wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 HÓA 11

Total questions: 69

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

2.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

3.

Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl và y mol SO42–. Giá trị của y là

a)

0,015 mol

b)

0,02 mol

c)

0,005

d)

0,01

4.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

5.

Theo A-rê-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước phân li cho ion

a)

H+

b)

OH-

c)

Cl-

d)

kim loại

6.

Quỳ tím đổi màu thành đỏ trong dung dịch có giá trị pH nào sau đây ?

a)

2

b)

7

c)

10

d)

9

7.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01M là

a)

1

b)

2

c)

13

d)

12

8.

Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu gì?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

không màu

9.

Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

tạo kết tủa

b)

tạo chất khí

c)

tạo chất điện ly yếu

d)

tạo muối

10.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HCl.

b)

K3PO4.

c)

KBr.

d)

HNO3

11.

Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là

a)

Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.

b)

Cu2+ + OH- → CuOH.

c)

Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.

d)

Cu(OH)2 → Cu2+ + 2OH-.

12.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng ?

a)

Nitơ không duy trì sự cháy vì nitơ là một khí độc

b)

Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khư.

d)

Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3, NO2 lần lượt là –2,+2, –3, +5, +3.

13.

Cặp công thức Liti nitrua và nhôm nitrua là :

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al2N3

14.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

15.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

16.

Khí amoniac có mùi gì

a)

không mùi

b)

mùi khai

c)

mùi hắc

d)

mùi trứng thối

17.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

18.

Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?

a)

3,36 lít.

b)

33,60 lít.

c)

7,62 lít.

d)

6,72 lít.

19.

Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

a)

1,2 gam.

b)

1,88 gam.

c)

2,52 gam.

d)

3,2 gam.

20.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

21.

Cho quỳ tím vào dd X có pH = 9, màu quỳ tím sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Mất màu.

d)

Không đổi màu.

22.

Silic đioxit (SiO2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3.

b)

H2SO4.

c)

HF.

d)

HCl.

23.

Cho 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch CaCl2 thu được chất rắn X màu trắng. Công thức của X là

a)

Ca(OH)2.

b)

NaCl.

c)

CaCO3.

d)

NaOH.

24.

“Những hợp chất khác nhau  nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất …. của nhau”. Dấu ba chấm trong câu trên là cụm từ nào sau đây?

a)

Thù hình.

b)

Đồng đẳng.

c)

Đồng đẳng và đồng phân.

d)

Đồng phân.

25.

Khi có mưa giông kèm sấm chớp, Nito và oxi có trong khí quyển sẽ phản ứng với nhau theo phương trình: N2 + O2  2NO. Trong phản ứng này N2 thể hiện tính chất hóa học gì?

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Vừa tính khử, vừa tính oxi hóa.

d)

Tính trơ.

26.

Công thức của axit photphoric là

a)

H2PO4.

b)

H3PO4.

c)

P2O5.

d)

PCl3.

27.

Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:

a)

Fe.

b)

CuO.

c)

Al.

d)

Cu

28.

Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây?

a)

Axit sunfuric.

b)

Axit nitric.

c)

Axit clohiđric.

d)

Axit photphoric.

29.

Thổi từ từ khí cacbonic vào bình chứa nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được:

a)

Xuất hiện kết tủa màu trắng, tăng dần và không tan.

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng, tăng dần đến cực đại, rồi tan dần đến trong suốt.

c)

Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lại xuất hiện kết tủa rồi tan,… lặp đi lặp lại nhiều lần

d)

. Không có hiện tượng gì.

30.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

C6H6.

b)

HCHO.

c)

HCOOH.       

d)

C2H5OH.

31.

Câu 15: Trong các cách dưới đây cách nào dùng để thu khí NH3 trong phòng thì nghiệm?

a)

Úp ngược ống nghiệm

b)

Cho ống nghiệm thẳng đứng

c)

Cho khí đẩy nước

d)

Cho khí đẩy dung dịch muối

32.

Chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 16. Phân tử khối của X là

a)

16

b)

32

c)

34

d)

48

33.

Công thức của cacbon monooxit là

a)

CO3

b)

CH4

c)

CO.

d)

CO2

34.

Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là:

a)

CO.

b)

N2.

c)

He.

d)

H2.

35.

Đốt cháy photpho trong khí clo dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng ta thu được hợp chất nào?

a)

PCl2.

b)

PCl5.

c)

PCl3.

d)

PCl6.

36.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

K.

b)

N

c)

P

d)

Mg

37.

Trong Hợp chất hữu cơ nguyên tử Cacbon luôn có hóa trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

38.

Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết hiđro.

c)

liên kết cộng hóa trị.

d)

liên kết kim loại.

39.

Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Cu(NO3)2. Giá trị của m là

a)

9,4.

b)

8,0.

c)

37,6.

d)

18,8.

40.

Nhiệt phân muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là kim loại ?

a)

Fe(NO3)3.

b)

AgNO3.

c)

Cu(NO3)2.

d)

NaNO3.

41.

Chất nào dưới đây là đồng phân của C2H5OH?

a)

CH3COCH3.

b)

CH3OCH3.

c)

CH3OH.

d)

CH3-CH3.

42.

Cho V ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 50 ml dung dịch H3PO4 1M, thu được dung dịch chỉ chứa muối hidrophophat. Tính V và khối lượng muối thu được?

(a)  

43.

Câu 8:          Các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Cu2+, Cl-, Na+, OH-, .

b)

Cu2+, Cl-,OH-, Al3+.

c)

Fe2+, K+, OH-, .

d)

Cu2+, Cl-, Na+, Fe2+,

44.

