wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hoá 11 chuong 1,2

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chất lượng sau đây là chất lượng điện li yếu

a)

HCl

b)

H 2 SO 4

c)

HNO 3

d)

CH 3 COOH

2.

Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

NaCl

b)

HF

c)

C6H12O6

d)

H2O

3.

Câu 4: Chất nào sau đây không phải là chất điện li trong nước?

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

Glucozơ

d)

NaOH

4.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

5.

Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính

a)

Zn(OH)2

b)

KOH

c)

Fe(OH)3

d)

Ba(OH)2

6.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

7.

PH value of dung dịch HCl 0,001M is

a)

1

b)

11

c)

3

d)

4

8.

PH value of dung dịch NaOH 0,01M is

a)

1

b)

2

c)

13

d)

12

9.

dung dịch có môi trường axit thì có giá trị pH nào sau đây ?

a)

2

b)

7

c)

10

d)

9

10.

Giá trị pH của một dung dịch bazơ, có thể là bao nhiêu?

a)

9

b)

3

c)

7

d)

5

11.

Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi các ion trong dung dịch điện tử là

a)

Tạo khí chất

b)

Tạo chất kết dính

c)

Tạo chất kết dính, tạo chất khí hoặc chất điện li yếu

d)

Tạo yếu tố điện chất

12.

Ion Ca2+ tác dụng với ion nào sau đây tạo kết tủa trắng?

a)

CO32-

b)

Cl-

c)

NO3-

d)

OH-

13.

Ion Ba2+ kết hợp với ion nào sau đây tạo thành kết tủa?

a)

SO42-

b)

OH-

c)

Cl-

d)

NO3-

14.

Ion Cl- kết hợp với ion nào sau đây tạo thành kết tủa?

a)

Na+

b)

Mg2+

c)

Ag+

d)

Al3+

15.

Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Li.

16.

Bóng cười là hợp chất với khí Nitơ, công thức hoá học của bóng cười là

a)

N2O

b)

NO

c)

NO2

d)

NO3

17.

TÍnh chất hoá học đặc trưng của Nitơ

a)

Tính Bazơ

b)

Tính oxi hoá và tính khử

c)

Tính Acid

d)

Tính kim loại

18.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

19.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

20.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

21.

Vị trí của Nitơ trong bảng tuần hoàn

a)

Ô 7, chu kì 2, nhóm VA

b)

Ô 7, chu kì 3, nhóm VA

c)

Ô 14, chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Ô 14, chu kì 3, nhóm IIIA

22.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

23.

Câu 1: Công thức phân tử của khí amoniac là

a)

NH3

b)

NH4

c)

N2

d)

NH4+

24.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

mất màu.

b)

không đổi màu.

c)

hóa xanh.

d)

hóa đỏ.

25.

Chất nào sau đây không phản ứng với NH3?

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

O2

d)

AlCl3

26.

Amoniac có mùi:

a)

Không mùi

b)

Không màu

c)

Mùi khai và xốc

d)

Có mùi hăng nhẹ

27.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amoniac là chất lỏng

b)

Amoniac vừa tính bazo yếu vừa tính khử

c)

Khí amoniac rất ít tan trong nước

d)

Amoniac vừa tính oxi hóa vừa tính khử

29.

Công thức nào sau đây thuộc muối amoni ?

a)

NaCl

b)

CH3COONa

c)

Na2CO3

d)

(NH4)2SO4

30.

Dung dịch NH4Cl có thể tác dụng với những chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

K2SO4

c)

H2SO4 loãng

d)

AgNO3

31.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

32.

Khi nung NH4NO3 đến khối lượng không đổi thì thu được hơi nước và khí:

a)

N2

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO

33.

Kimm loại nào không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

34.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

NaOH

35.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:

a)

K2O, NO2 và O2.

b)

K, NO2, O2.

c)

KNO2, NO2 và O2.     

d)

KNO2 và O2.

36.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

a)

Ag2O, NO2, O2

b)

Ag, NO2, O2.

c)

Ag, NO, O2.

d)

Ag2O, NO, O2.

37.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:

a)

CuO, NO và O2.                     

b)

Cu(NO2)2 và O2.

c)

CuO, NO2 và O2.

d)

Cu(NO3)2, NO2­ và O2.           

38.

Muối nitrat nào khi nhiệt phân thu được kim loại ?

a)

NaNO3

b)

Cu(NO3)2

c)

AgNO3

d)

Mg(NO3)2

39.

Trong phòng thí nghiệm, HNO3 được điều chế bằng cách cho NaNO3 tác dụng với

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

H3PO4

40.

Khi nói về muối nitrat, phát biểu đúng là

a)

Muối nitrat là chất điện li mạnh.

b)

Dung dịch các muối nitrat đều có tính bazơ.

c)

Các muối nitrat bền với nhiệt.

d)

Muối nitrat ít tan trong nước.

41.

Trong bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí

a)

Ô 15, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA

c)

Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA

42.

Khi tham gia phản ứng hóa học, photpho:

a)

chỉ có tính oxi hóa

b)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

c)

chỉ có tính khử

d)

không có tính oxi hóa

43.

     Các dạng thù hình quan trọng của P là

a)

P trắng và P đen.  

b)

P đỏ và P đen.

c)

P trắng và P đỏ.

d)

P trắng, P đỏ và P đen.

44.

Axit H3PO4 không có tính chất nào sau đây?

a)

Dung dịch H3PO4 đặc có tính sánh và không có màu.

b)

Tan tốt trong nước.

c)

Tính oxi hóa.

d)

Tính axit.

45.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là

a)

quỳ tím.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch NaCl.

46.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4

a)

Có tính oxi hoá mạnh.

b)

Khá bền với nhiệt.

c)

Có độ mạnh trung bình.

d)

3 lần axit.

47.

Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4. Hiện tượng:

a)

xuất hiện kết tủa màu trắng.

b)

xuất hiện kết tủa màu vàng.

c)

không hiện tượng.

d)

xuất hiện kết tủa màu xanh.

48.

Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?

a)

KCl.

b)

K2SO4.

c)

K2CO3.

d)

CaSO4.

49.

Công thức của đạm ure là

a)

(NH2)2CO

b)

NH4NO3

c)

KCl

d)

Ca(H2PO4)2

50.

Phân nào sau đây là phân lân

a)

KCl

b)

NH4NO3

c)

NaNO3

d)

Ca(H2PO4)2