wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CK II LỚP 12

Total questions: 50

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Fe.      

b)

Na.     

c)

Ca.      

d)

K.

2.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Cu.

b)

Na.

c)

Ca.

d)

K.

3.

Dãy chất nào sau đây đều tan hết trong dung dịch HCl dư ?

a)

Cu, Ag, Fe;

b)

Al, Fe, Ag

c)

Cu, Al, Fe

d)

CuO, Al, Fe

4.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế bị vỡ thì có thể dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

a)

Bột sắt

b)

Bột lưu huỳnh        

c)

Natri

d)

Nước

5.

Cho luồng khí H2 (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm

a)

Fe3O4, Al và MgO

b)

Fe, Al và Mg

c)

Fe, Al và MgO

d)

Fe, Al2O3 và MgO

6.

Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, CuO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm

a)

Fe3O4, Al và CuO

b)

Fe, Al và Cu

c)

Fe3O4, Al và Cu

d)

Fe, Al2O3 và Cu

7.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s2 2p6 3s1

d)

1s22s2 2p6 3s23p1

8.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Ba.

b)

Ca.

c)

Cu.

d)

Na.

9.

Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?

a)

IA

b)

IIA

c)

IIB.

d)

IB.

10.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

Na.

b)

K.

c)

Ca.      

d)

Cs.

11.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3.

b)

FeCl3

c)

BaCl2.

d)

K2SO4

12.

Cho sơ đồ phản ứng:  NaHCO3  +  X  Na2CO3 +   H2O. X là hợp chất

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCl

13.

Cho 1,521 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,0195 mol Cl2. Kim loại X là

a)

Na

b)

K

c)

Li

d)

Ag

14.

Cho 1,725 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,0375 mol Cl2. Kim loại X là

a)

K

b)

Na

c)

Li

d)

Ag

15.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

16.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Beri là

a)

Br

b)

Be

c)

B

d)

Ba

17.

Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng…Thành phần chính của đá vôi là CaCO3. Tên gọi của CaCO3

a)

canxi oxit

b)

canxi cacbua

c)

canxi cacbonat

d)

canxi sunfat

18.

Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là

a)

- 2

b)

+1

c)

+2

d)

+3

19.

Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước có tính cứng tạm thời là nước có chứa nhiều ion

a)

Ca2+ và Mg2+ và HCO3-.

b)

Ba2+ và Na+ và HCO3-.

c)

K+ và Fe2+ và HCO3-.

d)

Fe2+ và Fe3+và HCO3-.

20.

Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

a)

Ca2+ và Mg2+.

b)

Ba2+ và Na+.

c)

K+ và Fe2+.

d)

Fe2+ và Fe3+.

21.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns1.

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

22.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Ca là

a)

3s1

b)

4s2.

c)

2s2 2p1

d)

3s2 3p2

23.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là            

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

b)

Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2.

c)

Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ đều khử được H2O.

d)

Khi phản ứng với lưu huỳnh, kim loại kiềm thổ khử nguyên tử lưu huỳnh thành ion âm.

25.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

10

b)

1

c)

0,1

d)

5

26.

Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

1,97

b)

29,55

c)

2,955

d)

. 5,91

27.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

Na2SO4, KOH

b)

NaOH, HCl

c)

KCl, NaNO3

d)

NaCl, H2SO4

28.

Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là

a)

Al2O3.

b)

AlCl3

c)

Al(OH)3

d)

Al2(SO4)3

29.

Kim loại Al phản ứng với dung dịch HCl thu được sản phẩm gồm AlCl3 và chất nào sau đây?

a)

H2.

b)

Cl2

c)

H2O.

d)

O2.

30.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nguội

b)

Cu(NO3)2

c)

HCl

d)

NaOH

31.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al(OH)3.

d)

Al2O3.

32.

Trong các chất sau, chất nào có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

CaCO3

d)

Na2CO3.

33.

Cho các chất: Al, BaCl2, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất không phản ứng được với dung dịch KOH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Cho các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe không phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuCl2.

b)

FeCl3.

c)

HCl.

d)

CaCl2

36.

Sắt (III) oxit có công thức hóa học là

a)

FeO.

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4.

d)

Fe(OH)2.

37.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeCl3

c)

Fe2O3

d)

Fe(NO3)2.

38.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

NaCl.

b)

KCl.

c)

BaCl2.

d)

CuCl2

39.

Sắt (II) oxit có công thức hóa học là

a)

Fe2O3.

b)

FeO    

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

40.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeSO4.

b)

FeSO3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe(NO3)2.

41.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

ZnCl2 và FeCl3

d)

HCl và AlCl3

42.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

c)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

d)

Fe vào dung dịch HCl.

43.

Khử hoàn toàn m gam FeO bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được 0,12 mol khí CO2. Giá trị của m là

a)

7,2.     

b)

8,64

c)

6,72

d)

5,6.

44.

Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được 0,06 mol khí CO2. Giá trị của m là

a)

7,2.     

b)

3,2.

c)

6,4.

d)

5,6

45.

Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa?

a)

Cho dung dịch KOH vào dung dịch MgCl2.

b)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch KCl.

c)

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al(NO3)3.

d)

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4

46.

Trong hợp chất, số oxi hóa thường gặp của crom là

a)

+2, +3,+4, +6.

b)

+2, +3, +4, +5, +6.     

c)

+2, +3, +4.     

d)

+2, +3, +6.

47.

Ở nhiệt độ thường, Cr tác dụng được với phi kim nào sau đây?

a)

O2.

b)

Cl2.     

c)

F2.

d)

N2.

48.

Dung dịch X chứa K2CrO4 có màu vàng. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu da cam. Dung dịch Y là

a)

Na2SO4

b)

KOH.

c)

H2SO4

d)

KCl.

49.

Dung dịch X chứa K2Cr2O7 có màu da cam. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu vàng. Dung dịch Y là

a)

Na2SO4.

b)

KOH.

c)

H2SO4

d)

KCl.

50.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.

b)

Fe và Au

c)

Al và Ag

d)

Fe và Ag