Câu 9:          Một dung dịch có chứa 2 loại cation Na+ (0,10 mol) và Al3+ (0,15 mol) cùng 2 loại anion là Cl- (x mol) và SO42- (y mol). Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 23,05 gam chất rắn khan. Giá trị của x và y lần lượt là

a)

0,20 và 0,10

b)

0,10 và 0,15.

c)

0,30 và 0,05.

d)

0,10 và 0,20.

45.

Câu 10:          Trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 200 ml dung dịch NaOH x mol/lít thu được 400 ml dung dịch có pH =13. Giá trị của x là

a)

1,00

b)

1,20

c)

0,60

d)

1,25

46.

Câu 11:          Cho 26,7 gam AlCl3 vào 750 ml dung dịch KOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

7,80

b)

3,90

c)

15,6

d)

19,5

47.

Câu 17:          Thêm 0,20 mol KOH vào dung dịch chứa 0,15 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối

a)

KH2PO4 và K3PO4.

b)

K2HPO4 và K3PO4.

c)

KH2PO4 và K2HPO4.

d)

KH2PO4 K2HPO4 và K3PO4.

48.

Câu 19:          Cho các phát biểu sau:

(1) Phân đạm NH4NO3 không nên bón cho loại đất chua.

(2) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm K2O tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó.

(3) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.

(4) Nitrophotka là hỗn hợp NH4H2PO4 và KNO3.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

49.

Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp:

(1). S + HNO3                    (2). FeO + HNO3     (3). Fe2O3 + HNO3                               

(4). HCl + NaOH               (5). Mg + HCl         (6). Cu + HNO3

Số phản ứng oxi hóa - khử là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

50.

Tìm phát biểu đúng?

a)

Hợp chất hữu cơ là ngành Hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

b)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua,...

c)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2.

d)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối cacbonat.

51.

Tìm phát biểu đúng?

a)

Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh.

b)

Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo chiều hướng khác nhau.

c)

Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và chỉ theo một hướng nhất định.

d)

Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh và không theo một hướng nhất định.

52.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, CaCO3.

b)

CH3Cl, C6H5Br.

c)

NaHCO3, NaCN.

d)

CO, CaC2.

53.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6.

b)

C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.

c)

CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl.

d)

NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.

54.

Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

55.

Trong các hợp chất sau: CH4; CHCl3; C2H7N; HCN; CH3COONa; C12H22O11; Al4C3; C2H5OH; HCHO; H2N – CH2 – COOH. Số hợp chất hữu cơ là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

56.

Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là

a)

chuyển hóa các nguyên tố C, H, N,… thành các chất vô cơ dễ nhận biết.

b)

đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro do có hơi nước thoát ra.

c)

đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen.

d)

đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét.

57.

Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6:

Vai trò của bông trộn CuSO4 khan là

a)

xác định sự có mặt của O.

b)

xác định sự có mặt của C.

c)

xác định sự có mặt của H.

d)

xác định sự có mặt của C và H.

58.

Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X là

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

59.

Kết quả phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ X là: 86,96% C, 7,24% H. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ X là:

a)

C10H10O

b)

C12H12O

c)

C15H15O

d)

C20H20O

60.

Đốt cháy hoàn toàn 15 gam một chất hữu cơ X thu được 2,24 lít N2 (đktc), 17,6 gam CO2 và 11,2 lít H2O (đktc).Tỉ khối hơi của X so với H2 là 37,5. Công thức phân tử của X là

a)

C2H5N

b)

C2H5NO2

c)

C2H7N2O

d)

C3H9N

61.

Phenolphtalein - chất chỉ thị màu dùng nhận biết dung dịch bazơ - có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 75,47%, 4,35% và 20,18%. Công thức đơn giản nhất của phenolphtalein là

a)

C10H7O2.

b)

C5H3O.

c)

C20H14O4.

d)

C10H7O4.

62.

Hiện nay, hợp chất 3 – MCPD (X) được xem là một trong các hoạt chất gây ung thư. Phân tích lượng X cho thấy tỷ lệ khối lượng mC : mH : mCl : mO = 72 : 14 : 71 : 64. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

C6H14Cl2O4.

b)

C4H11ClO2.

c)

C3H7ClO.

d)

C3H7ClO2.

63.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,7 gam N2 cùng nhiệt độ,áp suất. Xác định công thức phân tử của X.

a)

C5H10O

b)

C3H6O2

c)

C2H2O3

d)

C3H6O

64.

Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu dược 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (có thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là

a)

C4H10

b)

C4H8O2

c)

C4H10O2

d)

C3H8O

65.

Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mc = 54,54% ; %mH = 9,09% còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là

a)

C5H12O

b)

C2H4O

c)

C3H4O3

d)

C4H8O2

66.

Hợp chất A chứa các nguyên tố C, H, O. Khi đốt A cần dùng một lượng oxi bằng 8 lần lượng oxi có nó và thu được lượng khí CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng CO2 so với khối lượng nước = 22/9. Công thức đơn giản nhất của A là:

a)

C4H6O

b)

C3H6O

c)

C3H6O2

d)

C4H6O2

67.

Đốt hoàn toàn chất hữu cơ X cần 6,72 lit O2 đktc. Sản phẩm cháy gồm CO­2 và H2O hấp thụ hết vào bình Ba(OH)2 có 19,7g kết tủa và khối lượng dd giảm 5,5g. Đun nóng dd thu thêm 9,85g kết tủa. Công thức phân tử của X là

(a)  

68.

Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

a)

SO2 và NO2

b)

CO2 và SO2.

c)

SO2 và CO2.

d)

CO2 và NO2.

69.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

a)

0,672 lít.

b)

0,56 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.