wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT KIM LOẠI SẮT VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 62

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt (III)?

a)

H2SO4

b)

HNO3

c)

FeCl3

d)

HCl

2.

Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là

a)

2x = y + 2z

b)

2x = y + z

c)

x = y - 2z

d)

y = 2z

3.

Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỷ lệ x:y =2:5) thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hòa tan là

a)

2x

b)

3x

c)

2y

d)

y

4.

Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4 đặc, nóng

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 đặc, nguội

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại sắt phản ứng với dung dịch HCl tạo muối sắt (II)

b)

Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại sắt

c)

Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

d)

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

6.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?

a)

HNO3 đặc, nóng dư

b)

MgSO4

c)

CuSO4

d)

H2SO4 đặc, nóng, dư

7.

Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là

a)

FeO, Fe3O4

b)

Fe3O4, Fe2O3

c)

Fe, Fe2O3

d)

Fe, FeO

8.

Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

9.

Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y. nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z là

a)

Hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO

b)

Hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3

c)

Hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3

d)

Fe2O3

10.

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan trong dung dịch Y là

a)

MgSO4 và FeSO4

b)

MgSO4

c)

MgSO4 và Fe2(SO4)3

d)

MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

11.

Cho kim loại M tác dụng với clo được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là:

a)

Mg

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

12.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3

a)

Fe, Ni, Sn

b)

Al, Fe, CuO

c)

Zn, Cu, Mg

d)

Hg, Na, Ca

13.

Cho kim loại M phản ứng với Cl2 thu được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch HCl thu được muối Y. Cho Clo tác dụng với dung dịch muối Y thu được muối X. Kim loại M là

a)

Fe

b)

Al

c)

Zn

d)

Mg

14.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

15.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là

a)

hematit.

b)

xiđerit.

c)

manhetit.

d)

pirit.

16.

Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?

a)

Fe(OH)3.

b)

FeCl3.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

17.

Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất, tổng (a+b) bằng

a)

13.

b)

10.

c)

3.

d)

5.

18.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

19.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

20.

Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

21.

Cho phản ứng: Fe + Cu2+ -> Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Fe oxi hóa được Cu2+.

b)

Fe là kim loại có tính khử mạnh hơn Cu.

c)

Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+.

d)

Fe khử được Cu2+.

22.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

FeCl3.

b)

CuCl2, FeCl2.

c)

FeCl2, FeCl3.

d)

FeCl2.

23.

Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm

a)

Fe2O3, CuO, BaSO4.

b)

Fe3O4, CuO, BaSO4.

c)

Fe2O3, CuO, Al2O3.

d)

Fe2O3, CuO.

24.

Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện:

a)

Al; Na; Ba.

b)

Ca; Ni; Zn.

c)

Mg; Fe; Cu.

d)

Fe; Cr; Cu.

25.

Trong các hợp kim sau đây, hợp kim nào khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì sắt không bị ăn mòn điện hóa học?

a)

Cu-Fe.

b)

Zn-Fe.

c)

Fe-C.

d)

Ni-Fe.

26.

Điện phân điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch chứa FeCl2; FeCl3; NaCl; Cu(NO3)2, thứ tự điện phân ở catot là

a)

Fe2+, Fe3+, Cu2+, H2O.

b)

Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O.

c)

Fe3+, Cu2+, Fe2+, Na+.

d)

Cu2+, Fe3+, Fe2+, H2O.

27.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

28.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

29.

Cho lượng dư sắt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

31.

Quặng manhetit có công thức là

a)

A. Fe2O3.

b)

B. FeS2.

c)

C. FeCO3.

d)

D. Fe3O4.

32.

Hợp chất X là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước. Công thức của X là

a)

A. Fe3O4.

b)

B. Fe(OH)2.

c)

C. Fe(OH)3.

d)

D. FeO.

33.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 xảy ra hai phản ứng.

b)

B. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng.

c)

C. Nhúng thanh Cu vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4, xảy ra ăn mòn điện hóa.

d)

D. Kim loại Al tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí H2.

34.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2.

(b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao.

(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4.

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

35.

Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

a)

[Ar ] 3d6 4s2

b)

[Ar ] 4s13d7

c)

[Ar ] 3d7 4s1

d)

[Ar ] 4s23d6

.

