wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11-CĐỀ 1-11A2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chất điện li là chất

a)

tan trong nước.

b)

dẫn điện.

c)

phân li trong nước thành các ion.

d)

không tan trong nước.

2.

Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?

a)

NaCl

b)

C6H12O6 (glucozơ)

c)

C12H22O11 (sacarozơ)

d)

C2H5OH

3.

Dung dịch nào dẫn điên được

a)

NaCl

b)

C2H5OH

c)

HCHO

d)

C6H12OH

4.

Chất nào sau đây không là chất điện li?

a)

CH3COOH

b)

CH3COONa

c)

Na2SO4

d)

C2H5OH

5.

Chất nà sau đây là chất điện li yếu?

a)

KNO3

b)

NaOH

c)

HCl

d)

CH3COOH

6.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2O

b)

CH3COOH

c)

KOH

d)

H2S

7.

Chất thuộc loại chất điện li là

a)

C6H6

b)

C6H12O6

c)

NaOH

d)

C2H5OH

8.

Theo thuyết Ahreniut, axit là chất khi tan vào nước có khả năng phân li ra các cation nào?

a)

Ca2+

b)

Mg2+

c)

OH-

d)

H+

9.

Theo thuyết Ahreniut, bazơ là chất khi tan vào nước có khả năng phân li ra anion

a)

Cl-

b)

OH-

c)

NO3-

d)

S2-

10.

Theo thuyết Ahreniut, hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hay NH4+) và anion gốc axit được gọi là

a)

hidroxit

b)

bazơ

c)

axit

d)

muối

11.

Theo thuyết Ahreniut, muối mà anion gốc axt vẫn còn có khả năng phân li ra ion H+ được gọi là

a)

muối axit

b)

muối trung tính

c)

muối trung hòa

d)

muối lưỡng tính

12.

Theo thuyết Ahreniut, chất nào sau đây là chất axit?

a)

HCl

b)

C6H12O6 (glucozơ)

c)

K2SO4

d)

NaOH

13.

Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

14.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

NaHCO3

b)

NaHSO4

c)

NaH2PO4

d)

Na2SO4

15.

Theo thuyết Ahreniut, chất nào sau đây là axit một nấc?

a)

H2S

b)

HCl

c)

H3PO4

d)

H2SO3

16.

Muối trung hòa là

a)

dung dịch muối có pH=7

b)

muối được tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh

c)

muối mà anion gốc axit vẫn còn nguyên

d)

muối mà ainon gốc axit vẫn không còn

17.

Theo thuyết Ahreniut, chất nào sâu đây là axit nhiều nấc?

a)

HClO

b)

HClO3

c)

H2SO4

d)

CH3COOH

18.

Môi trường trung tính là môi trường trong đó

a)

[H+]=[OH-]

b)

[H+]<[OH-]

c)

[H+]>[OH-]

d)

[H+].[OH-]=0

19.

Ở 25oC, giá trị tích số ion của nước KH20 = [H+].[OH-] bằng

a)

1

b)

0

c)

10-14

d)

10-7

20.

Công thức tính pH

a)

pH= -lg [H+]

b)

pH= log [H+]

c)

pH = +10 log [H+]

d)

pH= - log [OH-]

21.

Dung dịch chất nào sau đây có độ pH>7 ?

a)

KNO3

b)

CH3COOH

c)

Ba(OH)2

d)

Na2SO4

22.

Dung dịch nào sau đây có độ pH<7?

a)

KNO3

b)

CH3COOH

c)

Ba(OH)2

d)

Na2SO4

23.

Chất được làm chất chỉ thi axit - bazơ là

a)

nước

b)

phenolphtalein

c)

rượu etylic

d)

benzen

24.

Dung dịch bazơ có

a)

pH<7

b)

pH>7

c)

pH=7

d)

pH=14

25.

Ở những thừa ruộng chua, dung dịch đất pH luôn luôn có

a)

lớn hơn 7

b)

bằng 7

c)

nhỏ hơn 7

d)

nhỏ hơn 14

26.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓ + 2NaCl.

c)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.

d)

Na2CO3 + 2HCl → NaCl + CO2↑ +H2O.

27.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

a)

các phản ứng phải là chấ ít tan.

b)

các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

c)

các ion trong dung dịch kết hợp được với nhau tạo thành chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu.

d)

phản ứng không là thuận nghịch.

28.

Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C12H22O11, etanol,H2S, NaOH. Số chất chất thuộc loại chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Dãy chất nào sau đây là chất không điện li?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4, NH3

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

HCHO, C6H6, C6H12O6, C12H22O11.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

30.

Trong các chất sau: glyxerol, CH3COOH, KOH, C12H22O11, C6H6, NaOH, H2SO4. Số chất không điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Cho các chất sau: NaCl rắn, khan, C12H22O11, NaOH, benzen, xăng, CH3COONa, BaCl2. Số chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Cho các chất sau: NaCl rắn, khan, C12H22O11, NaOH, benzen, xăng, CH3COONa, BaCl2. Số chất không điện li là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Cho các chất sau: NaOH, HCl, H2SO3, NaCl, KNO2, Ba(OH)2, H2O. Theo Areniut, số bazơ là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

1

34.

