wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương điện li 11 a4

Total questions: 75

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là

a)

SO42-  và 169,5

b)

CO32-  và 126,3

c)

SO42-  và 111,9

d)

CO32-  và  90,3

2.

Dung dịch X có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl và 0,2 mol NO3. Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trị là

a)

150 ml

b)

300 ml.

c)

200 ml

d)

250 ml.

3.

Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol ; 0,12 mol và 0,05 mol . Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

7,190.

b)

7,020.

c)

7,875.

d)

7,705.

4.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu ?

a)

H2SO3

b)

KCl

c)

HNO3

d)

H2SO4

5.

pH của dd HCl 10-2 M là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

6.

Câu nào sau đây sai ?

a)

pH = - lg[H+].   

b)

[H+]=10a thì pH = a

c)

pH + pOH = 14

d)

[H+] . [OH-] = 10-14

7.

Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol). Cô cạn dung dịch X thu được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là

a)

0,1 và 0,35

b)

0,3 và 0,2

c)

0,2 và 0,3

d)

0,4 và 0,2

8.

Điền từ chính xác vào dấu ...


Sự điện li là quá trình phân li thành các ion trái dấu của các chất khi ... trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

(a)  

9.

Điền từ thích hợp vào dấu …


Axit là chất khi tan trong nước phân li ra ... H+.

(a)  

10.

Điền từ thích hợp vào dấu …


Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ... OH-.

(a)  

11.

Điền từ thích hợp vào dấu …


Môi trường ... có [H+] >10-7 M hoặc pH<7

(a)  

12.

Điền từ thích hợp vào dấu …


Môi trường ... có [H+] < 10-7 M hay pH>7

(a)  

13.

Điền từ thích hợp vào dấu …


Nước nguyên chất hoặc những dung dịch có pH=7 có môi trường...

(a)  

14.

Cho phenolptalein vào dung dịch có pH= 6 thì phenolptalein sẽ chuyển sang màu gì?

a)

Không đổi màu

b)

Màu xanh

c)

Màu đỏ

d)

Màu tím

15.

Hãy chọn hình ảnh có pH>7

a)
b)
c)
d)
16.

Trường hợp nào không dẫn điện được

a)

NaCl rắn, khan

b)

NaCl trong nước

c)

NaCl nóng chảy

d)

NaOH nóng chảy

17.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

a)

Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.

b)

Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.

c)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

d)

Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

18.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

19.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?

a)

Nước chanh pH = 2

b)

Cà phê đen pH = 5

c)

Thuốc tẩy dầu pH= 11

d)

Máu pH = 7,4

20.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

21.

Câu 20: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng

a)

A. 0,23.

b)

B. 2,3.

c)

C. 3,45.

d)

D. 0,46.

22.

Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?

a)

Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch

b)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

c)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron

d)

Do phân tử của chúng dẫn được điện

23.

Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?

a)

NaOH, HNO3, CaCl2

b)

NaOH, KOH, CaCO3

c)

KOH, NaOH, Ba(OH)2

d)

NaOH, K2CO3, CH3COOH

24.

Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Trung tính

d)

Không xác định

25.

Một dung dịch có [OH] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

26.

Dung dịch NaOH 0,001 có pH là

a)

3

b)

12

c)

11

d)

2

27.

Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:

a)

3

b)

2

c)

1,5

d)

1

28.

Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dd này bằng H2O bao nhiêu lần để được dd có pH = 4?

a)

1 lần

b)

10 lần

c)

9 lần

d)

100 lần.

29.

Dung dịch (A) chứa H2SO4 0,03M và HCl 0,04M. Dung dịch (A) có pH là

a)

1

b)

2

c)

1.5

d)

0.5

30.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

31.

Một dung dịch có [H+] = [OH-]. Môi trường của dung dịch này là

a)

axit.

b)

trung tính.

c)

kiềm.

d)

không xác định được.

32.

Một dung dịch có pH = 5,00. Đánh giá nào sau đây là không đúng ?

a)

[H+] = 1,0.10-5·

b)

[OH-] = 1,0.10-9

c)

Dung dịch có môi trường bazơ

d)

Dung dịch có môi trường axit

33.

Chất chỉ thị tự nhiên có trong

a)

Dấm ăn

b)

Hoa hồng, bắp cải xanh

c)

Nghệ, hoa hồng

d)

Hoa hồng, nghệ, bắp cải tím, hoa dâm bụt

34.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh

b)

Dung dịch axit có pH >7.

c)

Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.

d)

Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm

35.

Dung dịch HCl có nồng độ 0,0001M thì có pH bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

36.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly

37.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?

a)

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

b)

Fe2(SO4)3 + KI

c)

Fe(NO3)3 + Fe

d)

Fe(NO3)3 + KOH

38.

Các ion nào trong tập hợp cho dưới đây tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch

a)

Na+, Cu2+, NO3-, Fe3+, Cl-

b)

Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+

c)

Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3-

d)

NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+

39.

Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- à H2O ?

a)

NaOH + HCl ==> NaCl + H2O.

b)

H2SO4 + BaCl2 ==> BaSO4 + 2HCl

c)

2HCl + Na2CO3 ==> 2NaCl + CO2 +H2O.

d)

NaOH + NaHCO3 ==> Na2CO3 + H2O .

40.

Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- CO32- + H2O là

a)

2NaHCO3 + Ca(OH)2===> CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.

b)

2NaHCO3 + 2KOH===> Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

c)

NaHCO3 + HCl ===> NaCl + CO2 + H2O.

d)

Ca(HCO3) + 2NaOH===> CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.

41.

Đối với dung dịch axit yếu HClO 0,05M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

a)

[H+] < 0,05M

b)

[ClO] = 0,05M

c)

[H+] > [ClO].

d)

[H+] = 0,05M.

