wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đcg hóa

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

A. Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

b)

B. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

C. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

D. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

2.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

A.  CaCO3

b)

B. (NH4)3PO4

c)

C. NaCl

d)

D. NH4HCO3

3.

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

a)

A.  NaF nóng chảy.

b)

B.   Dd NaF.

c)

C.  NaF rắn, khan.

d)

D.  Dd HF trong nước.

4.

Muối nào sau đây không phải là muối axít?

a)

A.NaHSO4

b)

B.Ca(HCO3)2

c)

C. NaCl

d)

D. KHS

5.

Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

a)

A. theo kiểu axit.

b)

B. vì là bazơ yếu nên không phân li.

c)

C. vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

d)

D. theo kiểu bazơ.

6.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

A. KCl.

b)

B. Na2SO4.

c)

C. HCl.

d)

D. NaOH.

7.

Một dung dịch có nồng độ [H+] = 2,5.10-4 mol/l. Môi trường của dung dịch thu được có tính chất

a)

A. Axit.

b)

B.  Kiềm.

c)

C.  Lưỡng tính.

d)

D.  Trung tính.

8.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch:

a)

A.Zn + H2SO4

-->ZnSO4 + H2

b)

B.Fe(NO3)3 + 3NaOH

-->Fe(OH)3 + 3 NaNO3

c)

C.Fe(NO3)3 + 2KI

-->Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

d)

D. Zn + Fe(NO3)3

-->Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

9.

Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội?

a)

A. Al, Fe

b)

B. Ag

c)

C. Cu

d)

D. Al, Zn

10.

Dung dịch A có a mol NH+ , b mol Mg2+ , c mol SO42+ và d mol HSO3- . Biểu thức nào dưới đây biểu thị đúng sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

A. a + 2b = c + d

b)

B. a + 2b = 2c + d

c)

C. a + b = 2c + d

d)

D. a + b = c + d

11.

Trong các dd sau: nước chanh; dịch dạ dày; giấm; nước vôi trong; máu người. Số dung dịch có môi trường axit?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

12.

Phương trình phân tử nào sau đây có phương trình ion rút gọn là  CO32+2H+>CO2+H2OCO_3^{2-}​+2H^+−−>CO_2​↑+H_2​O 

a)

 K2CO3 +2HCL  2KCL +CO2  +H2OK_2CO_3\ +2HCL\ \rightarrow\ 2KCL\ +CO_2\ \uparrow\ +H_2O 

b)

 BaCO3 +2HCL  BaCl2 +CO2 +H2OBaCO_3\ +2HCL\ \rightarrow\ BaCl_2\ +CO_2\uparrow\ +H_2O 

c)

 MgCO3 +2HNO3Mg(NO3)2+CO2 +H2OMgCO_3\ +2HNO_3\rightarrow Mg\left(NO_3\right)_2+CO_2\uparrow\ +H_2O 

d)

 CaCO3 + H2SO4  CaSO4 +CO2 +H2OCaCO_3\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ CaSO_4\ +CO_2\uparrow\ +H_2O 

13.

Cho NH3 vào lần lượt các dung dịch : KCl, H2SO4, FeCl2, BaCl2, AlCl3. Số trường hợp có kết tủa sau phản ứng?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1

14.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

A. sản xuất axit nitric

b)

B. làm môi trường trơ trong luyện kim,điện tử.

c)

C. tổng hợp phân đạm.

d)

D. tổng hợp ammoniac.

15.

Dung dịch HCl có pH = 3 thì nồng độ của HCl là :

a)

A. 0,03 M.

b)

B. 0,002 M.

c)

C. 0,001 M.

d)

D. 0,1 M.

16.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây đều tạo ra hợp chất khí?

a)

A.  H2, O2 .

b)

B.  Li, Mg, Al.

c)

C.  O2, Ca, Mg. 

d)

D.  Li, H2, Al.

17.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

A. nồng độ những ion nào tồn tại trong dung dịch lớn nhất.

b)

B. những ion nào tồn tại trong dung dịch.

c)

C. bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

D. không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

18.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?

a)

A. Na+ , Cl , S2–, Cu2+.

b)

B. HSO4, NH4+, Na+, NO3.

c)

C. K+, H +, Ba2+, CO32-.

d)

D. NH4+, Ba2+, NO3, OH .

19.

Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

A. cation (ion dương).

b)

B. anion (ion âm).

c)

C. chất.

d)

D. ion trái dấu.

20.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :

a)

A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

C. Giấy quỳ mất màu.

d)

D. Giấy quỳ không chuyển màu.

21.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi :

a)

A. tạo thành chất kết tủa.

b)

B. tạo thành chất điện li yếu.

c)

C. tạo thành chất khí.

d)

D. có ít nhất một trong 3 điều kiện trên.

22.

Thành phần của dd amoniac gồm:

a)

A. NH3, H2O

b)

B. NH4+, OH-

c)

C. NH3, NH4+, OH-

d)

D. NH4+, OH-, NH3, H2O.

23.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

A. đẩy nước.

b)

B. chưng cất.

c)

C. đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

D. đẩy không khí với miệng bình úp.

24.

Phản ứng tổng hợp amoniac trong công nghiệp xảy ra theo phương trình

N2 + 3H2 -->2NH3 ΔH < 0. Muốn tăng hiệu suất tạo sản phẩm cần:

a)

A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

b)

B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

c)

C. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

d)

D. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

25.

Nitơ có thể thể hiện bao nhiêu số oxi hoá trong các hợp chất?

a)

A. 6

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 3

26.

Nhiệt phân KNO3 thu được

a)

A. KNO2, NO2, O2

b)

B. K, NO2, O2

c)

C. K2O, NO2

d)

D. KNO2, O2

27.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

A. NO2

b)

B. N2O

c)

C. N2

d)

D. NH3

28.

cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 --> c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a: b là

a)

A. 2: 3

b)

B. 2: 5

c)

C. 1: 3

d)

D. 1: 4

29.

Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

A. H+, CH3COO-.

b)

B. H+, CH3COO-, H2O.

c)

C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.

d)

D. CH3COOH, CH3COO-, H+.

30.

Cho các chất dưới đây: HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 7.

d)

D. 4.

31.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

A. HCl.

b)

B. K2SO4.

c)

C. KOH.

d)

D. NaCl.

32.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

A. HCl.

b)

B. Na2SO4.

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. HClO4

33.

Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?

a)

A. Fe(OH)3

b)

B. Al

c)

C. Zn(OH)2

d)

D. CuSO4

34.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

A. [H+] = 0,10M.

b)

B. [H+] < [CH3COO-].

c)

C. [H+] > [CH3COO-].

d)

D. [H+] < 0,10M.

35.

Cho các chất Fe2O3, ZnO, FeO, Fe3O4, MgO lần lượt tác dụng với axit HNO3 loãng. Số phản  ứng oxi hóa khử xảy ra là

a)

A.5

b)

B.4

c)

C.3

d)

D.2

36.

Muối nào sau đây là muối axit? 

a)

A. NH4NO3.

b)

B. Na3PO4. 

c)

C. Ca(HCO3)2

d)

D. CH3COOK.

37.

Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được

a)

A. Cu, O2, N2

b)

B.  Cu, NO2, O2

c)

C.  CuO, NO2, O2

d)

D.  Cu(NO2)2, O2

38.

Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :

a)

A. Mg

b)

B. K

c)

C. Li

d)

D. F2

39.

Nhiệt phân AgNO3 thu được

a)

A. Ag2O, NO2

b)

B.  Ag2O, NO2, O2

c)

C.  Ag, NO2, O2

d)

D.  Ag2O, O2

40.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

a)

A. 0.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

41.

  Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:

a)

A. màu đen sẫm

b)

B. màu nâu.

c)

C. màu vàng.

d)

D. màu trắng sữa

42.

