wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HOÁ 8

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 3:

Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng?

a)

CrO.

b)

Cr2O3

c)

CrO2

d)

CrO3.

2.

CÂU 4:

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO. 

b)

Fe3O2.    

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4.

3.

CÂU 5:

Nguyên tử C không có hoá trị IV trong phân tử chất nào?

a)

CO

b)

CO2

c)

CH4CH_4  

d)

CCl4CCl_{4_{ }}  

4.

CÂU 8:

Sắt trong hợp chất nào dưới đây có cùng hóa trị với sắt trong công thức Fe2O3?

a)

FeSO4.    

b)

Fe2SO4.  

c)

Fe2(SO4)2.

d)

Fe2(SO4)3.

5.

CÂU 11:

Một oxit của crom là Cr2O3. Muối trong đó crom có hoá trị tương ứng là

a)

CrSO.

b)

Cr2(SO4)3.   

c)

Cr2(SO4)2.    

d)

Cr3(SO4)2.

6.

CÂU 5:

Nguyên tử C không có hoá trị IV trong phân tử chất nào?

a)

CO

b)

CO2

c)

CH4CH_4  

d)

CCl4CCl_{4_{ }}  

7.

Trong hợp chất FeCl2, FeCl3, Fe( sắt ) hoá trị mấy?

a)

II, III

b)

III, IV

c)

III, II

d)

IV, III

8.

Nguyên tố trên hoá trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

9.

Hóa trị của H, Cl trong hợp chất HCl là mấy?

a)

I, I

b)

I, II

c)

II, II

10.

Hoá trị của gốc SO4 trong H2SO4, Na2SO4 là?

a)

I

b)

II

c)

III

11.

Hoá trị gốc PO4 trong H3PO4, Na3PO4

a)

I

b)

II

c)

III

12.

Na có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

13.

K có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

14.

Ba có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

15.

Ca có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

16.

Mg có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

17.

Al có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

18.

Fe có hoá trị là

a)

I, II

b)

II, III

c)

III, IV

d)

I, III

19.

H có hoá trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

20.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố natri là

a)

Na.

b)

N.

c)

Ca.

d)

Mg.

21.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố nitơ là

a)

Fe.

b)

N.

c)

C.

d)

Al.

22.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố magie là

a)

H.

b)

Mn.

c)

Zn.

d)

Mg.

23.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố lưu huỳnh là

a)

O.

b)

K.

c)

F.

d)

S.

24.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng là

a)

Ca.

b)

C.

c)

Cu.

d)

Pb.

25.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố kali là

a)

K.

b)

Cl.

c)

Ba.

d)

Na.

26.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố bari là

a)

K.

b)

O.

c)

Ba.

d)

Zn.

27.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố hiđro là

a)

Hg.

b)

O.

c)

H.

d)

Zn.

28.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố photpho là

a)

F.

b)

Mg.

c)

H.

d)

P.

29.

Kí hiệu hoá học Cl là của nguyên tố

a)

clo.

b)

flo.

c)

natri.

d)

sắt.

30.

Kí hiệu hoá học Fe là của nguyên tố

a)

sắt.

b)

đồng.

c)

chì.

d)

kẽm.

31.

Kí hiệu hoá học Ag là của nguyên tố

a)

bạc.

b)

oxi.

c)

bari.

d)

nhôm.

32.

Kí hiệu hoá học Al là của nguyên tố

a)

bạc.

b)

oxi.

c)

bari.

d)

nhôm.

33.

Kí hiệu hoá học Zn là của nguyên tố

a)

bạc.

b)

kẽm.

c)

bari.

d)

natri.

34.

Kí hiệu hoá học O là của nguyên tố

a)

oxi.

b)

clo.

c)

hiđro.

d)

lưu huỳnh.

35.

Chọn các nguyên tố và nhóm nguyên tử có hoá trị I?

(chọn nhiều đáp án)

a)

H, Na, K

b)

OH, NO3

c)

Al, PO4

d)

Ca, Ba, CO3

e)

Ag

36.

Chọn các nguyên tố và nhóm nguyên tử có hoá trị III?

(chọn nhiều đáp án)

a)

O, Na, H.

b)

PO4

c)

Al

d)

Ca, Ba, CO3

e)

Cu, Zn, Fe.

37.

Chọn các nguyên tố và nhóm nguyên tử có hoá trị II?

(chọn nhiều đáp án)

a)

SO3, SO4

b)

K, Na, PO4

c)

Al, OH

d)

Ca, Ba, CO3

e)

Zn, Mg

38.

Hoá trị của Cu là

a)

I và II.

b)

chỉ có I.

c)

chỉ có II

d)

II và III

39.

Hoá trị của Fe là

a)

I và II.

b)

chỉ có I.

c)

chỉ có II

d)

II và III

40.

Kí hiệu hoá học Mg là của nguyên tố

a)

magie.

b)

mangan.

c)

natri.

d)

lưu huỳnh.

41.

CÂU 3:

Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng?

a)

CrO.

b)

Cr2O3

c)

CrO2

d)

CrO3.

42.

CÂU 4:

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO. 

b)

Fe3O2.    

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4.

43.

CÂU 6:

Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sunfat của X là

a)

XSO4.  

b)

X(SO4)2.    

c)

X2(SO4)3.  

d)

X3(SO4)2.