WorksheetsÔn tập 8
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là oxit:
CaO, CaC2, NO
Na2O, P2O5, H2O
CO2, SO3, NH3
CaCO3, MgO, Al2O3
Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:
3
5
4
6
Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit bazơ:
CaO, SO3, NO
Na2O, P2O5, H2O
CO2, SO3, CuO
K2O, MgO, Fe2O3
Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:
5
3
2
4
Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:
CaO, SO3, NO
CO2, P2O5, SO2
CO2, SO3, CuO
K2O, MgO, Fe2O3
Cho các oxit sau: K2O, SO3, Na2O, P2O5, MgO, N2O5, CO2, CuO, Fe2O3. Có bao nhiêu là oxit axit:
3
2
4
5
CaO có bazơ tương ứng là:
CaOH
Ca2OH
Ca(OH)2
Ca(OH)3
BaO có tên là:
Bari (II) oxit
Natri oxit
Barioxit
Barihidroxit
CO2 có tên là:
A. Cacbon oxit
B. Cacbonic
C. Cacbon đioxit
D. Cả B,C đều đúng
Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp:
b,c,d,f
a,b,f
c,d
b,d
Phản ứng nào là phản ứng phân hủy:
b,c,d,f
a,b,f
c,b,d
e,a,f
Hãy tính số mol của 28g Fe. (Biết Fe: 56 đvC)
0,05 mol
0,5 mol
0,3 mol
0,25 mol
Tính thể tích khí của 0,175 mol CO2
3,92 l
4,0 l
39,2 l
4,48 l
hóa trị của oxi là
I
II
III
IV
Khí oxi có công thức hóa học là
O
O3
O2
O-O
Trong các câu sau, câu nào sai?
Oxi tan nhiều trong nước.
Oxi là chất khí duy trì sự sống và sự cháy.
Oxi nặng hơn không khí.
Oxi là chất khí không màu, không mùi.
. Cho sơ đồ phản ứng: CuO + HCl --> CuCl2 + ?
Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là
O2.
HClO.
H2.
H2O.
Hãy chỉ ra đâu là phương trình hóa học đúng?
2P2 + 5 O2-> 2P2O5.
P2 + 5 O2 -->P2O5.
4P+ 5 O2 --> P2O5.
4P + 5 O2 ->2P2O5.
Lập công thức hóa học của kẽm oxit, biết hợp chất gồm 1 nguyên tử Zn và 1 nguyên tử O.
MgO
Mg2O
ZnO
ZnO2
Oxy có tính chất vật lí nào sau đây?
Nhẹ hơn không khí, tan trong nước.
Nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.
Nặng hơn không khí, không tan trong nước.
Nặng hơn không khí, rất ít tan trong nước.
Có thể thu Oxi bằng cách đẩy nước vì
oxi nặng hơn nước và nặng hơn không khí.
oxi nặng hơn nước và ít tan trong nước.
oxi ít tan trong nước và nặng hơn không khí.
oxi ít tan trong nước và không tác dụng với nước.
Trong các công thức hóa học sau, những công thức nào là của oxit?
KOH.
KCl.
K2O.
KClO3.
Cho các chất có CTHH như sau:
1. SO2 ; 2. CaO ; 3. N2O5 ; 4. Na2O ; 5. Fe2O3 ; 6. H3PO4
Số chất thuộc loại oxit bazơ là
2.
3.
4.
5.
Trong phòng thí nghiệm khí oxi được thu bằng cách đẩy nước vì:
oxi nặng hơn không khí
oxi tan nhiều trong nước
oxi tan ít trong nước
oxi không tan trong nước
Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí (đặt ngửa bình) vì:
Khí oxi nhẹ hơn không khí
Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí
Khí oxi nặng hơn không khí
Khí oxi ít tan trong nước
Lập công thức hóa học của kẽm oxit, biết hợp chất gồm 1 nguyên tử Zn và 1 nguyên tử O.
MgO
Mg2O
ZnO
ZnO2
Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?
Chặt cây xây cầu cao tốc
Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường
Trồng cây xanh
Xây thêm nhiều khu công nghiệp
Câu 8.Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?
A.Máy bay.
B.ô tô.
C.Tàu hoả.
D.Xe đạp.
2. CTPT của đơn chất khí oxi là
O
O2
O3
2O
Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
CaO + CO2 →CaCO3
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
Fe +2HCl → FeCl2 + H2
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.
Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:
Chỉ làm đẹp
Cung cấp thêm khí nitơ cho cá
Cung cấp thêm khí oxi cho cá
Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá
Dãy chỉ gồm các oxit axit là:
A. MgO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5
B. SO2, SiO2, CO2, P2O5
C. FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3
D. Na2O, BaO, H2O, ZnO
Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất của hidro?
Là chất khí không màu, không mùi, không vị ở điều kiện thường.
Dễ tan trong nước.
Là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các khí.
Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước.
Khí hidro cháy trong khí oxi với tỉ lệ thể tích nào sẽ tạo ra hỗn hợp nổ?
Vhidro : Voxi = 2 : 1
Vhidro : Voxi = 1 : 2
Vhidro : Voxi = 1 : 4
Vhidro : Voxi = 4 : 1
Khí hidro cháy trong khí oxi tạo thành sản phẩm có công thức hóa học là:
HOHO
H2O2
H2O
HO2
Khí hiđro được thu bằng cách đẩy không khí, ống nghiệm thu khí cần đặt như thế nào?
phương thẳng đứng, miệng hướng lên trên.
phương thẳng đứng, miệng hướng xuống dưới.
phương ngang, miệng hướng sang trái.
phương ngang, miệng hướng sang phải.
Hidro là
chất lỏng, không màu, không mùi, nhẹ hơn nước, ít tan trong nước.
chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.
chất lỏng, không màu, không mùi, nặng hơn nước, ít tan trong nước.
khí Hidro tác dụng được với các chất nào dưới đây?
khí oxi, cacbon dioxit, sắt (III) oxit, đồng (II) oxit
khí oxi, kẽm oxit, đồng (II) oxit, nito dioxit
khí oxi, natri hidroxit, sắt (II) oxit, đồng (II) oxit
khí oxi, đồng (II) oxit, sắt (II) oxit, sắt (III) oxit
hiện tượng khi dẫn khí hidro qua đồng (II) oxit rồi đun nóng là:
đồng (II) oxit màu đỏ chuyển thành kim loại đồng.
đồng (II) oxit màu đen chuyển thành kim loại đồng, có sinh ra nước.
đồng (II) oxit màu đen chuyển thành kim loại đồng màu đỏ, có sinh ra nước.
không có hiện tượng gì
tổng hệ số cân bằng trong phương trình hóa học này là bao nhiêu?
Fe2O3 + H2 ----> (t0) Fe + H2O
7
9
5
4
Nguyên liệu để điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm gồm:
Mg, Al, Zn, Fe.... và HCl, H2SO4 đặc
Mg, Al, Fe, Zn.... và HCl, H2SO4 loãng
K, Cu, Fe, Na.... và HCl, H2SO4 loãng
Ag, Cu, Fe, Na.... và HCl, H2SO4 loãng
trong phòng thí nghiệm, khí hidro được thu bằng cách.................và....................
(a)
