wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN KT HK2 K11

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chất X có thể là

a)

acetone

b)

ethanol

c)

formaldehyde

d)

phenol

2.

Trong phản ứng của aldehyde với thuốc thử Tollens, aldehyde đóng vai trò?

a)

chất bị khử

b)

chất bị oxi hóa

c)

chất tạo môi trường

d)

chất xúc tác

3.

Trong công nghiệp, phenol được điều chế chủ yếu từ chất nào sau đây?

a)

Benzene

b)

Cumene

c)

Chlorobenzene

d)

Than đá

4.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?

a)

HCHO

b)

CH3COOH

c)

CH3CH2Cl

d)

C2H5OH

5.

Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sao đây ở trạng thái khí?

a)

Formaldehyde

b)

Acetone

c)

Ethanol

d)

Chloroform

6.

Trong công nghiệp, phenol được điều chế chủ yếu từ cumene và nhựa than đá. Vậy sau khi chưng cất nhựa than đá thì thu được chất nào?

a)

Benzene

b)

Acetone

c)

Chlorobenzene

d)

Than đá

7.

Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở thể rắn là

a)

ethanol

b)

benzene

c)

phenol

d)

toluene

8.

Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

a)

nhựa poly (vinyl chloride), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D

b)

nhựa resol, nhựa resit và thuốc trừ sâu 666

c)

poly (phenol-formaldehyde), chất diệt cỏ 2,4-D và picric acid

d)

nhựa resit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT

9.

Oxi hoá alcohol nào sau đây bằng CuO tạo thành sản phẩm có phản ứng iodoform?

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3CH2CH2OH

d)

(CH3)2CHCH2OH

10.

Hợp chất chứa nhóm C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là

a)

hợp chất alcohol

b)

dẫn xuất halogen

c)

các hợp chất phenol

d)

hợp chất carbonyl

11.

Phenol có công thức phân tử là

a)

C2H6O

b)

C3H6O

c)

C6H6O

d)

C4H5OH

12.

Tiến hành thí nghiệm (A, B, C) ở điều kiện thường về phenol (C6H5OH) và muối C6H5ONa như hình vẽ sau đây: Thông qua các thí nghiệm cho biết điều khẳng định nào sau đây là chính xác?

a)

Phenol ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong dung dịch base, có lực kiềm yếu hơn cả nấc thứ nhất của carbonic acid.

b)

Phenol ít tan trong nước nóng, tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực acid mạnh hơn nấc thứ nhất của carbonic acid.

c)

Phenol tan nhiều trong nước nóng, tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực acid mạnh hơn nấc thứ nhất của carbonic acid.

d)

Phenol ít tan trong nước lạnh, tan ít trong dung dịch

13.

Tên thay thế của hai hợp chất carbonyl: C2H5COC2H5; CH3C(CH3)2CH2CHO lần lượt là

a)

pentan-3-one; 3,3-dimethylbutanal

b)

3,3-dimethylbutanal; pentan-3-one

c)

butan-3-one; 3,3-dimethylbutanal

d)

pentan-3-one; 3-methylpentanal

14.

Cho mẩu sodium vào ống nghiệm đựng 3 mL chất lỏng X, thấy sodium tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

a)

A. pentane

b)

B. ethanol

c)

C. hexane

d)

D. benzene

15.

Khi ủ men rượu, người ta thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, ethanol và bã rượu. Muốn thu được ethanol người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Phương pháp chiết lỏng - lỏng

b)

B. phương pháp chưng chất

c)

C. Phương pháp kết tinh

d)

D. Phương pháp chiết lỏng - rắn

16.

Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do?

a)

khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ

b)

hình thành tương tác van der waals với nước

c)

hình thành liên kết hydrogen với nước

d)

hình thành liên kết cộng hoá trị với nước

17.

Chất nào không thuộc loại phenol?

a)

(1) và (3)

b)

(2)

c)

(1)

d)

(2), (3)

18.

