Font size
WorksheetsÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI LỚP 11
Total questions: 73
Worksheet time: 6hrs 5mins
Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là
C2H5OH
NaCl
Saccarozơ.
C3H5(OH)3
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3‒ là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Trong dung dịch HCl (dung môi là nước) có thể chứa
HCl, H+ , Cl‒ .
H+ , Cl‒ .
HCl
H+ , HCl
Trong dung dịch HClO (dung môi là nước) có thể chứa
HClO, H+ , ClO‒ .
H+ , ClO‒ .
HClO
H+ , HClO
Trong các dung dịch sau có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
NaCl
CaCl2
K3PO4
Fe2(SO4)3
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
H2SO3
KCl
HNO3
H2SO4
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
BaCl2
H3PO4
HClO
H2S
H3PO4 là
axit 4 nấc
axit 3 nấc
axit 2 nấc
axit 1 nấc
Trường hợp nào không dẫn điện được
NaCl rắn, khan
NaCl trong nước
NaCl nóng chảy
NaOH nóng chảy
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li (không dẫn điện)
Saccarozơ (C12H22O11)
CuCl2
BaCl2
HBr
Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
Zn(OH)2
KOH
Fe(OH)3
Ba(OH)2
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính ?
Al(OH)3.
NaOH
Mg(OH)2.
Ba(OH)2.
Nồng độ của ion Cl- trong dd AlCl3 1,5 M là
4,5 M
1,5 M
3,0 M
6,0 M
Phương trình điện tử nào dưới đây viết đúng?
HF ⇌ H + + F -
Al (OH) 3 → Al 3+ + 3OH -
H 3 PO 4 → 3H + + PO 4 3-
HCl ⇌ H + + Cl -
Nồng độ mol của cation trong dung dịch CaCl2 0,1M là
0,1M
0,2M
0,3M
0,4M
0,5M
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HCl
HF
HI
HBr
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CO2
NaOH
H2O
H2S
Một dung dịch chứa x mol Cu2+, y mol K+; 0,03 mol Cl- và 0,02 mol SO42-. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Hãy xác định giá trị x và y.
0,02; 0,03
0,04; 0,04
0,02; 0,04
0,04; 0,03
(ĐT 2022) Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
NaNO3.
KCl.
H2SO4.
KOH.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào dưới đây là chất không điện li?
NaCl
NaOH
CH3COOH
C2H5OH
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là
0,02
0,03
0,2
0,3
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3
Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
CH3COOH
NaCl
C12H22O11
H2S
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Cho dung dịch Al2(SO4)3 0,1 M. Nồng độ của ion Al3+ trong dung dịch là
0,1 M
0,3 M
0,2 M
0,4 M
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các hidroxit lưỡng tính?
Al(OH)3, Fe(OH)2, Cu(OH)2.
Mg(OH)2, Pb(OH)2, Cu(OH)2.
Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2.
Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
H3PO4 ⇌ 3H+ + PO43-
Na3PO4 ⇌ 3Na+ + PO43-
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+
Dung dịch HCl nồng độ 0,001M có pH bằng
1.
5.
3.
4.
Dung dịch bazơ Ca(OH)2 nồng độ 0,05M có pH bằng
13.
3.
2.
1.
Trung hoà 100 ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
300 ml.
400 ml.
100 ml.
200 ml.
Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?
Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.
Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH-.
Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi các ion trong dung dịch chất điện li là
Tạo chất khí
Tạo chất kết tủa
Tạo chất kết tủa, tạo chất khí hoặc chất điện li yếu
Tạo chất điện li yếu
Ở điều kiện thường, phản ứng nào sau đây xảy ra?
