wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 11 80c ck2

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công thức tổng quát của ankan là

a)

A. CnH2n+2 (n ³1).

b)

B. CnH2n -6( n ³ 6).

c)

C. CnH2n (n³2).          

d)

D. CnH2n-2 (n ³ 2).

2.

Câu 2: Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí?

a)

A. C4H10.                         

b)

B. C7H16.                            

c)

C. C6H12.                       

d)

D. C6H6.

3.

Câu 3: Công thức phân tử nào phù hợp với pentan

a)

A. C5H8.                       

b)

B. C5H10.                      

c)

C. C5H12.                      

d)

D. C3H6.

4.

Câu 4: Công thức tồng quát của anken là

a)

A. CnH2n+2 (n ³1).        

b)

B. CnH2n -6( n ³ 6).       

c)

C. CnH2n (n ³ 2).          

d)

D. CnH2n-2 (n ³ 2).

5.

Câu 6: Đun ancol etylic  với H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm thu được chất khí nào sau đây?

a)

A. Etan.                        

b)

B. Etilen. 

c)

        C. Axetilen.  

d)

   D. Metan

6.

Câu 7: Ankađien là

a)

A. hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.                            

b)

B. hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

      

c)

C. hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.           

d)

D. hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

7.

Câu 8: Ankađien liên hợp là

a)

A.  ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau.                            

b)

B. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.

c)

C. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn.    

8.

9: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

a)

A. C4H6 và C5H10.       

b)

B. C4H4 và C5H8.      

c)

C. C4H6 và C5H8.         

d)

    D. C4H8 và C5H10.

9.

Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?

a)

A. CH3 – CH = CH2 .     

b)

B. CH2 – CH – CH = CH2.

c)

C. CH3 – C ≡ C – CH3.   

d)

D. CH3 – CH2 – C ≡ CH.

10.

Câu 11: Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3?

a)

A. But-1-in.                 

b)

  B. But-2-in.                  

c)

  C. propin.                     

d)

  D. etin.

11.

Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn "ankin" thu được số mol CO2 và số mol H2O là:

a)

A.nCO2>nH2O.          

b)

A.nCO2=nH2O.          

c)

A.nCO2<nH2O.          

d)

A.nCO2 khác nH2O.          

12.

Câu 13: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

a)

A. But-2-en                   

b)

B. Axetilen                   

c)

C. Propan                      

d)

D. But-1-in

13.

Câu 14: Công thức tổng quát của "aren"  là:

a)

A. CnH2n+2 (n >=1) .       

b)

B. CnH2n -6( n >=6).       

c)

C. CnH2n (n >=2) .         

d)

D. CnH2n-2 (n ³ 2) .

14.

Câu 14: Trong phân tử benzen :

a)

A. 6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.  

b)

B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.             

c)

C. Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.          

d)

D.Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.

15.

Câu 15: Stiren có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo : C6H5–CH=CH2. Câu nào đúng khi nói về stiren ?

a)

A. Stiren là đồng đẳng của benzen.                    

b)

B. Stiren là đồng đẳng của etilen.

c)

C. Stiren là hiđrocacbon thơm.                           

d)

D. Stiren là hiđrocacbon không no.

16.

Câu 16: Chọn cụm từ thích hợp điền vào khoảng trống .... trong câu sau:

Sáu nguyên tử C trong phân tử benzen liên kết với nhau tạo thành ........

a)

A. Mạch thẳng.          

b)

B. Vòng 6 cạnh đều, phẳng.  

c)

C. vòng 6 cạnh, phẳng            .          

d)

D. mạch có nhánh

17.

Câu 17: Tính thơm của benzen được thể hiện ở điều nào ?

a)

     A. Dễ tham gia phản ứng thế.       

    

b)

B. Khó tham gia phản ứng cộng.     

        

c)

C. Bền vững với chất oxi hóa.   

  

d)

  D. Dễ tham gia phản ứng thế , khó tham gia phản ứng cộng và bền vững với chất oxi hóa.   

18.

Câu 18: Câu nào sai trong các câu sau:

a)

A. Benzen có khả năng tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng.

b)

B. Benzen tham gia phản ứng thế dễ hơn ankan.

.

c)

C. Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.

d)

D. Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng

19.

Câu 19: Tính chất nào không phải của benzen ?

a)

A. Tác dụng với Br2 (to, Fe).                              

b)

  B. Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4 (đ).

c)

C. Tác dụng với dung dịch KMnO4.                 

d)

  D. Tác dụng với Cl2 (as).

20.

