wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 10

Total questions: 51

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phát biểu sai

a)

Các halogen có màu sắc đậm nhạt từ flo đến iot

b)

Liên kết trong phân tử các halogen đều là CHT có cực vì các halogen có độ âm điện khác nhau

c)

Tính oxy hóa các halogen tăng dần từ iot đến flo

d)

Atatin là nguyên tố phóng xạ

2.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ( F , CI, Br, I)?

a)

Nguyên tử chỉ có thể thu thêm 1e

b)

Tạo ra hợp chất LK CHT có cực với hidro

c)

Có số oxi hóa −1 trong mọi hợp chất

d)

Lớp e ngòai cùng của nguyên tử có 7 electron.

3.

Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5

a)

Nhóm VA  

b)

Nhóm IVA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIA

4.

Chọn câu đúng khi nói về flo, clo, brom, iot:

a)

Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước.

b)

Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nước.

c)

Brom có tính oxi hóa mạnh, nhưng yếu hơn flo và clo, nó cũng oxi hóa được nước.

d)

Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom nhưng cũng oxi hóa được nước

5.

Các nguyên tử halogen đều có:

a)

3e lớp ngoài cùng

b)

5e lớp ngoài cùng

c)

7e lớp ngoài cùng

d)

8e lớp ngoài cùng

6.

Dung dịch axit nào trong các axit sau đây không được chứa trong bình bằng thủy tinh ?

a)

HCl

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HNO3

7.

Cho dung dịch AgNO3 vào 4 dung dịch HF, HCl, HBr, HI thì thấy

a)

Cả 4 dung dịch đều có kết tủa trắng

b)

Có 3 dung dịch có kết tủa vàng và 1 dung dịch không có kết tủa.

c)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và một dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Cả 4 dung dịch không có hiện tượng gì hết.

8.

Chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

HCl

9.

Nước Javen là hỗn hợp các chất  nào sau đây ?

a)

HCl, HClO, H2O

b)

NaCl, NaClO, H2O

c)

NaCl, NaClO3 , H2O

d)

NaCl, NaClO4, H2O

10.

Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit ?

a)

HI >HBr >HCl >HF

b)

HF> HCl> HBr >HI

c)

HCl> HBr > HF >HI  

d)

Tất cả đều sai

11.

Cho dung dịch AgNO3 từ từ đến vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng :

a)

KI

b)

KCl

c)

KF

d)

KBr

12.

Trong phản ứng:

MnO2 + 4HCl —> MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Chất nào đóng vai trò là chất oxi  hoá ,chất nào đóng vai trò là chất khử? Chọn đáp án đúng

a)

HCl là chất oxi hoá và MnO2 là chất khử

b)

MnO2 là chất oxi hoá và HCl là chất khử

c)

Cả hai đều là chất oxi hoá

d)

Cả hai đều là chất khử

13.

PTHH nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của dây sắt nóng đỏ cháy trong khí Clo?

a)

2Fe + Cl2 —> 2FeCl2

b)

Fe + Cl2 —> FeCl2

c)

3Fe + 4Cl2 —> FeCl2 + 2FeCl3

d)

2Fe + 3Cl2 —> 2FeCl3

14.

Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái oxi hoá nào ?

a)

–2,+4,+5,+6

b)

–3,+2,+4,+6

c)

–2,0,+4,+6

d)

+1,0,+4,+6

15.

Một nguyên tố có thể tồn tại dưới hai hoặc nhiều dạng đơn chất khác nhau được gọi là

a)

Thù hình

b)

Đồng vị

c)

Đồng khối

d)

Đồng phân

16.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với khí clo và dung dịch axit clohiđric cho ra cùng một loại muối?

a)

Al

b)

Fe

c)

Zn

d)

Cu

17.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố oxi và lưu huỳnh là cấu hình nào sau đây:

a)

ns2np3

b)

ns5np5

c)

ns2np4

d)

ns2np6

18.

Ở nhiệt độ thường lưu huỳnh tác dụng được với

a)

Fe

b)

Hg

c)

H2

d)

O2

19.

Để nhận biết ion sunfat SO42- có thể dùng

a)

Dung dịch BaCl2

b)

Dung dịch NaCl

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch KOH

20.