Cặp chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính?

a)

Mg(OH)2, Fe(OH)3.

b)

Na2SO4, HNO3.

c)

Al(OH)3, Zn(OH)2.

d)

Zn(OH)2, CuCl2.

35.

Dãy gồm các dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là

a)

KOH, Ba(OH)2, Fe(OH)3.

b)

NaOH, Zn(OH)2, CuCl2.

c)

HCl, H2SO3, NaCl.

d)

HCl, H2SO4, HNO3.

36.

Cặp dung dịch nào làm phenolphtalein chuyển màu hồng?

a)

KOH, Ba(OH)2

b)

KNO3, NaOH.

c)

Zn(OH)2, H2SO4.

d)

NaCl, HNO3.

37.

Chọn câu đúng

a)

Gía trị pH tăng lên thì độ bazơ giảm.

b)

Gía trị pH tăng thì độ axit tăng.

c)

Dung dịch có pH>7 làm quỳ tím hóa xanh.

d)

Dung dịch có pH>7 làm quỳ tím hóa đỏ.

38.

Gía trị pH của dug dịch HCl 0,01M là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Dung dịch KOH 0,001M có pH bằng

a)

3

b)

11

c)

2

d)

12

40.

Dung dịch nào sau đây có độ pH nhỏ nhất?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

Ba(OH)2

41.

Trộn lẫn dung dịch 0,1 mol NaOH với dung dịch chưa 0,2 mol HCl dung dịch thu được có

a)

pH>7

b)

pH=7

c)

pH<7

d)

pH=8

42.

Phương trình ion thu gọn của phản ứng dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch HBr?

a)

HCO3- + H+→  CO2 + H2O

b)

NaHCO3 + H+ →  Na+ + CO2 + H2O.

c)

Na+ + Br- →  NaBr

d)

HCO3- + HBr  →  Br- + CO2 + H2O.

43.

Phương trình phản ứng ion thu gọn của các phản ứng NaOH tác dụng với dung dịch HCl là

a)

Na+ + Cl- →  NaCl. 

b)

NaOH + H+  →  Na+ + H2O.

c)

OH- + H+  →    H2O. 

d)

NaOH + Cl- →   NaCl + OH-.

44.

Cho các phản ứng:

(a) Na2CO3(dd)+BaCl2(dd)

(b) (NH4)2CO3(dd)+Ba(NO3)2(dd)

(c) Ba(HCO3)2(dd)+K2CO3(dd)

(d) BaCl2(dd)+MgCO3(r)

Những phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn

a)

(a), (d)

b)

(c), (d)

c)

(a), (b), (c)

d)

(b), (c), (d)

45.

Phản ứng của cặp chất nào dưới đây có phương trình ion thu gọn:

Ba2+ + SO42- -> BaSO4?

a)

BaCl2 + Na2SO4.

b)

Ba(OH)2 + H2SO4.

c)

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2.

d)

BaCO3 + H2SO4.

46.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là

S2–+2H+ -> H2S

a)

FeS+2HCl -> FeCl2+H2S.

b)

BaS +H2SO4 ->BaSO4+H2S.

c)

2HCl+K2S -> 2KCl+H2S.

d)

NaHSO4+NaHS -> Na2SO4+H2S.

47.

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na2SO4 và BaCl2.

b)

HCl và CH3COONa.

c)

HCl và NaCl.

d)

HCl và Na2CO3.

48.

Phản ứng hóa học nào dưới đây không xảy ra?

a)

Na2SO4 + BaCl2 -> 2NaCl + BaSO4.

b)

FeS + ZnCl2 -> ZnS + FeCl2.

c)

2HCl + Mg(OH)2 -> MgCl2 + 2H2O.

d)

FeS + 2HCl -> H2S + FeCl2.

49.

Để trung hòa 0,1 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ mol NaOH. Gía trị của a là

a)

0,10

b)

0,05

c)

0,20

d)

0,15

50.

Cho 10,6 gam Na2CO3 vào dung dịch HCl dư thu được V lít khí thoát ra đo đktc. Giá trị của V là

a)

1,12

b)

22,4

c)

3,36

d)

5,6

51.

Cho các phương trình điện li:

(a) CH3COOH -> CH3COO- + H+.

(b) H2SO3 -> 2H+ + SO32-.

(c) Na2S -> 2Na+ + S2-.

(d) NaCl -> Na+ + Cl-.

(e) Ba(OH)2 <=>Ba2+ + 2OH-.

Phương trình điện li viết đúng:

a)

a,b,e

b)

b,c,d

c)

c,d

d)

d,e

52.

Cho các phương trình điện li:

(a) CH3COOH <=> CH3COO- + H+.

(b) HS- ->H+ + S2-.

(c) Na2SO3 -> 2Na+ + SO32-.

(d) KCl -> K+ + Cl-.

(e) HClO -> H+ + ClO-.

Phương trình điện li viết đúng

a)

a,b,e

b)

b,c,d

c)

b,d

d)

d,e

53.

Cho các chất sau: NaOH, HCl, H2SO3, NaCl, KNO2, Ba(OH)2, H2O. Theo Areniut, số axit là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Sự điện li là sự phân li ra các chất thành

a)

các phẩn tử nhỏ hơn.

b)

ion trong nước.

c)

các nguyên tử cấu tạo nên.

d)

các chất đơn giản.