Câu 20: Phản ứng của benzen với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa ?

a)

A. HNO3 đậm đặc.                                            

b)

  B. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.      

c)

C. HNO3 loãng/H2SO4 đặc.                                

d)

D. HNO2 đặc/H2SO4 đặc.

21.

Câu 21: Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là :

a)

A. C6H5Cl.                      

b)

B. p-C6H4Cl2.            

c)

C. C6H6Cl6.               

d)

D. m-C6H4Cl2.

22.

Câu 22:  2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?

a)

A. 8C,16H.                               

b)

B. 8C,14H.                             

c)

C. 6C, 12H.               

d)

D. 8C,18H.

23.

Câu 23:  Cho ankan có CTCT là:  (CH3)2CH­CH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là:

a)

A. 2,2,4-trimetylpentan.                                               

b)

B. 2,4-trimetylpetan.

.                                               

c)

D. 2-đimetyl-4-metylpentan.

d)

C. 2,4,4-trimetylpentan

24.

Câu 24: Ankan  có tên là :

a)

A. 3,4-đimetylpentan.                                        

b)

  B. 2,3-đimetylpentan.

c)

C. 2-metyl-3-etylbutan.                                     

d)

  D. 2-etyl-3-metylbutan.

25.

Câu 25: Có bao nhiêu  anken đồng phân cấu tạo của nhau nhau khi cộng hidro đều tạo thành 2- metylbutan?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Câu 26: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.                                       

b)

  C. CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .                                       

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.

27.

Câu 27: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

a)

A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).            

b)

B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).

c)

C. eten và but-2-en (hoặc buten-2).                             

d)

D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).

28.

Câu 28:  2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?

a)

A. 8C,16H.                              

b)

  B. 8C,14H.                             

c)

C. 6C, 12H.              

d)

  D. 8C,18H.

29.

Câu 29:  Cho ankan có CTCT là:  (CH3)2CH­CH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là:

a)

A. 2,2,4-trimetylpentan.                                               

b)

B. 2,4-trimetylpetan.

c)

C. 2,4,4-trimetylpentan.                                               

d)

D. 2-đimetyl-4-metylpentan.

30.

Câu 30: Ankan  có tên là :

a)

A. 3,4-đimetylpentan.                                         

b)

                                        B. 2,3-đimetylpentan.

c)

C. 2-metyl-3-etylbutan.                                 

d)

D. 2-etyl-3-metylbutan

31.

Câu 31: Có bao nhiêu  anken đồng phân cấu tạo của nhau nhau khi cộng hidro đều tạo thành 2- metylbutan?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Câu 32: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

.

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.                                        

b)

C. CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .                                       

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.

33.

Câu 33: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

a)

A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).            

b)

B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).

c)

C. eten và but-2-en (hoặc buten-2).                             

d)

D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).

34.

Câu 34: Có thể dùng một chất nào trong các chất sau đây để nhận biết ba chất lỏng đựng trong các lọ mất nhãn: benzen, stiren, toluen?

a)

A. Dung dịch Brom.           

b)

B. Dung dịch KMnO4.     

.

c)

C. Đốt cháy và quan sát.   

d)

D. Dung dịch AgNO3/NH3

35.

Câu 35: Có thể dùng một chất nào trong các chất sau đây để nhận biết ba chất lỏng đựng trong các lọ mất nhãn: Hex-1-in, Toluen, Benzen

a)

A. dung dịch AgNO3/NH3.               

b)

B. dung dịch Brom.               

c)

C. dung dịch KMnO4.         

d)

    D. dung dịch HCl.

36.

Câu 36: Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm (C3H4)n. X có công thức phân tử nào dưới đây?

a)

A. C12H16.                     

b)

 B. C9H12.                      

c)

C. C15H20.                      

d)

D. C12H16 và C15H20.

37.

Câu 37:Tên thay thế của ancol: (CH3)2CH—CH2—CH2OH là:

a)

     A. 2-metyl butan-1-ol.                                                

b)

B.  3-metyl butan-1-ol.

    

c)

C. 3-metyl butan-2-ol.                                             

d)

    D.  1,1-đimetyl propan-2-ol.

38.

Câu 37: Xác định tên theo IUPAC của ancol sau: (CH3)2CH – CH2 – CH(OH) – CH3

a)

     A. 4 – metylpentan-2-ol.                                             

b)

B.  4,4 – dimetylbutan-2-ol.

  l.

c)

   C. 1,3 – dimetylbutan-1-ol.                                        

d)

D.  2,4 – dimetylbutan-4-ol

39.

