wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kim loại nhóm A

Total questions: 45

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

2.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

3.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

a)

nước vôi bị vẫn đục ngay

b)

nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

c)

nước vôi bị đục dần

d)

nước vôi vẫn trong

4.

Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thì thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu ?

a)

21,1g

b)

32

c)

43,6

d)

43

5.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

6.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao khan

d)

thạch cao nung

7.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

8.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

9.

Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa:

a)

NaHCO3 và Na2CO3

b)

Na2CO3

c)

NaOH và Na2CO3

d)

NaHCO3

10.

Phèn chua có công thức hóa học là:

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

LiAl(SO4)2.12H2O

c)

NaAl(SO4)2.12H2O

d)

(NH4)Al(SO4)2.12H2O

11.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-

b)

Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

c)

Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

d)

Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay

12.

Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Ca

c)

Al, Ba, Na

d)

Na, Ba, Mg

13.

Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

a)

0,010

b)

0,015

c)

0,020

d)

0,030

14.

Cho 3,82 gam hợp kim Ba, Al vào nước dư chỉ thu được dung dịch chưa duy nhất một muối. Khối lượng Ba là:

a)

3.425 gam.

b)

1,644 gam

c)

1,370 gam

d)

2,740 gam

15.

Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

Al thuộc chu kì 3, thuộc nhóm IIA .

c)

Nhôm có cấu hình electron nguyên tử là [Ne]3s23p2

d)

ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2

16.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là chưa chính xác?

a)

Màu trắng bạc.

b)

Là kim loại nhẹ

c)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

d)

Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

17.

Mô tả ứng dụng nào của nhôm dưới đây chưa chính xác?

a)

Chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray.

b)

làm dây dẫn điện, dụng cụ đun nấu trong gia đình.

c)

Làm khung cửa, trang trí nội thất, khuôn đúc, nặn tượng

d)

Làm vật liệu chế tạo ôtô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ

18.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:


a)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

b)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

c)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

d)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

19.

Phản ứng hóa học nào không xảy ra?

a)

Cho miếng nhôm vào dung dịch CuSO4

b)

Cho miếng nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

c)

Cho miếng nhôm vào dung dịch HCl

d)

cho miếng nhôm vào dung dịch HNO3 loãng

20.

Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2 H2.

Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là chất nào?

a)

NaAlO2.

b)

NaOH

c)

H2O

d)

Al

21.

Nhôm không khử được oxít nào ở nhiệt độ cao?


a)

Cr2O3

b)

CuO

c)

FeO

d)

CaO

22.

Dãy nào gồm các chất mà nhôm khử được ở điều kiện thích hợp?

a)

Cl2, O2 , S

b)

Na, NaOH, Na2O

c)

HCl, HNO3 loãng , H2SO4 đặc, nguội

d)

CuO, CuSO4, H2O

23.

Tính chất hóa học của nhôm là

a)

tính khử

b)

Tính khử mạnh

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

tác dụng với phi kim, dung dịch axit

24.

Số oxi hóa đặc trưng của nhóm kim loại kiềm là:

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+1 hoặc +2

25.

Chọn phương trình đúng khi cho bột nhôm tác dụng với dung dịch Kali hidroxit

a)

2Al + 2KOH + 2H2O --> 2K[Al(OH)4] + 3H2

b)

4Al + 3KOH + 6H2O --> Al(OH)3 + 3KAlO2 + 6H2

c)

2Al + 2KOH + 2H2O --> 2K[Al(OH)3] + H2

d)

2Al + 2KOH + 2H2O --> 2K[Al(OH)2] + H2

26.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ:

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

lưỡng tính

27.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3.

d)

CaCO3

28.

Cho m gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:

a)

A. 5,40.

b)

B. 8,10.

c)

C. 2,70.

d)

D. 4,05.

29.

Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối lớn dễ dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng:

a)

A. Giấm ăn

b)

B. Muối ăn

c)

C. Phèn chua

d)

D. Amoniac

30.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3.

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 6

31.

X3+ có cấu hình electron là : 1s22s22p63s23p63d5. Cấu hình electron của X là

a)

A. 1s22s22p63s23p64s23d3.

b)

B. 1s22s22p63s23p63d5.

c)

C. 1s22s22p63s23p63d6.

d)

D. 1s22s22p63s23p63d64s2.

32.

2. Phát biểu nào dưới đây đúng ?

a)

A. Nhôm là kim loại lưỡng tính.

b)

B. Al(OH)3 là một bazo lưỡng tính.

c)

C. Al2O3 là oxit trung tính.

d)

D. Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính.

33.

9. Cho 11,7g kim loại R tan trong dd HCl (dư) thu được 4,032 lít khí (đktc). R là:

a)

A. Al

b)

B. Zn

c)

C. Mg

d)

D. Fe

34.

Khi đốt cháy Na trong không khí khô sẽ thu được hợp chất nào dưới đây ?

a)

Na2O

b)

Na2O2

c)

NaOH

d)

NaHCO3

35.

Các ion X+; Y- và nguyên tử Z nào dưới đây có cùng cấu hình electron 1s22s22p6?

a)

K+; Cl-; Ar.

b)

Na+; Cl-; Ar.

c)

Li+; Br-; Ne.

d)

Na+; F-; Ne.

36.

Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

lập tức có khí thoát ra.

b)

không có hiện tượng gì.

c)

đầu tiên không có hiện tượng gì sau mới có khí bay ra.

d)

có kết tủa trắng xuất hiện.

37.

Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

a)

Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.

b)

Thép cacbon để trong không khí ẩm.

c)

Đốt dây sắt trong khí oxi khô.

d)

Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.

38.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

b)

Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.

c)

Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.

d)

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

39.

Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

a)

K và Cl2.

b)

K, H2 và Cl2.

c)

KOH, H2 và Cl2.

d)

KOH, O2 và HCl.

40.

So sánh (1) thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và (2) thể tích khí N2O duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư.

a)

(1) gấp 5 lần (2)

b)

(1) gấp 4 lần (2)

c)

(1) bằng (2).

d)

(1) gấp 2,5 lần (2).

41.

Cho m gam hỗn hợp Al và Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được 13,44 lit khí H2(đkc), và 2,7 gam chất rắn. Tính m?

a)

10,8 gam

b)

9,8 gam

c)

17,6 gam

d)

17,7 gam

42.

Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Al=27; Na=23; O=16)

a)

4,35

b)

4,85

c)

6,95

d)

3,70

43.

Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít (đktc) khí hiđro. Khối lượng của Al2O3 (gam) trong X là

a)

4,6.

b)

5,4.

c)

8,1.

d)

1,9.

44.

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào lượng nước dư, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

7,84.

b)

5,60.

c)

6,72.

d)

4,48.

45.

Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Thể tích (ml) dung dịch H2SO4 1M cần dùng để hòa tan hoàn toàn Y là

a)

375.

b)

250.

c)

300.

d)

400.