Font size
Worksheetschủ yếu là hóa :))))
Total questions: 51
Worksheet time: 1hrs 1mins
Số chất điện li mạnh có mặt trong dãy chất gồm H2O, NaCl, H2S, Mg(OH)2, HCl, MgCl2 là :
A.1
B.2
C.3
D.4
Mệnh đề sai là
A. Dung dịch NaCl dẫn điện.
B. NaCl rắn, khan không dẫn điện.
C. Cân bằng điện li là cân bằng bất biến.
D. Axit, bazơ, muối là những chất điện li.
Chất nào sau đây là axit ?
A. NaOH.
B. Ca(NO3)2.
C. HCl.
D. K2SO4.
Mệnh đề đúng là
A. Axit khi tan trong nước phân li ra anion H+.
B. Bazơ khi tan trong nước phân li ra anion OH-.
C. Zn(OH)2 là kiềm lưỡng tính.
D. H2SO4 là axit 1 nấc.
Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A. Al(OH)3, Zn(OH)2
B. Al(OH)3,Na2CO3.
C. Na2SO4,HNO3.
D. NaCl, Zn(OH)2.
Tích số ion của nước có giá trị
B. > 1,0.10-14
D. = 1,0.10-7
C. < 1,0.10-14.
A. = 1,0.10-14.
Khi hòa tan vào nước, dung dịch của chất nào sau đây có pH = 7
B. HCl.
C. KOH
A. Na2SO4.
D. HNO3
Một dung dịch có [H+] = 1,0.10-aM thì giá trị pH của dung dịch đó là
B. pH = a .
A. pH = - a.
C. pH = 14 - a .
D. pH = 14 + a
Dung dịch axit mạnh HNO3 0,001M có giá trị pH là
B. 11
A.1
C.3
D .7
Dung dịch bazơ mạnh NaOH 0,001M có giá trị pH là
B. 1 .
C. 7 .
D. 11 .
A. 3.
Dung dịch axit mạnh HNO3 có pH = 4. Nồng độ ion H+ trong dung dịch này là
A. [H+] = 1,0.10-4M.
B. [ H+] = 1,0.10-10M
C. [H+] = 1,0.104M.
D. [H+]= 1,0.1010M.
Dung dịch axit yếu CH3COOH có pH = 5. Nồng độ ion H+ trong dung dịch này là
B. [ H+] = 1,0.10-9M .
A. [H+] = 1,0.10-5M.
D. [H+] < 1,0.10-5M.
C. [H+] > 1,0.10-5M.
Dung dịch axit yếu CH3COOH có pH = 5. Nồng độ ion OH- trong dung dịch này là
B. [ H+] < 1,0.10-9M
D. [OH-] < 1,0.10-7M.
C. [H+] > 1,0.10-5M
A. [OH-] < 1,0.10-9M
Để kết tủa hoàn toàn 100 ml dung dịch Na2SO4 1M cần 100 ml dung dịch BaCl2 aM. Giá trị của a là
Trong Bảng tuần hoàn, nguyên tố nitơ ở vị trí: ô 7
B. chu kì 2, nhóm VA .
D. chu kì 2, nhóm IIIA .
C. chu kì 2 nhóm II .
A. chu kì 2, nhóm V .
So với không khí, khí nitơ
A. hơi nặng hơn .
C. nặng hơn 1,5 lần
B. hơi nhẹ hơn
D. nhẹ hơn 1,5 lần.
Tại sao người ta hay gắn dây xích ở xe tải rồi để trượt dưới nền đường
để báo hiệu cho người ta biết là xe tải sắp đến
để giảm ma sát với không khí và người lái xe
để tránh tình trạng tích tụ điện do ma sát với không khí
để trở thành 1 vật phong thủy giảm nguy cơ tai nạn
để làm cho người lái xe tỉnh táo
Cấu hình electron của nguyên tử N là
A. 1s22s23s3 .
B. 1s22s23p3.
C. 1s22s22p3
D. 1s22s22p5 .
Điều kiện thường, amoniac là
C. chất khí, màu vàng
B. chất lỏng, không màu .
A. chất khí, không màu .
D. chất lỏng, màu vàng.
Đặt mẩu giấy quỳ tím ẩm trên miệng ống nghiệm đựng khí NH3, giấy quỳ tím sẽ
D. chuyển xanh, sau đó mất màu.
A. chuyển đỏ .
C. chuyển xanh .
B. chuyển đỏ, sau đó mất màu .
Nhiệt phân muối NH4Cl hay (NH4)2SO4 đều thu được sản phẩm là
B. khí NH3
A. khí N2 .
D. khí HCl.
C. khí N2O .
Khi tham gia phản ứng oxi hóa – khử, amoniac có thể đóng vai trò là
A. chất oxi hóa .
C. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa .
D. không là chất khử, không là chất oxi hóa.
B. chất khử .
1 tổ có 7 nam và 5 nữ . Cô hồng muốn chọn 1 bạn học sinh ra trực nhật .Hỏi cô hồng có bao nhiêu các chọn ?