Câu 38: Tên thay thế của C2H5OH là

a)

     A. ancol etylic.                

b)

  B.  ancol metylic.              

c)

C.  Etanol.                        

d)

D.  metanol.

40.

Câu 39: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

     A. ancol bậc 2.                 

b)

B.  ancol bậc 3.                 

c)

C. ancol bậc 1.                 

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

41.

Câu 40: Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 đặc ở "140oC" thì sẽ tạo ra

a)

     A. C2H4.                           

b)

                         B.  CH3CHO.                  

c)

  C.  C2H5OC2H5.              

d)

D. CH3COOH.

42.

Câu 41: Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 đặc ở "170oC" thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

    A. C2H5OC2H5.                 

b)

B. C2H4.                         

c)

  C. CH3CHO.                    

d)

D. CH3COOH.

43.

Câu 42: Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete thu được tối đalà

a)

n(n+1)/2

b)

2n(n+1)/2

c)

n^2/2

d)

n!

44.

Câu 43: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Câu 44: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?

a)

     A. Anđehit axetic.            

b)

B.  Etylclorua.                  

c)

C.  Tinh bột.                     

d)

D.  Etilen.

46.

Câu 45: Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

     A. Na.                               

b)

B.  NaOH.                        

c)

C.  NaHCO3.                    

d)

D. Br2.

47.

Câu 46: Cả phenol và ancol etylic đều phản ứng được với

a)

     A. Na                                

b)

B.  NaOH                         

c)

C. Br2                               

d)

D. NaHCO3.

48.

Câu 47: Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là:

a)

     A. Nước brom bị mất màu.                                         

b)

B. Xuất hiện kết tủa trắng.

           

c)

C. Xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.        

d)

  D.  Xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu

49.

Câu 48: Phản ứng chứng minh nguyên tử H trong nhóm -OH của phenol (C6H5OH) linh động hơn rượu là

a)

     A. dd Br2.                         .

b)

B.  dd kiềm.                      

c)

               C.  Na kim loại.                

d)

D. O2.

50.

Câu 51: Thuốc thử để phân biệt etanol và phenol là:

a)

     A. Dung dịch KMnO4      

b)

B.  Cu(OH)2.                    

c)

C.  Dung dịch brom.        

d)

D.  Quỳ tím.

51.

Câu 52: Khi cho phenol tác dụng với nước brom, ta thấy xuất hiện:          

a)

          A. Kết tủa đen.                                               

b)

  B. Kết tủa đỏ gạch.    

         

c)

C. Kết tủa trắng.                                              

d)

D. Kết tủa xám bạc.

52.

Câu 53: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

     A. dung dịch NaOH.        

b)

B.  Na kim loại.               

c)

  C.  nước Br2.                   

d)

  D.  H2 (Ni, nung nóng).

53.

Câu 54: Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2CH2OH.               (b) HOCH2CH2CH2OH.                    (c) HOCH2CH(OH)CH2OH.

(d) CH3CH(OH)CH2OH.       (e) CH3CH2OH.                                  (f) CH3OCH2CH3.

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2

a)

a b c

b)

c d f

c)

a c d

d)

c d e

54.

Câu 55: Cho các ancol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH. Số ancol trong các anncol cho ở trên phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Câu 56: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

a)

     A. CH3COOH, CH3OH.                                            

b)

B.  C2H4, CH3COOH.     

    

c)

C. C2H5OH, CH3COOH.               

d)

                             D.  CH3COOH, C2H5OH.

56.

Câu 57: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

     A. CH3CH2OH và CH=CH.                                      

b)

B.  CH3CH2OH và CH3CHO.

    

c)

C. CH3CHO và CH3CH2OH.                                  

d)

    D.  CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

57.

Câu 58: Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả  đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là

a)

 

     A. CH3CHOHCH2CH3.                                              

b)

B.  (CH3)2CHCH2OH.     

    

c)

C.  (CH3)3COH.                           

d)

                               D.  CH3CH2CH2CH2OH.

58.

Câu 59: Trong các cặp chất phản ứng sau, phản ứng hóa học xảy ra ở cặp chất:

a)

A. C2H5OH + NaOH                                   

b)

B. C2H5OH + H2O

c)

C. C2H5OH + MgO                                      

d)

D. C2H5OH + HBr

59.

