Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai là triệu phú "mỗi bạn cho mình xin 1 viên kẹo 🍭"

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình e tổng quát lớp ngoài cùng của nhóm halogen là:

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

2.

Cho pứ: Cl2 + 2kBr -> 2KCl +Br2. Trong các pứ trên,Cl đóng vai trò

a)

Là chất bị oxi hoá

b)

Là chất bị khử

c)

Chất khử

d)

Vừa là oxi hóa, vừa là chất khử

3.

Cho pứ: 3Cl2 + 6KOH -> 5KCl + KClO3 + 3H2O. Trong phản ứng trên Clo đóng vai trò

a)

Chỉ là chất oxi hóa

b)

Chỉ là chất khử

c)

Không phải là chất oxi hóa không phải là chất khử

d)

Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

4.

Chất nào sau đây ăn mòn Thủy Tinh

a)

kF

b)

HF

c)

F2

d)

HI

5.

Trong các axit sau đây axit nào mạnh nhất

a)

HCl

b)

HI

c)

HBr

d)

HF

6.

Nguyên tố halogen luôn có số oxi hóa âm trong mỗi hợp chất là

a)

Flo

b)

Iot

c)

Brom

d)

Clo

7.

Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim giảm dần trong đại halogen

a)

CL >BR>F>I

b)

BR>CL>F>I

c)

I>BR>CL>F

d)

F>CL>BR>I

8.

Trong các halogen Clo là nguyên tố

a)

Có độ âm điện lớn nhất

b)

Có tính phi kim mạnh nhất

c)

Tồn tại trong vỏ trái đất (dưới dạng hợp chất) với lưu trữ lớn

d)

Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

9.

Trong những câu sau đây câu nào không chính xác

a)

Halogen là những phi kim điển hình chúng là chất oxi hóa mạnh

b)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1,+1,+3,+5,+7

c)

Khả năng oxi hóa của Halogen giảm dần từ flo đến iot

d)

Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học

10.

Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit

a)

HI>HBR>HCL>HF

b)

HF>HCL>HBR>HI

c)

HCL>HBR>HI>HF

d)

HCL>HBR>HF>HI

11.

Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch naf NaCl NaBr và NaCl thì thấy

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa

b)

Có 3 dung dịch đều tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa

c)

Có 2 dung dịch đều tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo ra kết tủa

d)

Có 1 dung dịch đều tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo ra kết tủa

12.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử

a)

4HCL+MNO2->MNCL2+CL2+2H2O

b)

2HCL+MG(OH)2->MGCL2+2H2O

c)

2HCL+CUO->CUCL2+H2O

d)

2HCL+ZN->ZNCL2+H2

13.

Nước gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây

a)

HCl,HCLO,H2O

b)

NaCl,NACLO,H2O

c)

NaCl, NaCLO3,H2O

d)

NACL,NACLO4,H2O

14.

Trong các phản ứng điều chế Clo sau đây phản ứng nào không dùng để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm

a)

2NACL+H2O -(điện phân dung dịch,màng ngăn)-> 2NAOH+H2+CL2

b)

MnO2+4HCL-(nhiệt độ)-> MNCL2+CL2+H2O

c)

2KMNO4+16HCL-> 2MNCL2+2KCL+5CL2+8H2O

d)

KCLO3+6HCL->KCL+3H2O+3CL3

15.

Trong phòng thí nghiệm khí hiđrô clorua được điều chế bằng cách

a)

Cho tinh thể NaCl tác dụng với H2SO4 đặc và đun nóng

b)

Cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4 đặc và đun nóng

c)

Cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4

d)

Cho tinh thể NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 và đun nóng

16.

Khi mở bình đựng axit HCL 37% trong không khí ẩm thì có thấy "khói trắng" bay ra khỏi đó là

a)

Do HCl phân hủy tạo thành h2 và Cl2

b)

Do HCl vậy bay hơi tạo thành

c)

Do HCl vậy bay hơi hút ẩm tạo ra các độc nhỏ axit HCL

d)

Do HCl đã tan trong nước đến mức bão hòa

17.

Khí hiđrô clorua tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch làm cho giấy quỳ tím

a)

Hóa xanh

b)

Hoa đỏ

c)

Không đổi màu

d)

Hóa vàng

18.

Chất Sau đây vừa có tính khử vừa có tính axit

a)

H2S

b)

SO2

c)

H2 SO4

d)

SO3

19.

Thế nào sau đây có mùi trứng thối

a)

CO2

b)

H2 S

c)

O2

d)

SO2

20.

Axit H2 SO4loãng không có tác dụng với kim loại nào sau đây

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

21.

Axit H2SO4 đặc nguội không tác dụng với chất nào sau đây

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mg

22.

Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng có thể giải phóng khí SO2

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

Fe3O4

d)

ZnO

23.

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

a)

Br2,O2,Ca

b)

S,Cl2,Br2

c)

Na,F2,S

d)

Cl2,O3,S

24.

Trong các phản ứng sau phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất

a)

S + O2-> SO2

b)

S + 2H2SO4 đặc -> 3SO2 + H2O

c)

S + 4HNO3 -> SO2 + 4NO2 + 2H2O

d)

S + Zn -> ZnS

25.

Kim loại phản ứng được với dung dịch H2 SO4 loãng là

a)

Cu,Zn,Na

b)

K,Mg,Al,Fe,Zn

c)

Ag,Ba,Fe,Sn

d)

Au,Pt,Al

26.

Cục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đen

c)

Có bọt khí bay lên

d)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

27.

Muốn pha loãng dung dịch axit H2 SO4 đặc cần làm như sau

a)

Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc

b)

Gót nhanh dung dịch axit vào nước

c)

Các từ từ dung dịch axit đặc vào nước

d)

Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc

28.

Thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách

a)

Điện phân nước

b)

Điện phân Cu(NO3)2

c)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

d)

Nghiệp phân KClO3 có xúc tác MnO2

29.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

a)

NaOH,Ag,BaCl2

b)

Fe2O3,Cu(OH)2,NaCl

c)

CuO,Au,Ag

d)

BaCl2,Zn,CuO

30.

Cho các chất sau: Cu,CaCO3,S,H2S,Au có bao nhiêu chất tác dụng với H2 SO4

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

31.

Cặp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

a)

H2S, và S

b)

H2S, và SO2

c)

S và SO2

d)

SO2 và H2SO4

32.

Thuốc thử nhận biết axit H2 SO4 và HCL là

a)

HCl

b)

Mg(NO3)2

c)

BaCl2

d)

NaOH

33.

Hay thế nào sau đây có thể cùng tồn tại với nhau ở nhiệt độ thường

a)

H2 và F2

b)

SO2 và H2S

c)

O2 và Cl2

d)

H2S và Cl2

34.

Cho lần lượt các chất sau: MgO, NaI, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2 SO4 đặc nóng. số phản ứng oxi hóa-khử là

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

35.

Khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của Saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc là

a)

H2S và CO2

b)

H2S và SO2

c)

SO3 và CO2

d)

SO2 và CO2

36.

3 tiếp xúc với không khí H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen: 4Ag + 2H2S + O2 -> 2Ag2S + 2H2O

a)

Ag là chất oxi hóa H2S là chất khử

b)

O2 là chất oxi hóa H2S là chất khử

c)

Ag là chất khử O2 là chất oxi hóa

d)

H2S là chất oxi hóa vừa là chất khử Ag là chất khử

37.

Tốc độ phản ứng là

a)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

c)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm ứng trong một đơn vị thời gian

d)

Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

38.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Thời gian xảy ra phản ứng

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

Chất xúc tác

39.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Chất lượng xúc tác

d)

Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

40.

Cho một cục đá vôi nặng 1 gam vào dung dịch HCl 2M ở nhiệt độ 25°C biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn

a)

Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi

b)

Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi

c)

Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M

d)

Tăng nhiệt độ lên 50°C

41.

Cho 5 gam kẽm viên vào một cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25°) trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi

a)

Thai 5 gam kẽm viên bằng 5 g kẽm bột

b)

Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2 SO4 2M

c)

Thực hiện phản ứng ở 50°C

d)

Thầy dung dịch H2 SO4 gấp đôi bang đầu

42.

Tìm câu sai tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì

a)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

b)

Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi

c)

Số mol các sản phẩm không đổi

d)

Phản ứng không xảy ra nữa

43.

Định nghĩa nào sau đây là đúng

a)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

b)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

c)

Chất xúc tác và chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị thay đổi trong phản ứng

d)

Chất xúc tác chất làm thay đổi tốc độ phản ứng nhưng bị tiêu hao không nhiều trong phản ứng

44.

Cho các yếu tố: nồng độ(a) nhiệt độ(b) áp suất(c) diện tích tiếp xúc(d) xúc tác(e). yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

a,b,c,d

b)

a,b,d,e

c)

a,b,e

d)

a,b,c,d,e

45.

Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp

a)

Cu -> SO2 -> SO3 -> H2SO4

b)

Fe -> SO2 -> SO3 -> H2SO4

c)

FeO -> SO2 -> SO3 -> H2SO4

d)

FeS2 -> SO2 -> SO3 -> H2SO4

46.

Chọn mặc ẩn không dùng trong các phản ứng nào sau đây

a)

6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

b)

H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O.

c)

2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

d)

H2SO4 loãng + Cu  → CuSO4 + SO2 + 2H2O.