12
5
7
9
Lá cây có màu xanh lục vì
A. diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
B. diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
D. các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.
C. nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
Dung dịch amoniac có tính bazơ do trong dung dịch amoniac có chứa
B. cation amoni .
D. ion tự do.
A. nhiều phân tử amoniac hòa tan.
C. anion hiđroxit .
Để kết tủa hoàn toàn 100 ml dung dịch Na2SO4 1M cần 100 ml dung dịch BaCl2 aM. Giá trị của a là
1,0
0,25
0,5
0,075
. Tiến hành thí nghiệm:
Bước 1: Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào ống nghiệm đựng dung dịch NH3.
Bước 2: Tiếp theo nhỏ vào ống nghiệm dung dịch HCl từ từ đến dư.
Mệnh đề đúng là
A. Sau bước 1, dung dịch trong ống nghiệm chuyển màu xanh.
C. Sau bước 1, dung dịch có kết tủa
B. Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm trong suốt.
D. Sau bước 2, dung dịch chuyển màu hồng.
Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
A. Tích lũy năng lượng.
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường
B. Tạo chất hữu cơ
D. Điều hòa không khí
Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?
A. thanh niken
C. thanh chì.
B. khối thủy ngân.
D. thanh gỗ khô.
Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
B. giảm đi 4 lần
C. tăng lên 16 lần
A. tăng đi 4 lần
D. giảm đi 16 lần
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng
B. Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy
A. Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điệ
D. Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ
C. Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.
Mệnh đề đúng là
A. Các muối amoni khi tan trong nước giải phóng khí amoniac .
C. Nhiệt phân muối amoni sinh ra khí amoniac
B. Khí amoniac làm quỳ tím ẩm hóa xanh.
D. Ion amoni trong nước có màu xanh nhạt.
Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch NH4NO3 0,1M, đun nóng hỗn hợp. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được V ml khí NH3 ở đktc. Giá trị của V là
C. 0,224 .
B. 224 .
D. 2240.
A. 2,24
Trong phân tử HNO3, nitơ có số oxi hóa là
B. +4
C. +5.
A. +3.
D. 0
Nitơ trong phân tử HNO3 có mức oxi hóa
B. thấp nhất.
A. cao nhất.
C. trung gian.
D. trung bình.
Tính chất vật lí nào sau đây không thuộc HNO3 tinh khiết?
B. Là chất lỏng, màu vàng
A. Là chất lỏng, không màu.
D. Kém bền.
C. Bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
Độ tan trong nước của HNO3 là
B. hầu như không tan.
C. tan theo tỉ lệ 1 :1.
D. tan theo bất kì tỉ lệ nào
A. ít tan.
Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước và là
A. chất điện li yếu.
B. chất điện li mạnh
C.chất không điện li
D. chất dễ bay hơi.
Khí amoniac có mùi
A. khai và xốc .
C. hắc và xốc
B. trứng thối .
D. tanh
Oh no , Bạn bị cô hồng phạt , cô hồng bắt bạn phải phân biệt AgNO3 ,K2CO3 nên dùng gì để nhận biết 2 chất này đây ?
quỳ tím
phenolphtalein
HCl
K2CO3
U là trời , bạn đi học muộn và bị cô hồng phạt , cô bắt bạn phải phân biệt 2 chất BaCl2 , NaNO3 dùng chất gì để phân biệt 2 chất đấy đây ?
quỳ tím
phenolphtalein
HCI
K2CO3
Dung dịch có pH < 7 là dung dịch của
B. CH3COOH.
A. NaCl.
C. NaOH.
D. NaNO3.
Dung dịch có pH > 7 là dung dịch của
A. Na2SO4.
B. HCl.
C. KOH
D. HNO3.
Giấy chỉ thị vạn năng có thể xác định gần đúng giá trị pH của dung dịch trong khoảng
B. từ 7 đến 14
A. từ 1 đến 7.
C. từ 1 đến 14.
D. từ 10 đến 14.
Nồng độ của ion H+ trong dung dịch axit yếu H2S 0,01M là
B. [ H+] >1,0.10-2M .
D. [H+]= 1,0.10-2M.
A. [H+] = 1,0.10-7M.
C. [H+] < 1,0.10-2M.
Trong dung dịch axit mạnh HCl 0,01M, nồng độ của ion H+ là
A. [H+] = 1,0.10-7M.
C. [H+] < 1,0.10-2M.
B. [ H+] >1,0.10-2M .
D. [H+]= 1,0.10-2M.
Chất không điện li là
B. KOH.
A. NaCl.
C. Ca(NO3)2 .
D. C2H5OH.
Chất điện li yếu là
A. NaCl.
C. CH3COOH.
B. NaOH.
D. Na2SO4.
. Dãy gồm các chất điện li yếu là
A. HCl, K2SO4, NaOH.
C. CH3COOH, NaOH, KCl.
B. HNO3, CaCl2, KOH.
D. CH3COOH, Mg(OH)2, H2O.
Khi tan trong nước, muối phân li ra cation kim loại (hoặc cation amoni) và
A. anion gốc axit.
B. anion gốc bazơ
C. anion OH-.
D. anion H+.
Chất điện li là chất khi tan trong nước
phân li ra cation.
B. phân li ra anion
phân li ra ion.
không phân li ra ion
