wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập halogen lớp 10-hoc ky 2 số 2

Total questions: 52

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

3.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

4.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

5.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

6.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

7.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

8.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

9.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

10.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

11.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

12.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

13.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

14.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

15.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

16.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

17.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

18.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

HNO3

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HCl

19.

Ở điều kiện thường, clo tồn tại ở trạng thái

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

plasma

20.

Khí clo có màu

a)

lục nhạt

b)

vàng lục

c)

nâu đỏ

d)

tím đen

21.

Tương tác Van Der Waals giữa các phân tử nào sau đây yếu nhất?

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

22.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Iodine

b)

fluorine

c)

chlorine

d)

bromine

23.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

Br2 + KI

b)

Cl2 + NaI

c)

Br2 + NaCl

d)

Cl2 + KBr

24.

Nước Javel là dung dịch chứa

a)

NaCl               

b)

NaCl, NaClO         

c)

NaCl, KCl                

d)

NaClO

25.

Đơn chất nào sau đây là chất lỏng màu nâu đỏ ở điều kiện thường

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

iodine

d)

bromine

26.

Sản phẩm thu được khi cho hydrogen tác dụng với fluorine là

a)

hydrogen fluoride

b)

hydrogen fluoric

c)

hydrofluoric acid

d)

hydro fluoride

27.

Halogen có tính oxi hóa yếu nhất là

a)

iodine

b)

bromine

c)

chlorine

d)

fluorine

28.

Cấu hình electron chung của nguyên tử các nguyên tố halogen đều có

a)

7 electron lớp ngoài cùng

b)

7 lớp electron

c)

7 electron độc thân

d)

1 electron lớp ngoài cùng

29.
Câu 129: Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa muối KC1 và muối nào sau đây?
a)
A. KClO.
b)
B. KClO3.
c)
C. KClO4.
d)
D. KClO2.
30.
Câu 118: Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
a)
A HCl.
b)
B.HI.
c)
C. HF.
d)
D. HBr.
31.
Câu 131: Phản ứng hoá học giữa hydrogen và chlorine xảy ra trong điều kiện:
a)
A. Trong bóng tối, nhiệt độ thường.
b)
B. Khi có ánh sáng.
c)
C. Ở nhiệt độ thấp.
d)
D. Trong bóng tối, nhiệt độ cao.
32.
Câu 103: Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,
a)
A. khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
b)
B. tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
c)
C. khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
d)
D. độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
33.

Phản ứng hóa học nào dưới đây viết sai?

a)

H2 + Cl2 →2HCl.      

b)

Fe + Cl2 →FeCl2.

c)

2Al + 3Cl2 → 2AlCl3.  

d)

Cl2 + H2O  →  HCl + HClO.

34.

Phản ứng giữa hydrogen và chất nào sau đây thuận nghịch

a)

Flourine.

b)

Chlorine. 

c)

Iodine.    

d)

Bromine.

35.

Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh ?

a)

HNO3

b)

HF.  

c)

HCl.  

d)

NaOH.

36.

Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và dd HCl tạo ra cùng một muối là

a)

Cu.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Ag.

37.

Tại sao người ta điều chế được nước chlorine mà không điều chế được nước fluorine?

a)

Vì fluorine không tác dụng với nước.  

b)

Vì fluorine có thể tan trong nước.

c)

Vì fluorine bốc cháy khi tác dụng với nước.

d)

Vì fluorine không thể oxi hóa được nước.

38.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tố trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:

a)

Cộng hóa trị không phân cực

b)

Cộng hóa trị phân cực

c)

ion

d)

hiđro

39.

Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác?

a)

Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.

b)

Tất cả hiđro halogennua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thường.

c)

Tất cả hiđro halogenua khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch axit.

d)

Các halogen (từ F­2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.

40.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?

a)

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2  + 2H2O.

b)

 2HCl + Mg(OH)2    MgCl2 + 2H2O.

c)

2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.

d)

2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.

41.

Câu 14: Số oxi hoá có thể có của các halogen trong hợp chất là :

                                                       

                                                     

a)

A. Từ -1 đến +7.  

b)

B. -1 ngoại trừ Clo có các số oxi hoá +1, +3, +5,+7.

c)

C. -1,+1,+3,+5,+7.

d)

D. -1,+1,+3,+5,+7 trừ Flo chỉ có số oxi hoá -1.

42.

Câu 13: Tính chất hoá học cơ bản của các Halogen là tính:

                                                     

a)

A. Oxi hoá mạnh  

b)

B. Khử mạnh 

c)

C. Vừa oxi hoá vừa khử  

d)

D. Trung tính

43.

Thuốc thử dùng để nhận biết NaCl, NaBr và NaI là

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch AgNO3.

d)

hồ tinh bột

44.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2?

a)

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2.

b)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.

c)

Br2 + 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O.

d)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.

45.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

46.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao ở áp suất thường?

a)

HBr

b)

HCl

c)

HF

d)

HI

47.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác van der Waals tăng dần.  

b)

Phân tử khối tăng dần.

c)

Độ bền liên kết giảm dần.     

d)

Độ phân cực liên kết giảm dần.

48.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

2F2 + 2H2O → 4HF + O2.  

b)

NaOH + HF → NaF + H2O.

c)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

d)

H2 + F2 → 2HF.

49.

Trong dịch vị dạ dày của người có chứa acid nào?

a)

HI

b)

HBr

c)

HF

d)

HCl

50.

Hydrogen halide nào sau đây được dùng để tẩy cặn trong các thiết bị trao đổi nhiệt; chất xúc tác trong các nhà máy lọc dầu, công nghệ làm giàu uranium, sản xuất dược phẩm …

a)

Hydrogen fluoride.    

b)

Hydrogen chloride.    

c)

Hydrogen bromide.    

d)

Hydrogen iodide.

51.

Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc) -> NaHSO4 + HX(khí). Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

          

a)

HCl, HBr và HI.  

b)

HF và HCl.  

c)

HBr và HI.  

d)

HF, HCl, HBr và HI.

52.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Phenolphtalein.

b)

Hồ tinh bột.

c)

Quỳ tím.

d)

Nước bromine.