Tên gọi nào sau đây của CH3CHO là không đúng?

a)

acetic aldehyde

b)

methanal

c)

acetaldehyde

d)

ethanal

19.

Để chất X là một aldehyde, gốc R- và R'- lần lượt có thể là

a)

CH3-, CH3O-

b)

C6H5-, H-

c)

CH3-, C2H5-

d)

CH3-, HO-

20.

Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, thu được sản phẩm là

a)

A. CH2=CH2

b)

B. CH3-O-CH3

c)

C. C2H5-O-C2H5

d)

D. CH3-CH=O

21.

Tên gọi của CH3CH2CH2CHO là

a)

propan-1-al

b)

propanal

c)

butan-1-al

d)

butanal

22.

Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào thuộc loại hợp chất carbonyl?

a)

CH3OH, C2H5OH

b)

C6H5OH, C6H5CH2OH

c)

CH3CHO, CH3OCH3

d)

CH3CHO, CH3COCH3

23.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các chất có chứa vòng benzene và nhóm OH đều được gọi là phenol.

b)

Khả năng tham gia phản ứng thế bromine của phenol yếu hơn benzene.

c)

Phenol có khả năng phản ứng được với NaOH và Na.

d)

Dung dịch phenol (C6H5OH) làm đổi màu quỳ tím.

24.

Oxi hoá propan-2-ol bằng CuO nung nóng, thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

A. CH3CHO

b)

B. CH3CH2CHO

c)

C. CH3COCH3

d)

D. CH3COOH

25.

Bậc của alcohol là gì?

a)

bậc carbon lớn nhất trong phân tử

b)

bậc của carbon liên kết với nhóm -OH

c)

số nhóm chức có trong phân tử

d)

số carbon có trong phân tử ancol

26.

 Cho phản ứng hoá học sau: CH3CH(OH)CH2CH3  

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev trong phản ứng trên là

a)

A. but-l-ene

b)

B. but-2-ene

c)

C. but-l-yne

d)

D. but-2-yne

27.

Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch H2SO4 đặc

b)

H2 (xúc tác: Ni, nung nóng)

c)

dung dịch NaOH

d)

Br2 trong H2O

28.

Công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào là ketone?

a)

H-CH=O

b)

O=CH-CH=O

c)

CH3-CO-CH3

d)

CH3-CH=O

29.

Cho mẩu sodium vào ống nghiệm đựng 3 mL chất lỏng X, thấy sodium tan dần và có khí thoát ra. Chất X là gì?

a)

pentane

b)

ethanol

c)

hexane

d)

benzene

30.

Trong phản ứng của aldehyde với thuốc thử Tollens, aldehyde đóng vai trò?

a)

chất bị khử

b)

chất bị oxi hóa

c)

chất tạo môi trường

d)

chất xúc tác

31.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của alcohol đều cao hơn so với hydrocarbon, dẫn xuất halogen, ether có phân tử lượng tương đương là do?

a)

trong phân tử alcohol có liên kết cộng hoá trị

b)

giữa các phân tử ancol có liên kết hydrogen

c)

alcohol có nguyên tử oxygen trong phân tử

d)

alcohol có phản ứng với Na

32.

Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc II?

a)

HOCH2CH2OH

b)

(CH3)2CHOH

c)

(CH3)2CHCH2OH

d)

(CH3)3COH

33.

Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?

a)

Na, KOH, dung dịch Br2, HCl

b)

K, NaOH, HNO3 đặc, dung dịch Br2

c)

Na, NaOH, CaCO3, CH3COOH

d)

K, HCl, carbonic acid, dung dịch Br2

34.

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

H2 (Ni, nung nóng)

b)

Na kim loại

c)

Dung dịch Br2

d)

dung dịch NaOH

35.

Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là:

a)

phenyl ammonium chloride, hydrochloric acid, anilin

b)

sodium phenolate, hydrochloric acid, phenol

c)

anilin, hydrochloric acid, phenyl ammonium chloride

d)

phenol, sodium hydroxide, sodium phenolate

36.

Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây, dãy nào hợp lí nhất ?

a)

C2H5OH (118,2oC), HCOOH (78,3oC), CH3COOH (100,5oC)

b)

C2H5OH (118,2oC), HCOOH (100,5oC), CH3COOH (78,3oC)

c)

C2H5OH (100,5oC), HCOOH (78,3oC), CH3COOH (118,2oC)

d)

C2H5OH (78,3oC), HCOOH (100,5oC), CH3COOH (118,2oC)

37.

Keo dán phenol fomaldehyde (PF) có độ kết dính cao, chịu nhiệt và nước, thường dùng để ép gỗ, dán gỗ trong xây dựng (gỗ coppha). PF là sản phẩm trùng ngưng của fomaldehyde ( HCHO) với

a)

ethalnol(C2H5OH)

b)

phenol C6H5OH

c)

toluene (C6H5CH3)

d)

benezene C6H6

38.

Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào thuộc loại hợp chất carbonyl?

a)

CH3OH, C2H5OH

b)

C6H5OH, C6H5CH2OH

c)

CH3CHO, CH3OCH3

d)

CH3CHO, CH3COCH3

39.

Alcohol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với

a)

nguyên tử carbon.

b)

nguyên tử carbon không no.

c)

nguyên tử carbon no.

d)

nguyên tử oxygen.

40.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?

a)

HCHO.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH2Cl.

d)

C2H5OH.

41.

 Công thức chung của dãy đồng đẳng alcohol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1CHO (n ≥ 0).

b)

CnH2n+1COOH (n ≥ 0).

c)

 CnH2n-1OH (n ≥ 3).

d)

CnH2n+1OH (n ≥ 1).

42.

Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2n+1OH (n ≥ 1).

b)

CnH2n+2O (n ≥ 2).

c)

CnH2nOH (n ≥ 1).

d)

CnH2nOH (n ≥ 2).

43.

Tên gọi của hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2CH(OH)CH3 là 

a)

butan-2-ol.   

b)

butan-3-ol.   

c)

butylic alcohol  .

d)

allyl alcohol.

44.

Ethyl alcohol có công thức cấu tạo là

a)

CH3OCH3.

b)

CH3CH2OH.    

c)

 HOCH2CH2OH.  

d)

CH3OH.

45.

Phenol có công thức phân tử là

a)

C2H6O.   

b)

C3H6O.   

c)

C6H6O.   

d)

C4H5OH.

46.

Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

CH3OH

47.

Khử aldehyde bằng NaBH4 thu được sản phẩm là một alcohol bậc mấy?

a)

bậc I

b)

bậc II

c)

bậc III

d)

không xác định được.

48.

Cho hợp chất phenol có công thức cấu tạo sau: Tên gọi của phenol đó là

a)

2-methylphenol

b)

3-methylphenol

c)

4-methylphenol

d)

hydroxytoluene

49.

Khử ketone bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là một alcohol bậc mấy?

a)

bậc I

b)

bậc II

c)

bậc III

d)

không xác định được

50.

Trong các chất sau, chất nào thuộc loại phenol?

a)

b)

c)

d)

51.

Chất nào dưới đây được sử dụng để tẩy rửa sơn móng tay, tẩy keo siêu dính, chất tẩy trên các đồ gốm sứ, thủy tinh; ngoài ra, còn được sử dụng làm phụ gia để bảo quản thực phẩm?

a)

HCHO

b)

CH3COCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3CHO

52.

Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào là ketone?

a)

H-CH=O

b)

O=CH-CH=O

c)

CH3-CO-CH3

d)

CH3-CH=O

53.

Chất nào sau đây là aldehyde ?

a)

R-CH=O

b)

R1-CO-R2

c)

R-OH

d)

R-COOH

54.

