Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4- lớp 12

Total questions: 50

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic

b)

Chất béo là este của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

d)

Chất béo là đieste của etilen glicol với axit béo

2.

 Có các chất và các phương trình hóa học sau:
   Chất 1 + NaOH ⟶ C2H5OH + CH3COONa

   Chất 2 + NaOH ⟶ C2H4(OH)2 + C2H5COONa
   Chất 3 + NaOH ⟶ C3H5(OH)3 + CH3COONa
   Chất 4 + NaOH ⟶ C3H5(OH)3 + C17H35COONa
Chất nào là chất béo ? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Khi hiđro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

b)

Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.

c)

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu.

d)

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.

4.

Dãy các axit béo là:

a)

Axit axetic, axit acrylic, axit propionic.

b)

Axit panmitic, axit oleic, axit axetic.

c)

Axit fomic, axit axetic, axit stearic.

d)

Axit panmitic, axit stearic, axit oleic.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chất béo không tan trong nước.

b)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

c)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.

6.

Khi thủy phân bất kì chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic.

b)

axit panmitic.

c)

glixerol.

d)

axit stearic.

7.

Triolein không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2 (có xúc tác).

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch Br2.

d)

Cu(OH)2.

8.

Chất nào dưới đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol

a)

Triolein.

b)

Metyl axetat.

c)

Glucozơ.

d)

Saccarozơ.

9.

Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ. Để nguội.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo.

b)

Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật.

c)

Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt phân muối của các axit béo.

d)

Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên.

10.

Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng triglixerit cần V ml dung dịch NaOH 1M sẽ thu được 9,2g glixerol. Giá trị của V là

a)

100

b)

150

c)

200

d)

300

11.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic

b)

glixerol

c)

ancol etylic

d)

etylen glicol

12.

Khi xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và etilenglicol.

b)

C17H35COONa và glixerol.

c)

C15H31COONa và glixerol.

d)

C17H33COOH và glixerol.

13.

Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H31COO)3C3H5.

14.

Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn (điều kiện thường) thì người ta cho chất béo lỏng phản ứng với

a)

H2, đun nóng, xúc tác Ni.

b)

nước brom.

c)

khí oxi.

d)

dung dịch NaOH đun nóng.

15.

: Cho các phát biểu sau:

(1) Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng để sản xuất xà phòng.

(2) Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.

(3) Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.

(4) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước.

(5) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo panmitic là

A. C17H33COOH.

B. C17H35COOH.

C. C15H31COOH.

D. C17H31COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo stearic là

A. C17H33COOH.

B. C17H35COOH.

C. C15H31COOH.

D. C17H31COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Chất nào sau đây là glixerol?

A. C2H4(OH)2.

B. C3H5OH.

C. C2H5OH.

D. C3H5(OH)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật. Chất nào sau đây là chất béo?

A. C17H35COOC3H5.

B. (C17H33COO)2C2H4.

C. (C15H31COO)3C3H5.

D. CH3COOC6H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tristearin có công thức cấu tạo thu gọn là

A. C3H5(OOCC17H35)3.

B. C3H5(OOCC15H31)3.

C. C3H5(OOCC17H33)3.

D. C3H5(OOCC17H31)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

A. triolein.

B. trilinolein.

C. tristearin.

D. tripanmitin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Hợp chất (C15H31COO)3C3H5 có tên gọi là

A. triolein.

B. trilinolein.

C. tristearin.

D. tripanmitin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Chất béo nào sau đây có số nguyên tử cacbon ít nhất?

A. Triolein.

B. Tripanmitin.

C. Trilinolein.

D. Tristearin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Số liên kết pi (π) trong phân tử chất béo no là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Số liên kết pi (π) trong phân tử (C17H35COO)2C3H5(OOCC17H31) là

A. 5.

B. 6.

C. 3.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Số liên kết pi (π) trong phân tử (C17H33COO)3C3H5 là

A. 6.

B. 5.

C. 7.

D. 9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

A. (C17H31COO)3C3H5.

B. CH3COOH.

C. (C17H33COO)3C3H5.

D. (C15H31COO)3C3H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?

A. sợi bông.

B. mỡ bò.

C. bột gạo.

D. tơ tằm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

 Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

A. Dầu lạc (đậu phộng).

B. Dầu vừng (mè).

C. Dầu dừa.

D. Dầu luyn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Ở điều kiện thích hợp, chất (mạch hở) nào sau đây không phản ứng với hiđro?

A. C3H5(OOCC17H35)3.

B. C3H5(OOCC15H29)3.

C. C3H5(OOCC17H33)3.

D. C3H5(OOCC17H31)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Ở điều kiện thích hợp, chất (mạch hở) nào sau đây làm mất màu nước brom?

A. C3H5(OOCC17H35)3.

B. C3H5(OOCC3H7)3.

C. C3H5(OOCC17H33)3.

D. C3H5(OOCC15H31)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Thủy phân tristearin trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là

A. C17H35COOK.

B. C15H31COOK.

C. C17H33COOK.

D. C17H31COOK.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Thủy phân trilinolein trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là

A. C17H35COOK.

B. C15H31COOK.

C. C17H33COOK.

D. C17H31COOK.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên là

A. natri oleat.

B. natri stearat.

C. natri linoleat.

D. natri panmitat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Thủy phân 1 mol triolein trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri oleat. Giá trị của a là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Thủy phân 1 mol (C17H31COO)2C3H5(OOCC15H31) trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri panmitat. Giá trị của a là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Thủy phân 1,5 mol (C17H35COO)2C3H5(OOCC17H33) trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri stearat. Giá trị của a là

A. 4,5.

B. 1,5.

C. 3.

D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

40.

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

41.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

A. 36.

B. 31.

C. 35.

D. 34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây:

A. Cô cạn ở nhiệt độ cao.

B. Hiđro hóa (có xúc tác Ni). 

C. Làm lạnh.

D. Phản ứng xà phòng hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Xà phòng hoá hoàn toàn m gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 17,92 gam xà phòng. Giá trị của m là

a)

18,24 gam

b)

17,36 gam

c)

17,92 gam

d)

18,36 gam

46.
Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
47.

Thủy phân hoàn toàn 89 gam tristearin (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là

a)

92,6.                              

b)

                              85,3.                              

c)

    104,5.    

d)

                                   D. 91,8.

48.

Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46 gam glixerol, a có giá trị là

a)

0,3.

b)

0,4.

c)

0,5.

d)

0,6.

49.

Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được 27,6 gam glixerol và 275,4 gam muối. Giá trị của m là

a)

267

b)

291

c)

276

d)

219

50.

Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 9,78 mol O2, thu được 6,84 mol CO2 và 118,8 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị b là

a)

110,16

b)

123,41

c)

145,25

d)

101,16