NEW
Font size
WorksheetsHalogen
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là
Na3AlF6
NaF.
HF.
.CaF2.
Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
F2
Br2
I2
Cl2
Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
NaCl.
KCl
MgCl2.
NaF.
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là:
F2
Cl2
Br2
I2
Khi tthăng hoa chất chuyển từ thể rắn sang thể khí màu tím là
F2
Cl2
Br2
I2
Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nnhất là:
F2
Cl2
Br2
I2
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?
Giảm dần.
Không đổi.
Tăng dần.
Tuần hoàn.
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?
Giảm dần.
Tăng dần.
. Không đổi.
Tuần hoàn.
Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?
Phenolphtalein.
Hồ tinh bột.
Quỳ tím.
Nước vôi trong.
Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30 μg/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây co thắt phế quản, khó thở?
O2
Cl2
N2
O3
Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là
HI.
HCI.
HBr.
HF
Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là
HCI.
HI.
HBr.
HF
Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HF.
HBr.
HI.
HCl
Hydrohalic acid có tính ăn mòn thuỷ tinh là
HBr.
HI.
HCI.
HF
Liên kết hydrogen của phân tử nào được biểu diễn đúng?
A. ...H - I...H - I...H - I...
B. ...H - CI...H - CI...H - CI...
C. ...H- Br...H- Br...H- Br...
D. ...H - F... H - F... H - F...
Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:
F-, Cl-, Br-, I-.
I-, Br-, Cl-, F-.
F-, Br-, Cl-, I-.
I-, Br-, F-, Cl-.
Hydrogen halide có nhiều liên kết hydrogen nhất với nước là
HF.
. HCI.
HBr.
HI
Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?
A. CI2
B. Cl−.
C. I2.
D. I−.
Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
. Quỳ tím
. AgNO3.
NaOH.
. HCl
Rót 3 mL dung dịch HBr 1 M vào 2 mL dung dịch NaOH 1 M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẫu quỳ tím sẽ
hoá màu đỏ
hoá màu xanh.
mắt màu tím.
không đổi màu.
Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất
NaCl.
HCI.
. KMnO4.
. KCIO3.
Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
NaBr
NaCl
NaI
NaF
Phương trình hoá học nào viết sai?
Br2 + Cu → CuBr2
. 2HCI + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2
NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3
Cl2 + Fe → FeCl2
Halogen không có tính khử là
A. fuorine.
bromine
. iodine
chlorine.
Trong tự nhiên, nguyên tố chlorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất nào sau đây?
MgCl2.
NaCl.
KCI.
HCl.
Nguyên tử halogen nào sau đây chỉ thể hiện số oxi hoá –1 trong các hợp chất?
Fluorine.
Chlorine.
Bromine.
. Iodine.
Trong y học, halogen nào sau đây được hoà tan trong cồn để dùng làm thuốc sát trùng ngoài da?
Fluorine.
Chlorine
Iodine.
Bromine.
Ở điều kiện thưởng, halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng, có màu nâu đỏ, gây bỏng sâu nếu rơi vào da?
F2.
Cl2.
I2.
Br2.
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ dài liên kết biến đổi như thế nào?
. Không đổi
Giảm dần.
Tăng dần.
Tuần hoàn.
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí Cl2 khi cho chất rắn nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng?
CaCO3
NaHCO3.
FeO.
MnO2.
Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa muối KCl và muối nào sau đây?
KCIO.
KClO3.
KClO4.
KClO2.
Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
HI.
HF.
HCl.
HBr.
Quặng apatite, loại quặng phổ biến trong tự nhiên có chứa nguyên tố fluorine, có thành phần hoá học chính là
CF3Cl.
NaF.
Na3AlF6.
Ca10 (PO4)6F2.
Ở nhiệt độ cao và có xúc tác, phản ứng giữa hydrogen với halogen nào sau đây xảy ra thuận nghịch?
F2.
I2.
Br2.
Cl2.
Trong các đơn chất halogen, từ F2 đến I2, nhiệt độ sôi biến đổi như thế nào?
Giảm dần.
Tuần hoàn.
Không đổi.
Tăng dần.
Ở cùng điều kiện, giữa các phân tử đơn chất halogen nào sau đây có tương tác van der Waals mạnh nhất?
I2.
Br2.
Cl2.
F2.
. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp dưới áp suất thường?
HF.
HCl.
HBr.
HI.
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?
HCl.
Br2.
AgNO3.
NaHCO3.
Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine?
I2, HI.
HI, HIO3.
KI, KIO3.
I2, AlI3.
Không sử dụng chai, lọ thuỷ tinh mà thường dùng chai nhựa để chứa, đựng, bảo quản hydrohalic acid nào sau đây?
HF.
HCl.
HBr.
. HI.
Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là
flourine
chlorine
bromine
iodine
Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?
A. MnO2 + 4HCl t°→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O
. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
2NaCl + 2H2O-> 2NaOH + Cl2 + H2
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
Nguyên tử nitrogen chỉ thể hiện tính oxi hoá (trong điều kiện phản ứng phù hợp) trong hợp chất nào sau đây?
N2.
NH3.
NO.
NaNO3.
Tốc độ phản ứng viết theo định luật tác dụng khối lượng là
tốc độ trung bình của phản ứng.
tốc độ tức thời của phản ứng.
tốc độ tính trung bình trong một khoảng thời gian phản ứng.
tốc độ tính theo chất sản phẩm phản ứng.
Tốc độ của một phản ứng hóa học lớn nhất khoảng thời điểm nào?
Bắt đầu phản ứng.
Khi phản ứng được một nửa lượng chất so với ban đầu.
Gần cuối phản ứng.
Không xác định được.
Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff được kí hiệu là
∝.
. γ
φ.
φ.
Để chứng minh Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa, người ta cho Cl2 tác dụng với
dung dịch FeCl2.
dây sắt nóng đỏ.
dung dịch NaOH loãng.
dung dịch KI.
hiện tượng quan sát được khi cho khí clo vào dung dịch KI có chứa sẵn hồ tinh bột
không có hiện tượng gì
có hơi màu tím bay lên
dd chuyển sang màu vàng
dd có màu xanh đặc trưng
Khi sục Cl2 vào nước thu được nước clo có màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất
Cl2, H2O.
HCl, HClO.
HCl, HClO, H2O.
Cl2, HCl, HClO, H2O
Dung dịch HF được dùng để khắc chữ vẽ hình lên thủy tinh nhờ phản ứng với chất nào sau đây?
Si
K
H2O
SiO2
Nguyên tố Halogen có trong cả người vvà động vật
bromine
flourine
chlorine
iodine
