NEW
Font size
WorksheetsHóa học
Total questions: 41
Worksheet time: 22mins
Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?
Na+ 1e → Na+
AI → AI3++3e
Cl2→2CI− + 2e.
O2+ 2e → 2O2−
Liên kết hóa học là
sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững
sự kết hợp giữa các phân tử tạo thành chất bền vững
sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững
sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững
Thông tin nào sau đây không đúng về 20682Pb
Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82
Số neutron là 124
Số khối là 206
Số proton và neutron là 82
Số electron và số proton trong ion NH4+ là
11 electron và 11 proton
11 electron vả 12 proton.
11 electron và 10 proton
10 electron và 11 proton
Số orbital trong các phân lớp s,p,d lần lượt bằng
1,2,4
3,5,7
1,3,5
1,2,3
Nguyên tố X có Z= 17 . Electron lớp ngoài cùng của nnguyên tử nguyên tố X thuộc lớp
N
K
M
L
Nguyên tử của nguyên tố M có số hiệu nguyên tử bằng 20. Cấu hình electron của ion M2+ là
1s22s22p63s23p64s1
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p63s23p63d1
1s22s22p63s23p6
Anion X2- có cấu hình electron là 1s22s22p6. Cấu hình electron của X là
1s22s2
1s22s22p4
1s22s22p53s1
1s22s22p63s2
Nguyên tử nguyên tố X có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p1.Nguyên tử nguyên tố Y có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p3.Số proton của X,Y lần lượt là :
13 và 15
12 và 15
13 và 14
12 và 14
Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử X là 18 . Cấu hình electron của nguyên tử X là
1s22s22p3
1s22s22p1
1s22s22p2
Cho nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Cấu hình electron nguyên tử của R là
[Ne]3s22p3
[Ne]3s22p5
[Ar]3d14s2
[Ar]4s2
Nguyên tố Cl ( Z=17) thuộc nhóm VIIA , có số electron hóa trị là
5
6
7
4
Vị trí của nguyên tố có Z=15 trong bảng tuần hoàn là
Chu kì 4 , nhóm VIB
Chu kì 3 , nhóm VA
Chu kì 3 , nhóm IIB
Chu kì 4 , nhóm IIA
Cho các nguyên tố sau : K ( Z=19) , N( Z=7) , Si ( Z=14) , Mg ( Z =12) , Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
N,Si, Mg , K
K, Mg , Si , N
K , Mg , N , Si
Mg , K , Si , N
Cho các nguyên tố sau : Li, Na , K , Cs . Nguyên tử của nguyên tố có bán kính lớn nhất là
Cs
Li
K
Na
Độ âm điện của các nguyên tố Mg , Al , B và N xếp theo chiều tăng dần là
Mg < B < Al < N
B < Mg < Al <N
Al < B < Mg < N
Mg < Al < B < N
Cho nguyên tố X,Y,Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6,9,14 . Thứ tự tính phi kim tăng dần của các nguyên tố đó là
X<Z<Y
Z<X<Y
Z<X<Y
Y<X<Z
Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính phi kim
N ,P As , Bi
Te , Se, S , O
F , Cl , Br, I
C, Si , Ge , Sn
Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, MgO, SiO2.Thứ tự giảm dần tính base là
Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2
Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.
MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2
Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O
Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?
Al2O3; SO3; P2O5; Cl2O7.
Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7.
Cl2O7; Al2O3; SO3; P2O5.
P2O5; SO3; Al2O3; Cl2O7.
Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính base?
Si(OH)4; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3.
NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4; Al(OH)3.
NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; Si(OH)4.
Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4.
Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion
Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao
Hợp chất ion dễ hóa lỏng
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp
Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?
H2PO4; H2SO4; H3AsO4
H3PO4; H3AsO4; H2SO4.
H3AsO4; H3PO4; H2SO4.
H2SO4; H3AsO4; H3PO4.
Nguyên tử X có Z=15 . Trong bảng tuần hoàn , nguyên tố X thuộc chu kì
5
2
4
3
Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo , brom, iot , oxi đều là
Liên kết cộng hóa trị có cực
Liên kết ion
Liên kết đôi
Liên kết cộng hóa trị không cực
Trong các hợp chất nào sau đây là liên kết ion
MgO
H2S
C2H4
NO2
Trong các hợp chất sau đây , hợp chất nào có liên kết ion
NH3
HCl
NaCl
Hạt nhân của nguyên tử X có 19 proton , của nguyên tử Y có 17 proton liên kết hóa học giữa X và Y là
Liên kết cộng hóa trị không cực
Liên kết cho nhận
Liên kết cộng hóa trị có cực
Liên kết ion
Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị có cực
Liên kết cộng hóa trị không cực
Liết kết đôi
Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?
CaCl2, F2O, HCI.
SO2, CO2, Na2O2.
BaCl2, NaCl, NO2
SO3, H2S, H2O
Cho các chất sau: C2H6, H2O, NH3, PF3, C2H5OH
Số chất tạo được liên kết hydrogen là
4
2
5
3
Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần
H2O, H2S, CH4.
CH4, H2S, H2O.
H2S, CH4, H2O.
CH4, H2O, H2S
Cho chất hữu cơ A có công thức cấu tạo sau:
Số liên kết σ trong phân tử A là
8
6
11
9
Cho giá trị độ âm điện của một số nguyên tố sau Na ( 0,93) , Li ( 0,98) , Mg ( 1,31) , Al ( 1,61) , P ( 2, 19) , S( 2,58) , Br ( 2,96) và Cl 9 3,16) , Phân tử nào sau đây có liên kết ion
LiBr
AlCl3
MgS
Na3P
Cho hai chất hữu cơ X và Y có công thức cấu tạo sau
Nhận xét nào sau đây là đúng
X và Y có số liên kết σ và sö liên kết π bằng nhau.
X có số liên kết σ ít hơn, nhưng số liên kết π nhiều hơn Y
X có số liên kết σ và số liên kết π nhiều hơn Y.
X có số liên kết σ nhiều hơn, nhưng số liên kết π ít hơn Y.
Nguyên tố X ở nhóm IA và nguyên tố Y ở nhóm VIIA của bảng tuần hoàn . X và Y có thể tạo thành hợp chất R . Liên kết giữa các nguyên tử trong R thuộc loại liên kết nào sau đây
Ion
Cộng hóa trị không phân cực
Hydrogen
Cộng hóa trị phân cực
X, Y, Z là những nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8 , 19, 16 . Các cặp nguyên tố có thể tạo thành liên kết ion và cộng hóa trị phân cực lần lượt là
( X, Y ) ; ( X, Z) và ( Y, Z)
( X, Z ) , ( Y , Z) và ( X , Y)
( X, Y ); ( Y , Z) ; và ( X,Z)
( Z,Y) ; ( Y , X ) và ( X,Z)
Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là
4
5
2
3
Cho các chất sau: (1) H2S ; (2) SO2 ; (3) NaCl ; (4) CaO ; (5) NH3 ; (6) HBr ; (7) CO2 ; (8) K2S
Dãy nào sau đây gồm các chất có liên kết cộng hoá trị?
1,2,3,4,7
1,3,5,6,7
1,2,5,6,7
1,2,5,7,8
Các chất trong phân tử liên kết ion là
CH4, NaCl , HNO3
Al2O3, K2S, NaCl
H2O , K2S, Na2SO3
Na2SO4, H2S, SO2
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học
