WorksheetsANCOL p.2
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ?
a)
Etylenglicol.
b)
Etanol.
c)
Toluen
d)
Phenol.
2.
Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?
a)
Etylclorua
b)
Etilen.
c)
Tinh bột.
d)
Andehit axeti
3.
Đốt cháy một ancol X được n H2O>n CO2 Kết luận nào sau đây là đúng nhất ?
a)
X là ancol no, mạch hở.
b)
X là ankanol đơn chức
c)
X là ankađiol .
d)
X là ancol đơn chức mạch hở.
4.
Ancol nào khó bị oxi hóa nhất?
a)
ancol n – butylic
b)
ancol tert – butylic
c)
ancol sec – butylic
d)
ancol isobutylic
5.
Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
a)
butan – 1 – ol.
b)
2 – metyl propan – 1 – ol.
c)
propan – 2 – ol.
d)
propan – 1 – ol.
6.
: Anken thích hợp để điều chế 3 – etyl pentan – 3 – ol bằng phản ứng hiđrat hóa là?
a)
3, 3 – đimetyl pent – 2 – en.
b)
3 – etyl pent – 3 – en.
c)
3 – etyl pent – 1 – en.
d)
3 – etyl pent – 2 – en.
7.
Khi làm thí nghiệm với phenol xong, trước khi tráng lại bằng nước nên rửa ồng nghiệm với dung dịch loãng nào
a)
dung dịch NaCl
b)
dung dịch HCl
c)
dung dịch NaOH
d)
dung dịch Na2CO3
8.
Hãy chọn câu phát biểu sai
a)
Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí nên bị chảy rữa và thẩm màu
b)
Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.
c)
Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng
d)
Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic
9.
Để phân biệt glixerol và etanol người ta dùng:
a)
HCl
b)
Cu(OH) 2
c)
dung dịch Br2
d)
Na
10.
Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan – 2 – ol với H2SO4 đặc có thể thu được tối đa số sản phẩm hữu cơ trong phân tử chứa 3 nguyên tố C, H và O là
a)
5
b)
3
c)
2
d)
4
11.
Cho sơ đồ chuyển hóa :
a)
đibutyl ete.
b)
but – 2 – en.
c)
isobutilen.
d)
propen.
12.
Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a)
(CH3)3COH.
b)
CH3CH(OH)CH2CH3.
c)
CH3CH(CH3)CH2OH.
d)
CH3OCH2CH2CH3.
13.
Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
a)
1.
b)
3.
c)
4.
d)
2.
14.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
a)
Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
b)
HBr (to), Na, CuO, CH3COOH( xúc tác).
c)
Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O.
d)
NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
15.
Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
a)
nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaCl.
b)
nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
c)
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại N
d)
nước brom, anđehit fomic, dung dịch NaOH.
16.
Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH): (1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl. (2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím. (3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc. (4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng là:
a)
(1), (2), (4).
b)
(2), (3), (4).
c)
(1), (2), (3).
d)
(1), (3), (4).
17.
Hoà tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là:
a)
phenol, natri hiđroxit, natri phenolat.
b)
phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin.
c)
anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua
d)
natri phenolat, axit clohiđric, phenol.
18.
Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với (CH3CO)2O và các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
a)
3
b)
4
c)
2
d)
1
19.
Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là
a)
2-metylbutan-2-ol.
b)
3-metylbutan-2-ol.
c)
3-metylbutan-1-ol.
d)
2-metylbutan-3-ol.
20.
Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
a)
NaOH.
b)
NaCl.
c)
Br2.
d)
Na
21.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?
a)
Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
b)
Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa
c)
Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
d)
Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
22.
Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?
a)
Propan-1,2-điol
b)
Glixerol
c)
Ancol benzylic
d)
Ancol etylic
23.
Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3 ?
a)
2 - metylbut-1-en
b)
3 - metylbut-1-en
c)
2 - metylbut-2-en
d)
3 - metylbut-2-en
24.
Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn : Phenol , Stiren ; Rượu benzylic là:
a)
Na
b)
Dung dịch NaOH
c)
Quỳ tím
d)
Dung dịch Br2
25.
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
a)
Na, CuO, HBr
b)
NaOH, CuO, HBr
c)
Na, HBr, Mg
d)
CuO, HBr, K2CO3
26.
Đun nóng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
27.
Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, nhiệt độ, thu được andehit, vậy ancol A là:
a)
ancol bậc 1
b)
ancol bậc 2
c)
ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2
d)
ancol bậc 3
28.
Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất.Công thức tổng quát của X là :
a)
CnH2n+1CH2OH
b)
RCH2OH
c)
CnH2n+1OH
d)
CnH2n+2O
29.
Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:
a)
Na, dung dịch brom
b)
Dung dịch brom, Cu(OH)2
c)
Cu(OH)2, dung dịch NaOH
d)
Dung dịch brom, quì tím
30.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế rượu etylic?
a)
Cho glucozơ lên men rượu
b)
Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm
c)
Cho C2H4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng
d)
Cho CH3CHO hợp H2 có xúc tác Ni, đun nóng.
31.
Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất nào sau đây?
a)
Na kim loại
b)
CuO, to
c)
CuSO4 khan
d)
H2SO4 đặc
32.
Khi oxihoá ancol X thu được anđehit đơn chức, vậy CTCT của X có dạng:
a)
R-OH
b)
R-CH(OH)-R’
c)
CnH2n+1CH2OH
d)
R-CH2-OH
33.
Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
a)
Mất màu nâu đỏ của nước brom
b)
Tạo kết tủa đỏ gạch
c)
Tạo kết tủa trắng
d)
Tạo kết tủa xám bạc
34.
Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
a)
C6H5ONa + CO2 + H2O
b)
C6H5ONa + Br2
c)
C6H5OH + NaOH
d)
C6H5OH + Na
35.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom?
a)
Chỉ do nhóm OH hút electron
b)
Chỉ do nhân benzen hút electron
c)
chỉ do nhân benzen đẩy electron
d)
Do nhóm –OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-
36.
Dùng cách nào tốt nhất sau đây để phân biệt phenol lỏng và rượu etylic?
a)
Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na
b)
Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH
c)
Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ
d)
Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom
37.
Hãy chọn câu phát biểu sai
a)
Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
b)
Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3
c)
Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng.
d)
Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
38.
Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây?
a)
CH3COOH, Na2CO3, NaOH, Na, dung dịch Br2, HNO3
b)
HCHO, Na2CO3, dung dịch Br2, NaOH, Na
c)
HCHO, HNO3, dung dịch Br2, NaOH, Na
d)
Cả A,B,C
39.
Khi đun nóng hỗn hợp gồm n ancol khác nhau với sự có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác thì số ete thu được là
a)
n( n +1)/2
b)
n(2n + 1)/2
c)
n( n +2)/2
d)
n(n +3)/2
40.
Hợp chất hữu cơ B có công thức phân tử C5H12O . Số đồng phân khi oxi hoá bằng CuO cho ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
41.
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H12O . Số đồng phân khi tách nước tạo ra olefin duy nhất ( không có sản phẩm phụ ) là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
42.
Hợp chất hữu cơ Y có công thức phân tử C5H12O . Số đồng phân khi tách nước tạo ra olefin có đồng phân hình học là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
43.
Cho but – 1- en tác dụng với HCl ta thu được X . Biết X tác dụng với NaOH cho sản phẩm Y . Đun nóng Y với H2SO4 đặc , nóng ở 1700C thu được Z . Vậy Z là
a)
But – 2 – en
b)
But – 1 – en
c)
2 – metylpropen
d)
Dietylete
44.
Chọn phát biểu đúng
a)
C5H12O có 8 đồng phân thuộc loại ancol.
b)
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
c)
Hợp chất C6H5-CH2OH là phenol.
d)
C4H10O có 2 đồng phân ancol bậc 2.
45.
Phản ứng nào dưới đây đúng?
a)
2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2 C6H5OH+ Na2CO3
b)
C6H5OH + HCl→ C6H5Cl + H2O
c)
C2H5OH + NaOH→ C2H5ONa + H2O
d)
C6H5OH + NaOH→ C6H5ONa + H2O
46.
Ở điều kiện thích hợp, phenol phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a)
Na; NaOH; NaHCO3.
b)
Na; NaOH; Br2.
c)
Na; Br2; CH3COOH.
d)
Br2; HCl; KOH.
47.
Phenol phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)
HCl và NaOH.
b)
NaHCO3 và CH3OH.
c)
Br2 và NaOH.
d)
NaCl và NaHCO3
48.
Phát biểu đúng là
a)
Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3
b)
Phenol phản ứng được với nước brom
c)
propyl clorua phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic
d)
Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol
100 %
