wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A- ôn tập Polime

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
2.

Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

C6H5-CH3

d)

CH2=CH2

3.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

4.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

5.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

6.

Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:

a)

C6NH11O

b)

C5NH9O

c)

C6N2H10O

d)

6NH11O2

7.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

8.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

9.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

10.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

11.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

12.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

13.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

14.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

15.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

16.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

17.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

18.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

19.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

stiren.

b)

propen.

c)

isopren.

d)

toluen.

20.

Loại chất nào sau đây không phải là tơ hóa học?

a)

Tơ nilon

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nitron

d)

Tơ visco

21.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tinh bột

c)

Polietilen

d)

Polisaccarit

22.

Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

Trùng ngưng

b)

Trao đổi

c)

oxi hóa - khử

d)

trùng hợp

23.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

a)

Nilon-6,6

b)

Lapsan

c)

Polietilen

d)

Poli(vinyl clorua)

24.

Tơ nào sau đây là tơ nilon - 6 nhỉ????

a)
b)
c)
d)
25.

Ai nhớ công thức tơ lapsan nào?

a)
b)
c)
d)
26.

Chắc quên chất này rồi đúng không?

a)

Tơ olon đấy cô!! Sao mà quên được

b)

Em nhớ! Đây là P. V. C

c)

Chất này là tơ nilon - 6 chứ gì.

d)

Em không chắc lắm! Hình như là cao su buna.

e)

Là chất polime. Mà polime gì quên rồi cô!! AHIHI!!

27.

CAO SU BUNA-S là chất nào sau đây??

a)
b)
c)
d)
28.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

axit ađipic và glixerol

b)

axit ađipic và hexametylenđiamin

c)

etylen glicol và hexametylenđiamin

d)

axit ađipic và etylen glicol

30.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

31.

Đặc tính nào không phải là đặc tính của pexiglas?

a)

Độ truyền quang tốt.

b)

Bền trong môi trường nước, axit, bazơ.

c)

Cứng và có khả năng chống chịu lực.

d)

Khi va chạm bị vỡ thành các hạt có cạnh sắc.

32.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin

b)

Polistiren (PS)

c)

Poli (metyl metacrylat)

d)

Polietilen (PE)

33.

Nhựa phenol fomanđehit được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với ?

a)

CH3COOH trong môi trường axit.

b)

HCHO trong môi trường axit.

c)

HCOOH trong môi trường axit.

d)

CH3CHO trong môi trường axit.

34.

Polivinyl clorua có công thức là ?

a)

(-CH2-CHCl-)2.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH2-CHBr-)n.

d)

(-CH2-CHF-)n.

35.

Monome được dùng để điều chế polietilen là ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2

36.

Khái niệm chất dẻo

a)

Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.

b)

Chất dẻo là chất có tính dẻo.

c)

Chất dẻo là những vật liệu polime đun nóng tan chảy.

d)

Chất dẻo là những vật liệu polime chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài.

37.

PVC là gì ?

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

38.

Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là ?

a)

Polietilen,tơ tằm,nhựa rezol

b)

Polietilen,cao su thiên nhiên,PVA

c)

Polietilen,đất sét ướt,PVC

d)

Polietilen,polistiren,bakelit

39.

Các polime dùng làm tơ sợi là:

a)

Tơ tằm

b)

cao su thiên nhiên

c)

Poliacrilonitrin

d)

Policaproamit

40.

Dãy gồm tất cả các chất đều là polime trùng ngưng là ?

a)

PE, tơ nitron

nhựa rezol

b)

PE, PVC, PVA,

cao su Buna

c)

Nilon-6,6

policaprolamit

PPF

d)

Polietilen,

polistiren,

bakelit

41.

Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng hợp là

a)

Caosu Buna-S

b)

Nilon-6,6

c)

Poli(hexametylen adipamit)

d)

Caosu Buna-N

42.

Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là

a)

xenlulozơ

b)

nilon-6

c)

teflon

d)

bakelit

43.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

44.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

45.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC.

b)

nhựa bakelit.

c)

PE.

d)

amilopectin.

46.
Chất nào không phải là polime :
a)
Lipit
b)
Xenlulozơ
c)
Amilozơ
d)
Thủy tinh hữu cơ
47.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon–6,6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ visco.

48.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

d)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.