Câu 60: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

A. Na, CuO, HBr.                

b)

    B. NaOH, CuO, HBr.               

c)

C. Na, HBr, Mg.              

d)

       D. CuO, HBr, K2CO3.

60.

Câu 61: Để phân biệt ba dung dịch: dung dịch etanol, dung dịch glixerol và dung dịch phenol, ta lần lượt dùng các hóa chất sau đây ?

a)

     A. Na, dung dịch Br2.                                               

b)

   B. NaOH, Na

    

c)

C. dung dịch Br2, Cu(OH)2                                   

d)

      D. dung dịch Br2, Na.

61.

Câu 62: Sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất lỏng phenol, stiren, ancol benzylic đựng trong ba lọ mất nhãn ?

a)

     A. dung dịch NaOH.        

b)

B. dung dịch HCl           

c)

  C. Na kim loại.            

d)

     D.  dung dịch brom

62.

Câu 63: Có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các chất C6H5OH ; NaHCO3 ; NaOH ; HCl tác dụng với nhau từng đôi một ? (1+3   2+3   2+4   3+4)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Câu 64: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức

a)

A. (-COOH).                       

b)

    B. (-NH2).                              

c)

C. (-CHO).              

d)

   D. (-OH).

64.

Câu 65: Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit ?

a)

A. H–CH=O.                                                 

b)

B. O=CH–CH=O.

.

c)

C. CH3–CO–CH3.                                      

d)

    D. CH3–CH=O

65.

Câu 66: HCHO có tên thay thế là

a)

A. Anđehit fomic.                  

b)

B. Metanal.                

c)

C. Fomanđehit.         

d)

D. Fomon.

66.

Câu 67: Tên thay thế của anđehit có CTCT: CH3–CH2–CH2–CHO là:

a)

A. Propan-1-al.           

b)

B. Propanal.               

c)

C. Butan-1-al.            

d)

D. Butanal.

67.

Câu 68: Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

            A. dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

           

b)

B. dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

           

c)

C. dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

          

d)

  D. tên gọi của H–CH=O.

68.

Câu 69: Anđehit axetic không tác dụng được với

a)

A. Na.             

b)

B. H2.                            

c)

D. dung dịch AgNO3/NH3 .

d)

C. O2.    

69.

Câu 70: Phản ứng dùng để nhận biết andehit là

a)

A. Phản ứng este hóa.                                                

b)

B. Phản ứng cộng tạo ra ancol bậc 1.

c)

C. Phản ứng tráng bạc .                                             

d)

  D. Phản ứng tác dụng với Na giải phóng hydro.

70.

Câu 71: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

            A. CH3CH2OH.       

b)

   B. CH3OH.                

c)

C. HCOOH.              

d)

D. CH3–COOH.

71.

Câu 72: Trong số các chất dưới đây, chất nào dùng ngâm xác động vật?

a)

A. Dung dịch HCHO.                                      

b)

B. Dung dịch CH3COOH.

c)

C. Dung dịch CH3CHO.                                

d)

D. Dung dịch CH3OH

72.

Câu 73: CTPT của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là

a)

     A. HCHO.                        

b)

B.  CH3CHO.

c)

                    C.  C2H5CHO.                

d)

  D.  C3H7CHO.

73.

Câu 74: Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng khối lượng 1 lít CO2. A là :A. anđehit fomic.        B. anđehit axetic.        C. anđehit acrylic.       D. anđehit benzoic.

a)

A. anđehit fomic.       

b)

B. anđehit axetic.     

c)

   C. anđehit acrylic.   

d)

    D. anđehit benzoic.

74.

Câu 75: Đốt cháy a mol một anđehit A thu được a mol CO2. Anđehit này có thể là :

a)

A. CH3CHO.           

b)

   B. HCHO.                  

c)

C. C2H5CHO.            

d)

D. C3H7CHO.

75.

Câu 76: Anđehit X có M = 58. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

a)

A. Anđehit không no,  đa chức                            

b)

B. Anđehit no, đa chức 

c)

C. Anđehit không no, đơn chức                           

d)

D. Anđehit no, đơn chức.

76.

Câu 77: Một anđehit no đơn chức có tỉ khối so với H2 là 29. Công thức anđehit trên là:

a)

A. CH3CHO                 

b)

B. C2H­­2O2               

c)

      C. C2H5CHO                

d)

D. HCHO

77.

Câu 49: Cho các chất có công thức cấu tạo:

a)

1

b)

2 3

c)

3

d)

2

78.
a)

1

b)

1 3

c)

3

d)

2