Cho phản ứng: CH3 - CHO + Br2 + H2O --> A + B. Vậy chất A, B lần lượt là :

a)

CH3COOH; HBr

b)

CH3OH; HBr

c)

CH3CH2COOH; HBr

d)

HCOOH; HBr

55.

Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào thuộc loại hợp chất carbonyl?

a)

CH3OH, C2H5OH

b)

C6H5OH, C6H5CH2OH

c)

CH3CHO, CH3OCH3

d)

CH3CHO, CH3COCH3

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phenol?

a)

Phenol là chất rắn không màu hoặc màu hồng nhạt.

b)

Phenol gây bỏng khi tiếp xúc với da, gây ngộ độc qua đường miệng.

c)

Phenol không tan trong nước nhưng tan trong ethanol.

d)

Phenol có tính acid mạnh hơn ethanol.

57.

Propionic aldehyde có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH2CH2CHO.

b)

CH3CH2CHO.

c)

CH3CH(CH3)CH3.

d)

HCOOCH2CH3.

58.

Khử aldehyde bằng NaBH4 thu được sản phẩm là một alcohol bậc mấy?

a)

bậc I.  

b)

bậc II.   

c)

 bậc III.

d)

không xác định được.

59.

Tiến hành thí nghiệm tráng bạc bằng formic aldehyde (HCHO) như sau:

Bước 1: Cho 1ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, khô, lắc nhẹ

Bước 2: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết

Bước 3: Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch formic aldehyde (HCHO) 20% sau đó đun cách thủy hỗn hợp trong vòng 15-20 phút ở nhiệt độ khoảng 60-70 độ C

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng dung dịch acetone thay formic aldehyde để tráng ruột phích

(b) Sau bước 3, để nguội thấy có lớp bạc bám trên thành ống nghiệm

(c) Ở bước 3, khi nhỏ formic aldehyde vào thấy dung dịch chuyển màu

(d) Dung dịch thu được sau bước 2 gọi là thuốc thử Tollens

(e) Có thể tăng nhiệt độ lên trên 100oC để phản ứng xảy ra nhanh hơn

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

60.

Lạm dụng rượu, bia là không tốt, dễ gây tai nạn khi tham gia giao thông và làm gánh nặng cho gia đình và xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?

a)

Ung thư phổi.

b)

Ung thư não.

c)

Ung thư vòm họng.

d)

Ung thư gan.

61.

Phenol là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có

a)

nhóm –OH và vòng benzene.

b)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene.

c)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.

d)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no và có chứa vòng benzene.

62.

Trong đặc điểm cấu tạo của phenol, cặp electron trên nguyên tử oxygen bị hút một phần vào hệ thống vòng benzene, làm giàu mật độ electron ở các vị trí

a)

ortho, meta.

b)

meta, para.

c)

ortho, meta, para.

d)

ortho, para.

63.

Cho hình vẽ sơ đồ thí nghiệm dưới đây: Chất X không thể là

a)

ethanal.

b)

propanone.

c)

pentan-3-one.

d)

butanone.

64.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Chất X là

a)

CH3CHO.  

b)

CH3COCH3.     

c)

HCHO.  

d)

CH3COCH2CH3.

65.

Cho hình vẽ sơ đồ thí nghiệm dưới đây:

Các chất X, Y, Z lần lượt có thể là

a)

ammonia, silver nitrate, acetone.   

b)

ammonia, silver nitrate, ethanol.  

c)

sodium hydroxide, silver nitrate, formaldehyde.  

d)

ammonia, silver nitrate, ethanal.  

66.

Cho hình vẽ thí nghiệm dưới đây:

Chất X có thể là

a)

acetone.    

b)

ethanol.   

c)

formaldehyde.   

d)

phenol.

67.

Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sao đây ở trạng thái khí?

a)

Formaldehyde.

b)

Acetone.

c)

Ethanol.

d)

Chloroform.