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4
2NaNO3 + CaSO4 → Na2SO4 + Ca(NO3)2
2NaCl + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + CaCl2
Cho Phương trình NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl. Phương trình ion của phản ứng trên là:
Na+ + NO3- → NaNO3
Ag+ + Cl- → AgCl
Na+ + Cl- → NaCl
Ag+ + NO3- → AgNO3
Cho phương trình ion H+ + OH- → H2O. Phản ứng có thể biểu diễn phương trình ion như trên là:
NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
HCl + NaOH → NaCl + H2O
Muối nào sau đây không phải muối axit:
NaHPO3
NaHCO3
NaHSO4
NaH2PO3
Dãy gồm những chất điện li mạnh là
CH3COONa, HCl, NaOH.
NaCl, H2S, CH3COONa.
H2SO4, Na2SO4, H3PO4
KOH, HCN, Ca(NO3)2.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
BaSO4.
CH3COOH.
Ca(OH)2.
C2H5OH.
Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là
C2H5OH
NaCl
Saccarozơ.
C3H5(OH)3
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li?
Na2CO3, NH4NO3, H3PO4
HNO3, NH3, P2O5
NaNO3,H3PO4, CO2
NaOH, (NH4)2CO3, SiO2
Dãy gồm các chất điện li yếu là
BaSO4, H2S, NaCl, HCl.
CuSO4, NaCl, HCl, NaOH.
H2S, H3PO4, CH3COOH, Bi(OH)3.
Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH.
Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là:
8 và 6.
7 và 6.
8 và 5.
7 và 5.
Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu
anion (ion âm).
cation (ion dương).
chất.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch rượu
Dung dịch benzen trong ancol.
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Fe(NO3)2 0,20 M là
0,2M
0,4M
0,6M
0,8M
Cho dung dịch HNO2 0,5M. Kết luận nào sau đây là đúng?
[H+] = 0,5M
[NO2-] = 0,5M
Dung dịch chỉ chứa các ion là H+,NO2-
[H+] =[NO2-] < 0,5M
Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- có trong dung dịch tạo thành là
2M
1M
1,5M
0,5M
Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?
NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.
BaSO4,H2O,NaOH,
HCl, CuSO4
NaClO,Al2(SO4)3,
KNO3,KOH, HCl
CaCO3,H2SO4,
Ba(OH)2,HNO3,
CH3COONa
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
CuCl2
Saccarozơ (C12H22O11)
BaCl2
HBr
Phương trình điện li nào viết đúng?
Không có phương án nào
Phương trình điện li nào đúng?
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Hãy chỉ ra điều sai về pH
A. pH = -lg [H+]
B. pH + pOH = 14
C. [H+] = 10 a thì pH= a
D. [H+]. [OH-] = 10-14
Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những tiểu phân (phân tử, ion) nào ?
H+, CH3COO-.
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl– và y mol SO42–. Giá trị của y là
0,015 mol
0,02 mol
0,005
0,01
Một mẫu nước mưa có pH=4,82.Vậy nồng độ H+ trong dung dịch là
A. 1,0.10 -14 M
B. 1,0.10-4 M
C. 1,0.10-5 M
D. >1,0.10-5M
Cho phenolphtalein vào dung dịch có pH = 12, chỉ thị sẽ có màu:
xanh
không màu
đỏ
hồng
Công thức tính pH
pH = - log [OH-]
pH = log [H+]
pH = - log [H+]
pH = - 10 log [H+]
Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2 , Pb(OH)2 , Al(OH)3 , Cr(OH)3 . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
1
2
3
4
Trộn 100ml dung dịch NaOH 0,1M với 100ml dung dịch H2SO4 0,15M. pH của dung dịch thu được là
1
2
3
4
Một dung dịch axit H2SO4 có pH=2. Nồng độ mol/l của dung dịch axit trên là
5.10-5 M.
1.10-4 M.
5.10-4 M.
5.10-3 M.
Cho quỳ tím vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa xanh
HCl
H2SO4
HNO3
NaOH
Nếu dung dịch có pH<7 thì dung dịch có môi trường
axit
kiềm
trung tính
lưỡng tính
