wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT HK2 HÓA 10

Total questions: 69

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là

a)

chất xúc tác.

b)

nồng độ.

c)

nhiệt độ.

d)

diện tích bề mặt tiếp xúc.

2.

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là

a)

chất xúc tác.

b)

nồng độ.

c)

nhiệt độ.

d)

diện tích bề mặt tiếp xúc.

3.

Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

d)

Chất xúc tác.

4.

Thanh củi được chẻ nhỏ sẽ cháy nhanh hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là

a)

Nồng độ.

b)

Bề mặt tiếp xúc.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

5.

Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi về lượng và chất sau phản ứng?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

6.

Sử dụng nồi áp suất để hầm thức ăn giúp thức ăn nhanh chín. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là

a)

chất xúc tác.

b)

nồng độ.

c)

áp suất.

d)

diện tích bề mặt tiếp xúc.

7.

Người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: Nung hỗn hợp bột đá vôi, đất sét và thạch cao ở nhiệt độ cao để sản xuất clinke trong công nghiệp sản xuất xi măng.

a)

Chất xúc tác.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Nồng độ.

8.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

b)

Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn.

c)

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.

d)

Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn.

9.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Chất xúc tác.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Nồng độ.

10.

Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng thì tốc độ phản ứng

a)

không thay đổi.

b)

giảm đi.

c)

tăng lên.

d)

giảm sau đó tăng lên.

11.

Khi nồng độ chất phản ứng tăng lên thì

a)

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

tốc độ phản ứng tăng.

d)

có thể tăng hay giảm tốc độ phản ứng.

12.

Khi tăng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không thay đổi.

d)

giảm sau đó tăng lên.

13.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia, tốc độ phản ứng tăng khi áp suất

a)

không thay đổi.

b)

giảm đi.

c)

tăng lên.

d)

tăng lên sau đó giảm đi.

14.

Khi nào tốc độ của phản ứng tăng?

a)

Nồng độ giảm.

b)

Nhiệt độ giảm.

c)

Áp suất tăng.

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc giảm.

15.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

16.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

b)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

17.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

c)

Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

18.

Kết luận nào sau đây sai?

a)

Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng.

b)

Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.

c)

Đối với tất cả các phản ứng, tốc độ phản ứng tăng khi áp suất tăng.

d)

Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.

19.

Phát biểu đúng là

a)

Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

b)

Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở chủ yếu ở dạng đơn chất.

c)

Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. Hợp chất chủ yếu của halogen là muối halide.

d)

Trong tự nhiên, halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất là muối halide.

20.

Đơn chất I2 có màu

a)

đen tím.

b)

vàng lục.

c)

nâu đỏ.

d)

lục nhạt.

21.

Đơn chất F2 có màu

a)

đen tím.

b)

vàng lục.

c)

nâu đỏ.

d)

lục nhạt.

22.

Ở 20oC, đơn chất halogen tồn tại thể lỏng là:

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

23.

Đơn chất halogen có màu vàng lục là

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

24.

Cho bốn đơn chất F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

25.

Cho bốn đơn chất F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

26.

Cho bốn đơn chất F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

27.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen

a)

ns2np4

b)

ns2np3

c)

ns2np5

d)

ns2

28.

Các nguyên tử halogen đều có

a)

3 electron ở lớp vỏ ngoài cùng

b)

7 electron ở lớp vỏ ngoài cùng

c)

5 electron ở lớp vỏ ngoài cùng

d)

8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng

29.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen thuộc nguyên tố nhóm nào?

a)

IA

b)

IIA

c)

VIA

d)

VIIA

30.

Tính chất hóa học đặc trưng của đơn chất halogen là

a)

tính khử

b)

tính base

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính acid

31.

Đặc điểm chung của các đơn chất halogen:

a)

Ở điều kiện thường là chất khí

b)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

c)

Có tính oxi hóa mạnh

d)

Tác dụng mạnh với nước

32.

Từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

bằng nhau

33.

Từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

bằng nhau

34.

Từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

không thay đổi

d)

bằng nhau

35.

Từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi theo thứ tự tăng dần là

a)

Cl2, F2, Br2, I2

b)

F2, Cl2, Br2, I2

c)

F2, Cl2, I2, Br2

d)

I2, Br2, Cl2, F2

36.

Tính oxi hóa của các halogen theo thứ tự giảm dần là

a)

Cl2, F2, Br2, I2.

b)

F2, Cl2, Br2, I2.

c)

F2, Cl2, I2, Br2.

d)

I2, Br2, Cl2, F2.

37.

Tính oxi hóa của các halogen theo thứ tự tăng dần là

a)

Cl2, F2, Br2, I2.

b)

F2, Cl2, Br2, I2.

c)

F2, Cl2, I2, Br2.

d)

I2, Br2, Cl2, F2.

38.

Tính oxi hóa trong nhóm halogen thay đổi theo thứ tự nào?

a)

F > Cl > Br > I.

b)

F < Cl < Br < I.

c)

F > Cl > I > Br.

d)

F < Cl < I < Br.

39.

Ý nào sau đây nói về ứng dụng của chlorine (Cl2)?

a)

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon.

c)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.

d)

Làm chất sát trùng vết thương.

40.

Ý nào sau đây nói về ứng dụng của iodine (I2)?

a)

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon.

c)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.

d)

Làm chất sát trùng vết thương.

41.

Ý nào sau đây nói về ứng dụng của bromine (Br2)?

a)

Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Sản xuất Cryolite và Teflon.

c)

Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.

d)

Làm chất sát trùng vết thương.

42.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

43.

Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

44.

Dung dịch Cl2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

KF.

45.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

a)

NaBr.

b)

NaOH.

c)

KOH.

d)

MgCl2.

46.

Trong công nghiệp, người ta điều chế nước Javel từ phương trình hóa học nào dưới đây?

a)

H2 + Br2 2HBr.

b)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.

c)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.

d)

Cl2 + 2KCl → 2KI + Cl2.

47.

Phản ứng nào sau đây là sai?

a)

2Fe + 3Cl2 FeCl3.

b)

Fe + Cl2 FeCl2.

c)

H2 + Br2 2HBr.

d)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.

48.

Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

49.

Hydrogen halide có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

50.

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

51.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?

a)

HF.

b)

HBr.

c)

HCl.

d)

HI.

52.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi biến đối như thế nào?

a)

Tuần hoàn.

b)

Tăng dần.

c)

Giảm dần.

d)

Không đổi.

53.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, tính acid biến đối như thế nào?

a)

Tuần hoàn.

b)

Tăng dần.

c)

Giảm dần.

d)

Không đổi.

54.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là:

a)

HBr.

b)

HF.

c)

HI.

d)

HCl.

55.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

56.

Thép để lâu ngày trong không khí (đặc biệt là không khí ẩm) thường bị gỉ sét (có thành phần chính là iron oxide). Dung dịch acid nào sau đây phù hợp để tẩy rửa gỉ sét?

a)

HBr.

b)

HF.

c)

HI.

d)

HCl.

57.

Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại do:

a)

Fluorine có nguyên tử khối nhỏ.

b)

Năng lượng liên kết H - F bền vững làm cho HF khó bay hơi hơn.

c)

Các nhóm phân tử HF được tạo thành do có liên kết hydrogen giữa các phân tử.

d)

Fluorine là phi kim mạnh nhất.

58.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác vander Waals tăng dần.

b)

Phân tử khối tăng dần.

c)

Độ bền liên kết giảm dần.

d)

Độ phân cực hên kết giảm dần.

59.

Dãy hydrogen halide nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần ?

a)

HCl > HBr > HI> HF .

b)

HBr > HCl > HF > HI.

c)

HI > HBr > HCl > HF.

d)

HF > HI > HBr > HCl.

60.