36.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.

b)

Fe và Au.

c)

Al và Ag.

d)

Fe và Ag.

37.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

a)

Zn, Cu, Mg

b)

Al, Fe, CuO

c)

Fe, Ni, Sn

d)

Hg, Na, Ca

38.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

39.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Kim loại Mg

b)

Kim loại Ba

c)

Kim loại Cu

d)

Kim loại Ag

40.

Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+

.


Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

Cu và dung dịch FeCl3

b)

Fe và dung dịch CuCl2

c)

Fe và dung dịch FeCl3

d)

dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

41.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được

với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá:

Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

a)

Fe, Cu.

b)

Cu, Fe.

c)

Ag, Mg.

d)

Mg, Ag.

42.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Mg, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Fe, Al, Mg.

d)

Al, Mg, Fe.

43.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở

nhiệt độ thường là

a)

4.

b)

1

c)

3

d)

2

44.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với

dung dịch HCl là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

45.

Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử

ion kim loại khác trong dung dịch muối gọi là :

a)

phương pháp nhiệt luyện.

b)

phương pháp thuỷ luyện.

c)

phương pháp điện luyện.

d)

phương pháp thuỷ phân.

46.

Nung hỗn hợp bột MgO, Fe2O3, PbO, Al2O3 ở nhiệt độ cao rồi cho dòng khí CO (dư) đi qua hỗn

hợp thu được chất rắn gồm :

a)

MgO, Fe, Pb, Al2O3.

b)

MgO, Fe, Pb, Al.

c)

MgO, FeO, Pb, Al2O3.

d)

Mg, Fe, Pb, Al.

47.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

1. Đốt dây sắt trong khí clo.

2. Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

3. Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

4. Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

5. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

48.

Hợp chất mà sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe2O3.

c)

FeCl2.

d)

FeCl3.

49.

Quặng xiđerit có công thức là

a)

A. Fe3O4.

b)

B. FeS2.

c)

C. FeCO3.

d)

D. Fe2O3.

50.

Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường?

a)

A. O2.

b)

B. dd CuSO4.

c)

C. Cl2.

d)

D. dd FeSO4.

51.

Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?

a)

A. CuSO4.

b)

B. HCl.

c)

C. H2SO4 loãng.

d)

D. AgNO3.

52.

Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. Fe.

b)

B. BaCl2.

c)

C. Ag.

d)

D. NaOH.

53.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

A. Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

b)

B. Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư.

c)

C. Cho Fe vào dung dịch HCl.

d)

D. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

54.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3.

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 dư.

(c) Cho dung dịch KHCO3 dư vào dung dịch KAlO2.

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3.

(e) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

55.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại

a)

Ag.

b)

Zn.

c)

Cu.

d)

Au.

56.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?

a)

Cl2.

b)

HNO3 loãng.

c)

Br2.

d)

S.

57.

Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)?

a)

Cho Fe vào dung dịch HCl dư.

b)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 dư.

c)

Cho Fe (dư) vào dung dịch AgNO3.

d)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HI dư.

58.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2HPO4.

(b) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Mg(NO3)2.

(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.

(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

(e) Cho kim loại Zn vào dung dịch FeCl3 dư.

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

59.

Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, HCl. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

60.

Tiến hành các thí nghiệm. Số thí nghiệm có thể tạo ra chất khí là

(1) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

(2) Cho NaNO2 vào dung dịch NH4Cl đến bão hòa, đun nóng.

(3) Cho FeS vào dung dịch HCl/t°.

(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch Na2CO3.

(5) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc.

(6) Dung dịch NH4NO3 vào dung dịch NaOH.

(7) Cho Zn vào dung dịch NaHSO4

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

61.

Cho các phát biểu sau. Số phát biểu đúng là:

(1) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa

(2) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(3) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong nước

(4) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối

(5) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) tan hoàn toàn trong nước dư

(6) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

62.

Cho các phát biểu sau. Số phát biểu đúng là:

(1) Kim loại Na, K đều khử nước ở điều kiện thường.

(2) Để bảo quản natri, người ta ngâm natri trong dầu hỏa.

(3) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được Cu ở anot.

(4) Cho Na kim loại vào dung dịch FeSO4 thu được Fe.

(5) Kim loại Fe có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân.

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3