Worksheetshoa hoc 8
Total questions: 45
Worksheet time: 31mins
Hỗn hợp khí H2 và O2 khi cháy gây ra tiếng nổ vì
phản ứng của chất khí luôn gây nổ.
thể tích nước mới tạo thành bị dãn nở đột ngột, gây ra sự chấn động không khí, đó là tiếng nổ mà ta nghe được.
ở tỉ lệ thể tích bằng nhau chúng tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất.
H2 cháy mãnh liệt trong O2.
Cho các oxit: CaO, Al2O3, CuO, Na2O, P2O5, K2O. Số oxit tác dụng với nước tạo ra bazơ tương ứng là
2
4
5
3
Cho các oxit: CO, SO3, CuO, N2O, P2O5, K2O. Số oxit tác dụng với nước tạo ra axit tương ứng là
2
4
3
1
Có ba chất gồm MgO, N2O5, K2O đựng trong ba lọ mất nhãn. Để nhận biết các chất trên ta dùng
nước và phenolphtalein.
nước.
axit và phenolphtalein.
quỳ tím.
Nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch axit, quỳ tím chuyển sang
màu xanh.
màu vàng.
mất màu.
màu đỏ.
Hòa tan hết một mẩu nhỏ K vào nước thì khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
mKOH
mK + mH2O - mH2
mK + mH2O
mKOH + mH2O - mH2
Hòa tan hoàn toàn một mẩu Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng kết thúc, chất tan là
H2SO4 loãng
ZnSO4
ZnSO4 và H2SO4 dư
Zn
Cho 4,6 gam Na tác dụng với nước dư. Thể tích khí H2 (ở đktc) thu được sau phản ứng là
4,48 lít.
22,4 lít.
2,24 lít.
3,36 lít.
Cho 0,2 mol Zn tác dụng với dung dịch có chứa 49 gam axit H2SO4. Sau phản ứng chất nào còn dư?
(a)
Tên gọi của NaH2PO4 là
Natri hiđrophotphat
Natri đihiđro photphat
Natri photphat
Natri hiđrophotphit
Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS
FeSO3
Canxi cacbonat, natri silicat, cacbon đioxit, đồng(II) sunfat, bạc nitrat, nhôm oxit. Có công thức hóa học lần lượt là
CaCO3, Na2SiO3, CO2, CuSO4, AgNO3, Al2O3
CaCO3, NaSiO3, CO, CuSO4, AgNO3, Al2O3
CaCO3, Na2SiO3, CO2, Cu2SO4, AgNO3, Al2O3
CaCO3, Na2SiO3, CO2, CuSO4, Ag2NO3, Al2O3
Bazơ được phân loại
Bazơ tan và bazơ không tan
Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị
Bazơ mạnh và bazơ yếu
Bazơ độc và bazơ không độc
Tên gọi của axit có ít oxi là
Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
Tên axit = axit + tên phi kim + it
Tên axit = axit + tên phi kim + ic
Tên axit = axit + tên phi kim + at
Muối được phân loại
Muối axit và muối trung hòa
Muối tan và muối không tan
Muối mạnh và muối yếu
Muối trắng và muối màu
Kali đihidro photphat có công thức hóa học là
KH2PO4
K2HPO4
K3PO4
K3PO3
NaCl, NaOH, KBr, CuO, HCl, NaNO2, FeS, FeCl3, H3PO3 có tên gọi lần lượt là
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ
Axit tương ứng của SO3 là
H2SO4
H2SO3
H2SiO3
H2S
Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là
P2O5
P2O3
PO4
PO3
Oxit bazơ có Fe(OH)3 là bazơ tương ứng là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Fe3O2
Câu 14. Bazơ tương ứng của CuO là
Cu(OH)2
CuOH
Cu2OH
Cu(OH)3
Oxit có axit cacbonic là axit tương ứng là
cacbon đioxit
Cacbon trioxit
Cacbon oxit
Cacbon tetra oxit
Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2
Một oxit của kim loại có hóa trị (II), Trong đó, oxi chiếm 20% về khối lượng. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxi
Một oxit của kim loại có hóa trị (II), có phân tử khối là 80 đvC. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxi
Một oxit của kim loại chưa rõ hóa trị, Trong đó, kim loại chiếm 80% về khối lượng. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxit
Oxit của lưu huỳnh và oxi. Trong đó oxi chiếm 50% về khối lượng. Tên gọi của oxit đó là
lưu huỳnh đioxit
lưu huỳnh trioxit
lưu huỳnh oxit
lưu huỳnh penta oxit
Phản ứng CaO + H2O ....>Ca(OH)2 thuộc loại phản ứng gì?