42.

Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ ?

a)

CaCl2 + H2CO3 → CaCO3 + 2HCl

b)

Ca3(PO4)2 + 3H2CO3 → 3CaCO3 + 2H3PO4

c)

CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl

d)

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

43.

Một dung dịch chứa các ion: Mg2+ 0,05 mol, K+ 0,15 mol, NO3- 0,1 mol và SO42- x mol. Giá trị của x là

a)

0,05

b)

0,075

c)

0,1

d)

0,15

44.

Phản ứng trao đổi ion thực hiện được hoàn toàn nếu sản phẩm tạo thành:

a)

Có một chất kết tủa

b)

có chất khí

c)

có chất điện li yếu

d)

Tất cả đều đúng

45.

Cho quỳ tím vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa xanh

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

NaOH

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Môi trường axit có pH < 7.

b)

Môi trường bazo có pH < 7.

c)

Môi trường bazo có pH > 7.

d)

Môi trường trung tính có pH = 7.

47.

Cho các chất sau : NaOH, HCl, CH3COOH, H2O, Ba(OH)2 .NaNO3 Số chất điện li mạnh là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

48.

Cặp chất nào sau đây tồn tại cùng nhau trong dung dịch?

a)

A. KOH và HCl

b)

B. NaOH và NaHCO3.

c)

C. HCl và AgNO3.

d)

D. KCl và NaNO3

49.

Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3 .

Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

68,6.

b)

53,7.

c)

48,9.

d)

44,4.

50.

Chất nào là chất điện li mạnh:

a)

HF

b)

CH3COOH

c)

Mg(OH)2

d)

Al2(SO4)3

51.

Chất điện li yếu là:

a)

Na2SO4

b)

NaCl

c)

H2S

d)

KOH

52.

Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ ?

a)

CaCl2 + H2CO3 → CaCO3 + 2HCl

b)

Ca3(PO4)2 + 3H2CO3 → 3CaCO3 + 2H3PO4

c)

CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl

d)

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

53.

Nếu dung dịch có pH<7 thì dung dịch có môi trường

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

54.

H3PO4 là axit mấy nấc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Hãy chỉ ra công thức sai về pH

a)

pH = -lg [H+].

b)

pH + pOH = 14.

c)

[H+] = 10a thì pH = a.

d)

[H+]. [OH-] = 10-14.

56.

Một dung dịch có pH = 5,00. Đánh giá nào sau đây là không đúng ?

a)

[H+] = 1,0.10-5·

b)

[OH-] = 1,0.10-9

c)

Dung dịch có môi trường bazơ

d)

Dung dịch có môi trường axit

57.

Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ?

a)

pH = lg[H+]

b)

pH + pOH = 14

c)

[H+].[OH-] = 10-14

d)

[H+] = 10-a pH = a

58.

Một dung dịch X gồm 0,25 mol CO32-; 0,1 mol Cl-; 0,2 mol HCO3- và x mol Na+. Khối lượng chất tan có trong dd X là.

a)

49,5 gam

b)

49,15 gam

c)

50,5 gam

d)

62,7 gam

59.

Phương trình ion rút gọn : H+ + HCO3- → CO2 ↑ + H2O

Tương ứng với PTHH dạng phân tử nào sau đây ?

(1) 2HCl + Na2CO3 → 2 NaCl + CO2 ↑ + H2O

(2) 2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2CO2 ↑ + 2 H2O

(3) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O

(4) Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2 ↑ + 2H2O

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

1, 3

60.

Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol). Cô cạn dung dịch X thu được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là

a)

0,1 và 0,35

b)

0,3 và 0,2

c)

0,2 và 0,3

d)

0,4 và 0,2

61.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly

62.

Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?

a)

Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch

b)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

c)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron

d)

Do phân tử của chúng dẫn được điện

63.

Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

tạo kết tủa

b)

tạo chất khí

c)

tạo chất điện ly yếu

d)

tạo muối

64.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:

a)

CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2

c)

Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2

d)

CO32-+ 2H+ → H2O + CO2

65.

Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là

a)

Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.

b)

Cu2+ + OH- → CuOH.

c)

Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.

d)

Cu(OH)2 → Cu2+ + 2OH-.

66.

Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ?

a)

CH3COO-

b)

CO32-.

c)

SO42-

d)

OH-

67.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

KCl

d)

KOH

68.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dung dịch có pH = 7 có môi trường axit

b)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

c)

Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng

d)

Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hóa xanh

69.

Một dung dịch có [H+] = 3,0.10-10M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

70.

Dung dịch X có [OH-] = 10-2M. Giá trị pH của dung dịch X là

a)

2

b)

3

c)

11

d)

12

71.

Theo A - rê - ni - ut, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Axit là chất nhường proton H+

b)

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-

c)

Axit là chất nhận proton H+

d)

Bazơ là hợp chất trong phân tử có chứa một hay nhiều nhóm OH

72.

Ion nào sau đây kết hợp với SO42- tạo kết tủa trắng?

a)

Ba2+

b)

Cu2+

c)

Na+

d)

Fe2+

73.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7

a)

NaOH

b)

KCl

c)

H2SO4

d)

Ba(NO3)2

74.

Phản ứng: CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl xảy ra do thỏa mãn điều kiện

a)

tạo kết tủa Ca(NO3)2

b)

tạo khí AgCl

c)

tạo Ca(NO3)2 là chất điện li yếu

d)

tạo kết tủa AgCl

75.

Cho : NaCl + AgNO3 → Phương trình ion rg của phản ứng là:

a)

Na+ + NO3- → NaNO3

b)

Ag+ + Cl- → AgCl

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

Ag+ + NO3- → AgNO3