Font size
Worksheets7.1 ôn tập lí thuyết sắt và hợp chất
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
ZnCl2.
MgCl2.
NaCl.
FeCl3.
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)3.
CuCl2.
Zn(NO3)2.
AgNO3.
Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl3
. H2SO4 loãng, nguội
AgNO3.
HNO3 đặc, nguội.
Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi H2SO4 đặc, nóng là
Al.
Fe3O4.
FeCl2.
CuO
Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là
FeCl2.
. Fe.
FeO.
Fe2O3.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu và dung dịch FeCl3.
Fe và dung dịch HCl.
Fe và dung dịch FeCl3.
Cu và dung dịch FeCl2.
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Au.
Fe
Ag.
Cu.
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa tan một phần trong axit nitric dư. Chất X là:
FeCl3.
Cu(NO3)2.
NaNO3.
FeCl2.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?:
FeCl3.
Fe3O4
Fe2O3.
Fe(OH)3.
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?
NH3.
ZnCl2.
NaOH.
CuSO4.
Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm
FeCl2 và CuCl.
FeCl2 và CuCl2.
FeCl3 và CuCl
FeCl3 và CuCl2.
Sắt (II) clorua không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Cl2.
NaOH.
AgNO3.
H2SO4 loãng.
Kim loại Fe không phản ứng với
dung dịch AgNO3.
Cl2.
Al2O3.
dung dịch HCl đặc nguội.
Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit
HNO3 đặc, nguội.
HCl loãng, nguội.
HNO3 đặc, nóng
HCl đặc, nguội.
Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?
Dung dịch H2SO4 loãng
S.
Dung dịch HCl.
Cl2.
Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
Fe2O3.
Fe3O4.
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3.
Một vật làm bằng sắt trang thiếc (sắt tây), trên bề mặt vết sây sát tới lớp sắt. Khi vật này tiếp xúc với không khí ẩm thì
Fe bị oxi hóa.
Zn bị oxi hóa
Fe bị khử.
Sn bị khử.
Công thức của sắt (II) hidroxit là
. Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
Fe2O3.
Fe3O4.
Thủy ngân rất độc, dễ bay hơi. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
Bột lưu huỳnh
Nước.
Bột sắt.
Bột than.
Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
FeO.
Fe2O3.
Fe3O4.
Fe.
Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
CuS.
FeS.
S.
Cu.
Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là
MgO
FeO.
Fe2O3.
Al2O3.
Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là
FeSO4.
FeS.
Fe2(SO3)3.
Fe2(SO4)3.
Phản ứng nào sau đây là không đúng?
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Dung dịch nào sau đây làm mất màu dung dịch hỗn hợp KMnO4/H2SO4?
FeSO4.
Fe(NO3)3.
CuSO4.
Fe2(SO4)3.
Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
FeCO3.
FeS2
Fe3O4.
Fe2O3.
Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?
Đolomit.
Xiđerit.
Hematit.
Boxit.
Thành phần chính của quặng xiđêrit là
Fe3O4.
FeCO3.
FeS2
Al2O3.
Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
Hematit đỏ.
Pirit sắt.
Manhetit.
Xiđerit.
Một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 không có khí thoát ra. Tên của quặng là
hematit.
manhetit.
pirit.
xiđerit.
Hàm lượng sắt có trong quặng xiderit là
48,87%.
63,33%.
46,67%.
77,78%.
2
1
4
3
(1), (2).
(1),(2),(4).
(1),(2),(3).
1),(2),(3),(4).
Giúp cho phản ứng của Fe với Oxi xảy ra dễ dàng hơn.
. Hòa tan Oxi để phản ứng với Fe trong nước
Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt mạnh và oxit sắt có thể rơi xuống đáy.
Cả 3 vai trò trên.
FeCl2 và FeCl3.
FeCl3 và Fe.
FeO và FeCl2.
FeCl2 và Fe.
Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
X không thể là chất nào sau đây?
Fe(OH)2.
Fe3O4.
FeO.
Fe2O3.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
Na2SO4.
Na2SO3.
NaOH.
2NaHSO4.
Cho bột sắt vào dung dịch T chứa NaNO3, H2SO4. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 và chất rắn không tan. Biết A không chứa muối amoni. Trong dung dịch A chứa các muối:
. FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3.
FeSO4, Fe(NO3)3, Na2SO4, NaNO3.
FeSO4, Na2SO4.
Fe2(SO4)3,, Na2SO4.
1-b, 2-a, 3-c.
1-a, 2-b, 3-c.
1-c, 2-b, 3-a.
1-a, 2-c, 3-b.
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 dư.
Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng
3
1
2
4
Nung hỗn hợp gồm Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeS2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn là
Fe2O3.
. FeO.
Fe.
Fe3O4.
Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, FeS2, CuS. Số lượng chất có thể có khí thoát ra khi cho vào dung dịch HCl và đun nóng nhẹ là
7
6
4
5
Cho từng chất rắn: FeCl3, FeO, FeS, Fe(OH)3, Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
6
5
4
7
Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II)?
Fe(OH)2 + H2SO4 loãng
Fe + Fe(NO3)3
FeCO3 + HNO3 loãng
FeO + HCl.
Phương trình hóa học của thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất?
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Sục O3 vào dung dịch KI.
Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3.
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch Na2S.
Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là:
Fe, Fe2O3.
FeO, Fe3O4.
Fe, FeO
Fe3O4, Fe2O3.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
X là một hợp chất của sắt. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y. Cho bột Cu vào dung dịch Y thu được dung dịch có màu xanh. Mặt khác, cho dung dịch KMnO4 vào dung dịch Y thấy dung dịch KMnO4 mất màu. Vậy X có thể là chất nào sau đây?
Fe(OH)2.
. Fe(OH)3.
Fe3O4.
FeO.
Trong các thí nghiệm dưới đây, các thí nghiệm thu được kết tủa sau phản là
Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay NaAl[OH]4).
Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3.
Cho dung dịch chứa NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3.
Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2.