Phản ứng phân hủy.
Phản ứng oxi hóa khử.
Phản ứng của phi kim.
Phản ứng hóa hợp.
Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là ………..
sự oxi hóa.
sự cháy.
sự hô hấp.
sự đốt nhiên liệu.
Dãy chất gồm toàn oxit axit ?
CuO, SO2, MgO.
CaO, CO2, P2O5.
SO2, CO2, ZnO.
SO2, CO2, N2O5.
Tìm công thức viết “sai” trong các công thức sau:
CaCO3.
NaO.
Na2O.
FeO.
Muốn dập tắt ngọn lửa do xăng, dầu cháy người ta dùng cách nào?
Dùng nước tạt vào ngọn lửa.
Dùng vải ướt trùm lên ngọn lửa.
Thổi oxi vào ngọn lửa.
Dùng vải khô, mỏng trùm lên ngọn lửa.
Khí oxi nặng hơn khí nào?
Lưu huỳnh trioxit
cacbonic
sunfurơ
Không khí
Oxi lỏng có màu gì ?
Xanh nhạt
Đỏ
Tím
Trắng
Các chất sau thuộc loại hợp chất vô cơ nào?
Na2O, K2O, BaO, CaO
A. Oxit.
B. Axit
C. Bazơ
D. Muối
Các chất sau thuộc loại hợp chất vô cơ nào?
HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4
A. Oxit
B. Axit
C. Bazơ
D. Muối.
Thành phần hoá học của muối là:
A. Nguyên tố phi kim và nguyên tố O.
B. Kim loại và nhóm (OH).
C. Kim loại và gốc axit.
D. Nguyên tố H và gốc axit.
Cho dãy các chất sau: CaO, CuSO4, ZnCl2, NaOH, Ca(OH)2, HCl, AgNO3, H2SO4, SO2, KNO3. Số chất thuộc loại muối là:
A. 10.
B. 2.
C. 3
D. 4.
Cho a gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thu được MgSO4 và 4,48 lít khí H2 ở (đktc). Giá trị của a là
4,8 g
2,4 g
22,4 g
9,6 g
Khối lượng chất tan có trong 100 gam dung dịch NaCl 20% là
200 g
5 g
20 g
10 g
Độ tan của NaNO3 là 25 gam có nghĩa là
25 gam NaNO3 hòa tan trong 100 gam nước.
25 gam NaNO3 hòa tan trong 75 gam nước
100 gam NaNO3 trong 125 g nước
25 gam NaNO3 trong 125 gam nước.
Dãy các chất tác dụng với H2O tạo axit là
CO2, SO3, P2O5
CO2, BaO, SO3
P2O5, K2O, SO2
Na2O, BaO, K2O
Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam Na cần dùng vừa đủ V (l) khí O2 (đktc). Giá trị của V là
2,8 l
2,24 l
5,6 l
1,12 l
Cho 1,2 gam Mg phản ứng với 64 gam dung dịch CuSO4 20% thu được muối CuSO4 và kim loại Cu . Tính nồng độ phần trăm các muối thu được sau phản ứng(CuSO4 ,MgSO4
6,4% và 6,7%
7,6% và 12,96%
14% và 6,7%
7,6%và 9,2%
Nung không hoàn toàn 24,5 gam KClO3 một thời gian thu được 17,3 gam chất rắn A và khí B. Dẫn toàn bộ khí B vào bình 1 đựng 4,96 gam Phốt pho phản ứng xong dẫn khí còn lại vào bình 2 đựng 0,3 gam Cacbon để đốt.Tính hiệu suất của phản ứng phân hủy
23%
57%
75%
80%
