NEW
Font size
Worksheetsôn tập chương 3 (amin - amino axit - peptit và protein) LT
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
CH3-NH-CH3: đimetylamin
CH3-CH2-CH2NH2: propylamin
CH3CH(CH3)-NH2: isopropylamin
C6H5NH2: alanin
Tên gọi của C6H5NH2 là
benzylamoni
phenylamoni
hexylamin
anilin
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH2–NH– CH3?
Metyletylamin.
Etylmetylamin.
Isopropanamin
Isopropylamin
Công thức phân tử của đimetylamin là
C2H8N2.
C2H7N
C4H11N.
CH6N2
Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân?
5
4
3
2
Công thức phân tử C5H13N ứng với bao nhiêu đồng phân bậc 3?
5
4
3
2
Chất nào sau đây là amin bậc I?
CH3-CH2-CH2-NH-CH3
C6H5NH2
(CH3)3N
CH3–CH2–N(CH3)2.
Chất nào sau đây là amin bậc II?
C6H5NH2
(CH3)3N
CH3CH2NH2
CH3NHCH2CH3
Dd nào dưới đây không làm quì tím đổi màu?
C6H5NH2
NH3
CH3CH2NH2
CH3NHCH2CH3
Chất có tính bazơ là
CH3NH2
CH3COOH.
CH3CHO
C6H5OH
Dd etylamin tác dụng với dd nước của chất nào sau đây?
NaOH
NH3
NaCl
H2SO4
Dd etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
axit HCl
dd CuCl2
dd HNO3
Cu(OH)2
Dung dịch anilin không phản ứng được với chất nào sau đây
NaOH
Br2
HCl
HCOOH
Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
Anilin
Metylamin
Amoniac
Đimetylamin
Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?
NH3
CH3CONH2
CH3CH2CH2OH
CH3CH2NH2
Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là hỗn hợp các amin và một số chất khác. Để khửmùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Dung dịch xút
Nước vôi trong.
Giấm ăn.
Nước muối
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của amin?
Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
ancol etylic.
benzen
anilin.
axit axetic.
Ba dung dịch: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng đểphân biệt ba chất trên là
quỳ tím.
kim loại Na
dung dịch Br2.
dung dịch NaOH.Câu 30. Chấ
Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
C6H5NH3Cl
C6H5CH2OH
p-CH3C6H4OH.
C6H5OH
C4H9O2N có mấy đồng phân -amino axit?
5
4
3
2
C3H7O2N có mấy đồng phân amino axit?
5
4
3
2
Câu phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử amino axit có một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH.
Các dd amino axit đều làm cho quì tím hóa đỏ
Các amino axit đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường.
Các amino axit đều không làm đổi màu quì tím.
Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin?
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là
4
3
2
1
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl.
HCl
Na2SO4
Alanin có thể phản ứng với chất nào sau đây?
Ba(OH)2
Cu(OH)2
CaCO3
CH3CHO
Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính có thể cho phản ứng với chất nào sau đây?
dd Na2SO4 và dd HCl
dd KOH và CuO
dd KOH và HCl
dd NaOH và NH3
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
etyl amin
glyxin
axit glutamic.
alanin.
Ứng dụng nào sau đây của amino axit không đúng?
Amino axit thiên nhiên (hầu hết là -amino axit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống.
Muối đinatri glutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
Các amino axit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7. . . ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH
H2NCH2CH2CONHCH2COOH
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH
Tripeptit là hợp chất
có 3 liên kết peptit.
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit giống nhau.
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit khác nhau.
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?
Gly-Ala-Gly
Gly-Gly-Ala
Ala-Gly-Gly
Ala-Gly-Ala
Số đipepitcó thể tạo ra từ 2 amino axit alanin và glixin là
4
3
2
1
Số liên kết peptit có trong phân tử peptit Ala-Gly-Val-Gly là
4
3
2
1
Chất chứa nguyên tố nitơ trong phân tử là
protein
glucozơ
triolein
etyl axetat.
Dãy chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
Xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo.
Protein, saccarozơ, glucozơ, anilin.
Tinh bột, protein, saccarozơ, glyxin.
Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, alanin.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Những hợp chất được tạo thành từ 2 hay nhiều -amino axit được gọi là peptit.
Phân tử có 2 nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, 3 nhóm -CO-NH- được gọi là tripeptit
Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị α-amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.
Trong mỗi phân tử peptit, các α-amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
Từ 3 -amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, Z ?
6
4
3
2
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là :
dd HCl
Cu(OH)2/OH-
dd NaCl
dd NaOH
