.
Nhiệt phân muối bạc nitrat.
Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.
Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
Li, Mg, Al
Li, H2, Al
H2 ,O2
O2 ,Ca,Mg
Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2 là
1,75 lit
1,57 lit
5,71 lit
7,51 lit
Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :
NH4NO2
NH4NO3
NH4Cl
NaNO3
NITO ở nhóm nào dưới đây
IIA
IIIA
IVA
VA
Trong NH3 nito có mức oxi hóa bao nhiêu
0
-3
+3
+4
phản ứng của N2 và O2 xảy ra ở điều kiện nào
3000 độ C
tia lửa điện
3000 độ C và tia lửa điện
nhiệt độ phòng
hãy nêu sản phẩm của phản ứng NH3+ HCl
NH4Cl
(NH4)2Cl
NH4Cl2
tất cả đều sai
Nhận xét nào sau đây khi nói về phản ứng giữa NH3 và nước LÀ SAI
có phản ứng
phản ứng nhẹ nhàng
phản ứng mãnh liệt
phản ứng 2 chiều
Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
Zn(NO3)2,KNO3,Pb(NO3)2.
Cu(NO3)2,Zn(NO3)2,Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2,LiNO3,KNO3.
Hg(NO3)2,AgNO3.
Cho các chất sau: Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3. Số chất bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
4
5
6
7
Hòa tan 0,2 mol Fe và 0,15 mol Cu trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng chỉ thu được khí NO. Số mol HNO3 phản ứng là
1,0
1,2
0,5
0,6
Từ m kg N2 điều chế được 89,6 m3 NH3 (đktc) với hiệu suất phản ứng là 25%. Giá trị của m là (Cho N=14)
56
224
5,6
22,4
Cho hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 qua dd H2SO4 đặc thì thể tích khí còn 1 nửa. %V NH3 là
20%
40%
50%
70%
Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
NaNO3.
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
H2CO3.
HCl.
H3PO4.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
Chỉ có H+, NO3-, H2O
Chỉ có H+.
Chỉ có NO3-.
Chỉ có H+, NO3-.
Chọn câu trả lời SAI về dung dịch axit HNO3
Có tính axit
có tính oxi hóa
có tính khử
kém bền.
Vai trò của HNO3 trong phản ứng : HNO3 + NaOH --> NaNO3 + H2O là
chất khử
chất oxi hóa
bazơ
axit
Nhiệt phân KNO3 ta thu được sản phẩm là
KNO2, O2 .
K, NO2, O2
K2O , NO2, O2
KNO3, O2
Chọn câu trả lời SAI ?
Cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc thấy có khí màu nâu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Nhiệt phân Al(NO3)3 thì thu được sản phẩm gồm : Al2O3 , NO2, O2.
Axit HNO3 và các muối nitrat đều ít tan trong nước, là chất điện li yếu.
a. HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, trong phòng thí nghiệm để lâu thường có màu vàng.
Ở điều kiện thường dd HNO3
không màu.
màu đỏ.
màu vàng.
màu xanh.
Trong số các kim loại sau : Cu, Zn, Ag, Al, Fe, Hg. Những kim loại nào phản ứng được với dd HNO3 đặc nguội?
Zn , Al, Fe
Cu, Zn, Hg
Cu, Zn, Al
Cu, Zn, Fe
Cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dd HNO3, ta có thể thu được dd chứa các ion sau :
Cu2+, S2-, Fe2+, H+, NO3-
Cu2+, Fe3+, H+, NO3-
Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3-
Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3-
Phương trình ion: Cu + 4H+ + 2NO3- = Cu2+ + 2NO2 + 2H2O ứng với phương trình dạng phân tử nào sau đây ?
Cu + HNO3 = Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Cu + 2HNO3 = Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Cu + 4HNO3= Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O
Cu + 4HNO3 =Cu(NO3)2 +2NO2 +2 H2O
Xác định phản ứng đúng trong số các phản ứng dưới đây ?
FeCO3+ HNO3 đ --> Fe(NO3)2 +
CO2 + NO2 + H2O
FeCO3 +HNO3 đ -->
Fe(NO3)3+ CO2+NH3 + H2O
FeCO3+HNO3 đ -->
Fe(NO3)3 + (NH4)2CO3 + H2O
FeCO3 + HNO3 đ -->
Fe(NO3)3+ CO2+NO2 + H2O
Hòa tan một hỗn hợp X gồm hai kim loại trong dung dịch HNO3 loãng. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y gồm 0,1 mol NO, 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. Số mol HNO3 đã phản ứng là
A. 0,95.
B. 0,105.
C. 1,2.
D. 1,3.
Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu phản ứng vừa đủ với 2 lít dung dịch HNO3, thu được 1,792 lít khí hỗn hợp khí X (đktc) gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. Nồng độ mol/lít của dung dịch HNO3 là
.
A. 0,28M
B. 1,4M.
C. 1,7M.
D. 1,2M.