Cho dd chứa các ion: Na+ ; Ca2+ ; H+ ; Cl- ; Ba2+ ; Mg2+. Nếu không đưa ion lạ vào dd , dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dd ?

a)

A. Dd Na2SO4 vừa đủ.

b)

B. Dd K2CO3 vừa đủ.

c)

C. Dd NaOH vừa đủ.

d)

D. Dd Na2CO3 vừa đủ.

43.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ

a)

A. NH3 và O2

b)

B. NaNO2 và H2SO4 đặc.

c)

C. NaNO3 và H2SO4 đặc.

d)

D. NaNO2 và HCl đặc.

44.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Muối amoni là những hợp chất cộng hoá trị.

b)

B. Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước.

c)

C. Ion amoni không có màu.

d)

D. Muối amoni khi tan điện li hoàn toàn.

45.

Hợp chất không thể tạo ra khi cho dung dịch HNO3 tác dụng với kim loại là

a)

A.NO.

b)

B. N2.

c)

C. NO2

d)

D. N2O5.

46.

Vị trí của nitơ trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

A. ô 7, chu kỳ 2, nhóm VA.

b)

B. ô 14, chu kỳ 2, nhóm VA.

c)

C. ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

d)

D. ô 7, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

47.

Công thức của liti nitrua là

a)

A. LiN.

b)

B. LiN3.

c)

C. Li3N.

d)

D. LiNO3.

48.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

A. Mg, H2.

b)

B. Mg, O2.

c)

C. H2, O2.

d)

D. Ca, O2.

49.

Một dung dịch có [OH]\left[OH^-\right]    = 4,2.10-3M. Đánh giá nào sau đây là đúng.

a)

A. pH = 3

b)

B. pH = 4

c)

C. pH < 3

d)

D. pH > 4

50.

Nồng độ ion OHOH^-   là 1,4.10-4 thì nồng độ H+H^+   trong dung dịch là:

A. 6,2.10-11    B. 7,2.10-11    C. 7.10-10       D. Kết quả khác

a)

A. 6,2.10116,2.10^{-11}  

b)

B. 7,2.10117,2.10^{-11}  

c)

C. 7.10107.10^{-10}  

d)

D. Kết quả khác

51.

Sau khi trộn  40ml dung dịch H2SO0,25M với 60ml dung dịch NaOH 0,5M thì pH dung dịch sau khi trộn là

a)

A. 13

b)

B. 11

c)

C. 12

d)

D. 10

52.

Dung dch A cha 0,23 gam ion Na +; 0,12 gam  ion Mg 2+; 0,355 gam  ion Cl - m gam ion SO42–. Số gam muối khan sẽ thu đ ược khi cô cạn dung dịch A l à

a)

A.1,185.

b)

B.1,190.

c)

C.1,200.

d)

D.1,158

53.

Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M được dung dịch A. Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch A là

a)

A.   0,65M

b)

B   0,75M

c)

C.   0,55M

d)

D.   1,5M

54.

Dung dịch NaOH 0,001M  có pH là

a)

A. 11.

b)

B. 12.

c)

C. 13.

d)

D. 14.

55.

Trộn 100ml dd H2SO4 0,01M với 400ml dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu được m gam kết tủa và dd còn lại có pH=12. Giá trị của m và a là

a)

A.0,233 gam; 8,75.10-3M.

b)

B.0,8155 gam; 8,75.10-3M.

c)

C. 0,233 gam; 5.10-3M.

d)

D. 0,8155 gam; 5.10-3M.

56.

Một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,9 . Cho hỗn hợp khí X đi qua Nữ nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 6,125 . Vậy hiệu suất của phản ứng trên bằng

a)

A.42.86 %

b)

B.56,25%

c)

C.75,8%

d)

D. kết quả khác

57.

Cho 30 lít khí nitơ tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp và tạo ra một thể tích NH3 là (các thể tích đo ở cùng điều kiện và hiệu suất phản ứng đạt 30%)

a)

A. 6 lít

b)

B. 18 lít

c)

C. 20 lít

d)

D. 60 lít

58.

Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là

a)

A. 29,6.

b)

B. 28,0.

c)

C. 22,4.

d)

D. 24,2.

59.

Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml dung dịch (NH4)2SO4  1M ,đun nóng nhẹ .Thể tích khí thoát ra ở đktc là

a)

A.2,24 lít

b)

B.1,12 lít

c)

C.0,112 lít

d)

D.4,48 lít

60.

Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là 

a)

A. 50%

b)

B. 30%

c)

C. 20%

d)

D. 40%

61.

Cho 11g hỗn hợp Al và Fe vào dd HNO3 loãng dư, thì có 6.72lit (đktc) khí NO bay ra. Khối lượng các kim loại Al và Fe trong hỗn hợp đầu lần lượt là: 

a)

A.2.7g, 11.2g

b)

B.5.4g, 5.6g

c)

C. 0.54g, 0.56g

d)

D. kết quả khác

62.

Để hòa tan vừa hết 9,6 gam Cu cần phải dùng V ml dung dịch HNO3 2M, sau phản ứng thu được V1 lít khí NO (ở đktc). Biết phản ứng không tạo ra NH4NO3. Vậy V và V1 có giá trị là

a)

A. 100 ml và 2,24 lít

b)

B. 200 ml và 2,24 lít

c)

C. 150 ml và 4,48 lít

d)

D. 250 ml và 6,72 lít

63.

Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phón ra khí N2O (duy nhất) và dung dịch sau phản ứng tăng 3,9 gam. Vậy m có giá trị là

a)

A.  2,4 gam

b)

B. 3,6 gam

c)

C. 4,8 gam

d)

D. 7,2 gam

64.

Cho 0,05 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất (đktc). X là 

a)

A.  NO2.

b)

B. N2.

c)

C. NO.

d)

D. N2O.

65.

Hòa tan hoàn toàn 2,7g một kim loại M bằng HNO3 thu được 1,12lít khí(đktc) hỗn hợp X gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí. Biết d XH2\frac{X}{H_2}   =19,2. M là?

a)

A. Fe   

b)

B. Al

c)

C. Cu

d)

D.Zn

66.

Nhiệt phân 9,4 gam Cu(NO3)2 thu được 7,24 g chất rắn. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân

a)

A. 40%

b)

B. 20% 

c)

C. 25%

d)

D. 30%

67.

Phương trình điện li nào sau đây viết sai ?

a)

A. Na2SO4 --> 2Na+  + SO42 –

b)

B. Fe(NO3)3 -->  Fe3+ + 3NO3–

c)

C. Al2(SO4)3 -->   2Al3+ + 3SO42–  

d)

D. K2CrO4 --> K + CrO42 –

68.

Tìm phản ứng viết sai:

a)

A. NH4NO3NH3 +HNO3NH_4NO_3\rightarrow NH_3\ +HNO_3

b)

B. NH4Cl NH3+HClNH_4Cl\ \rightarrow\ NH_3+HCl

c)

C. NH4HCO3 NH3+CO2 +H2ONH_4HCO_3\rightarrow\ NH_3+CO_{2\ }+H_2O

d)

D. (NH4)2CO3 2NH3 +CO2 +H2O\left(NH_4\right)_2CO_3\ \rightarrow\ 2NH_3\ +CO_{2\ }+H_2O

69.

Tìm phản ứng viết đúng

a)

A. 4NH3 + 3O2 -->2N2 + 6H2O

b)

B.4NH3 + 502 --> 4NO + 6H2O

c)

C. 2NH3 + 3CuO --> N2 + 3H2O + 3 Cu

d)

D. Tất cả đều đúng

70.

Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

N2 --> NH3 --> (A) --> (B) --> HNO3

a)

A. (A) là NO, (B) là N2O5

b)

B. (A) là N2, (B) là N2O5

c)

C. (A) là NO, (B) là NO2

d)

D. (A) là N2, (B) là NO2