Hai dạng thù hình quan trọng của oxi là

a)

O2 và H2O2

b)

O2 và SO2

c)

O2 và O3

d)

O3 và O2-

21.

Hỗn hợp nào sau đây là nước

Gia-ven?

a)

NaCl, NaClO, H2O

b)

NaClO, HClO, H2O

c)

NaClO, H2O

d)

NaCl, HClO4, H2O

22.

Khoảng 90% lưu huỳnh được sử dụng để

a)

Làm thuốc nổ, nhiên liệu tên lửa.    

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu, chất diệt nấm mốc.

c)

Vật liệu y khoa.    

d)

Sản xuất axit sunfuric.

23.

Công thức hóa học của clorua vôi là

a)

Ca(OH)2

b)

CaCl2

c)

CaOCl2

d)

CaO

24.

Phản ứng hóa học nào sau đây clo vừa thể hiện tính oxi hóa và thể hiện tính khử

a)

Fe + Cl2 —> FeCl3

b)

6KOH + 3Cl2 —> 5KCl + KClO3 + 3H2O

c)

Cl2 + 2NaBr —> 2NaCl + Br2

d)

Cl2 + SO2 + 2H2O —> 2HCl + H2SO4

25.

Có những phân tử và ion sau:

Phân tử hoặc ion nào có nhiều electron nhất?

a)

SO2

b)

SO32-

c)

S2

d)

SO42-

26.

Trong phản ứng: Cl2 + H2O —> HCl + HClO phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa  

b)

Clo chỉ đóng vai trò chất khử

c)

Nước là chất khử  

d)

Clo vừa là chất khử , vừa là chất oxi hóa

27.

Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH. Nhỏ giấy quì tím vào dung dịch thu được ta thấy quì tím chuyển sang màu nào sau đây :

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Không đổi màu

d)

Không xác định được

28.

Phản ứng nào dưới đây được xem là phản ứng điều chế khí hidro clorua trong phòng thí nghiệm?

a)

H2 + Cl2 —> 2HCl

b)

NaCl + H2SO4 —> NaHSO4 + HCl

c)

Cl2 + H2O —> HCl + HClO

d)

Cl2 + SO2 + H2O —> HCl + H2SO4

29.

Dẫn 224 ml khí sunfurơ (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 0,25M. Dung dịch sau phản ứng có chứa muối

a)

NaHSO3

b)

NaHSO3, Na2SO3

c)

Na2SO3

d)

NaOH

30.

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

Cl2, O3, S

b)

Cl2, Br2, S

c)

Na, F2, S

d)

O2, Br2, Ca

31.

Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu

b)

Fe, CuO, Ba(OH)2

c)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2

d)

AgNO3, MgCO3, BaSO4

32.

Trong phản ứng nào dưới đây, SO2 thể hiện tính oxi hoá

a)

2SO2 + O2 + 2H2O —> 2H2SO4

b)

SO2 + Na2CO3 (đặc) —> Na2SO3 + CO2

c)

SO2 + O3 —> SO3 + O2

d)

SO2 + C —> S + CO2

33.

Trong phản ứng nào dưới đây, H2S thể hiện tính khử ?

a)

2H2S + 4Ag + O2 —> 2Ag2S + 2H2O

b)

H2S + Pb(NO3)2 —> PbS + 2HNO3

c)

3H2S + 2KMnO4 —> 2MnO2 + 3S + KOH + 2H2O

d)

2H2S + 2Na —> 2NaHS + H2

34.

Câu nào đúng khi nói về tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá ​

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử

c)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, không có tính khử

d)

Lưu huỳnh có tính oxi hoá, đồng thời còn có tính khử

35.

Cho các phát biểu sau:

(a) Axit sunfuric là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi,

(b) Axit sunfuric tan vô hạn trong nước, và tỏa rất nhiều nhiệt,

(c) Khi pha loãng axit sunfuric đặc, ta cho nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ

(d) Axit sunfuric đặc có tính háo nước, da thịt tiếp xúc với nó sẽ gây bỏng nặng.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

36.

Chất nào sau đây có tính tẩy màu

a)

H2S

b)

Br2

c)

SO2

d)

O2

37.

Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế chất X trong phòng thí nghiệm như hình vẽ dưới đây. X và Y lần lượt là

a)

H2S và NaOH

b)

SO2 và NaOH

c)

SO2 và NaCl

d)

H2S và NaCl

38.

Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với 2 chất trong dãy nào sau đây:

a)

Đồng và đồng (II) hiđroxit.  

b)

Sắt và sắt (III) hiđroxit

c)

Lưu huỳnh và hiđro sunfua.

d)

Cacbon và cacbon đioxit

39.

Chuỗi phản ứng nào sau đây dùng để điều chế H2SO4

a)

Na2SO3 —> SO2 —> H2SO4

b)

FeS2 —> SO3 —> H2SO4

c)

FeS2 —> SO2 —> SO3 —> H2SO4

d)

S —> SO3 —> H2SO4

40.

Axit sunfuric đặc nguội không tác dụng với chất nào sau đây

a)

Kẽm

b)

Sắt, Nhôm

c)

Canxi cacbonat

d)

Đồng (II) oxit

41.

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 đặc —> MgSO4 + H2S + H2O

Hệ số cân bằng của phản ứng là

a)

4,4,5,1,4

b)

5,4,4,4,1

c)

4,5,4,1,4

d)

1,4,4,4,5

42.

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch?

a)

Na2SO4 và CuCl2

b)

BaCl2 và K2SO4

c)

Na2CO3 và H2SO4

d)

KOH và H2SO4

43.

Cho phản ứng hoá học:

H2S+ 4Cl2 +4H2O —>H2SO4 + 8HCl.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

a)

H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử

b)

H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá

c)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá

d)

H2S là chất oxi hoá, H2O là chất khử

44.

Để điều chế hiđro clorua trong phòng thí nghiệm, người ta dùng phản ứng nào sau đây?

a)

NaCl rắn + H2SO4 đặc —> NaHSO4 + HCl

b)

H2 + Cl2 —> 2HCl

c)

BaCl2 + H2SO4 —> BaSO4 + HCl

d)

Cl2 + SO2 + H2O —> 2HCl + H2SO4

45.

Trong sinh hoạt người ta sử dụng loại hóa chất nào sau đây để làm sạch nước máy, bể bơi?

a)

F2

b)

Br2

c)

O2

d)

Cl2

46.

Cho các phản ứng sau:

(1) FeS + HCl → X + Y↑

 (2) Y + O2 (thiếu) → H2O + Z.

Các chất Y, Z lần lượt là

a)

SO2, SO3

b)

H2S, S

c)

S, SO2

d)

H2S, SO2

47.

Lấy 300ml dung dịch KCl 1M tác dụng với một dung dịch có hoà tan 42,5 gam AgNO3. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

35,875 g

b)

35,975 g

c)

40,875 g

d)

36,975 g

48.

Chất nào sau đây có hiện tượng thăng hoa:

a)

I2

b)

Cl2

c)

F2

d)

Br2

49.

Nung nóng 1 hỗn hợp gồm 6,4 gam lưu huỳnh và 2,6 gam kẽm trong 1 bình kín .Sau khi phản ứng kết thúc thì chất nào còn dư ?bao nhiêu gam?

a)

S dư và 4 gam

b)

Zn dư và 5,12 gam

c)

Cả 2 dều dư và 7,12 gam

d)

S dư và 5,12 gam

50.

Hoà tan 5,4 gam kim loại Al vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thể tích khí sunfurơ thu được ở (đktc) là

a)

2,24 lít.    

b)

4,48 lít.    

c)

6,72 lít.  

d)

8,96 lít.

51.

Trước những hậu quả nặng nề mà biến đổi khí hậu gây ra, trong những năm qua, các quốc gia trên thế giới đã cùng nhau nỗ lực để ngăn chặn và giảm thiểu các tác động của biến đổi khí hậu thông qua cam kết quốc tế về bảo vệ môi trường. Một trong những văn bản đầu tiên có tính ràng buộc pháp lý trên phạm vi toàn cầu trong lĩnh vực này là Nghị định thư Kyoto được ký kết vào năm 1997, với mục tiêu cắt giảm lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính - nguyên nhân chính gây ra hiện tượng Trái Đất nóng lên và làm nước biển dâng.

Trong số các khí sau: CO2, N2, O2, N2O, CH4, CFC, có bao nhiêu khí nằm trong danh sách mục tiêu cắt giảm của Nghị định thư Kyoto?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1