Quan sát hình ảnh sau và trả lời câu hỏi

a)

Thực phẩm nấu trong nồi áp suất sẽ nhanh chín hơn so với khi nấu ở áp suất thường.

b)

Nhiệt độ là yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên.

c)

Áp suất là yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên.

d)

Khi tăng áp suất thì tốc độ phản ứng tăng.

61.

Quan sát hình ảnh sau và trả lời câu hỏi

a)

Bảo quản thức ăn trong tủ lạnh để thức ăn lâu bị ôi thiu.

b)

Nhiệt độ là yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên.

c)

Chất xúc tác là yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

Khi giảm nhiệt độ thì tốc độ phản ứng giảm.

62.

Quan sát hình ảnh sau và trả lời câu hỏi

a)

Các chất đốt rắn như than củi nếu dùng cùng một khối lượng mà có kích thước nhỏ sẽ cháy nhanh hơn.

b)

Nhiệt độ là yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên.

c)

Bề mặt tiếp xúc là yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên.

d)

Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc thì tốc độ phản ứng tăng.

63.

Các nguyên tố thuộc nhóm halogen (VIIA) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm: F (Z = 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53).

a)

Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở dạng hợp chất và đơn chất.

b)

Iodine (I2) có nhiệt độ sôi cao nhất.

c)

Nhiệt độ nóng chảy các đơn chất halogen tăng dần từ F2 đến I2.

d)

Các halogen có xu hướng nhận thêm 1 electron để tạo hợp chất ion hoặc dùng chung electron để tạo thành hợp chất cộng hóa trị.

64.

Các nguyên tố halogen phổ biến gồm: F (Z = 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53). Chúng có những tính chất vật lí giống và khác nhau.

a)

Từ F2 đến I2 trạng thái chuyển từ khí → lỏng → rắn, màu sắc nhạt dần.

b)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng dần từ F2 đến I2.

c)

Iodine (I2) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

d)

Các halogen có xu hướng nhường 1 electron để tạo hợp chất ion.

65.

Các nguyên tố thuộc nhóm halogen (VIIA) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm: F (Z = 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53).

a)

Ion chloride có nhiều trong nước biển, muối mỏ dưới dạng hợp chất NaCl.

b)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.

c)

Fluorine (F2) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

d)

Các halogen có xu hướng dùng chung electron để tạo thành hợp chất cộng hóa trị.

66.

Quan sát hình ảnh sau và trả lời câu hỏi

a)

Bảo quản thức ăn trong tủ lạnh để thức ăn lâu bị ôi thiu.

b)

Nhiệt độ là yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên.

c)

Chất xúc tác là yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên.

d)

Khi giảm nhiệt độ thì tốc độ phản ứng tăng.

67.

Quan sát hình ảnh sau và trả lời câu hỏi

a)

Các chất đốt rắn như than củi nếu dùng cùng một khối lượng mà có kích thước nhỏ sẽ cháy nhanh hơn.

b)

Nhiệt độ là yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên.

c)

Bề mặt tiếp xúc là yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên.

d)

Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc thì tốc độ phản ứng giảm.

68.

Các nguyên tố halogen phổ biến gồm: F (Z = 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35) và

I (Z = 53). Chúng có những tính chất vật lí giống và khác nhau.

a)

Từ F2 đến I2 trạng thái chuyển từ khí → lỏng → rắn, màu sắc đậm dần.

b)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng dần từ F2 đến I2.

c)

Iodine (I2) có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

d)

Các halogen có xu hướng nhường 1 electron để tạo hợp chất ion.

69.

Các nguyên tố thuộc nhóm halogen (VIIA) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm: F (Z = 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53).

a)

Ion chloride có nhiều trong nước biển, muối mỏ dưới dạng hợp chất NaCl.

b)

 Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.

c)

Fluorine (F2) có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

d)

Các halogen có xu hướng dùng chung electron để tạo thành hợp chất ion.