wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 46

Worksheet time: 4hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: hiện tượng thụ tinh kép có ở nhóm thực vật nào sau đây?

a)

Thực vật hạt trần

b)

Rêu

c)

Thực vật hạt kín

d)

Dương xỉ

2.

Câu 2: sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:

a)

Phitocrom

b)

Carotenoid

c)

Diệp lục

d)

Auxin

3.

Câu 3: phitocrom là

a)

Sắc tố cảm nhận quang chu kì

b)

Chất trung gian hóa học trong truyền xung thần kinh

c)

Thành phần cấu tạo của hạt phấn

d)

Enzim thực hiện quá trình quang phân li nước

4.

Câu 4 : cho sinh sản bằng nảy chồi gặp ở nhóm động vật nào?

a)

Ong, kiến , rệp

b)

Bọt biển, ruột khoang

c)

Bọt biển, giun dẹp

d)

Động vật đơn bào và giun dẹp

5.

Câu 5: sự biến thái của sâu bọ được điều hòa bởi loại hooc môn nào?

a)

Ecđixơn và juvenin

b)

Ơstrôgen

c)

Testostêrôn

d)

Tirôxin

6.

Câu 6 : khi nói về sinh sản hữu tính ở động vật nhận định nào sau đây sai

a)

Động vật đơn tính là động vật mà trên mỗi cơ thể chỉ có cơ quan sinh sản đực hoặc cơ quan sinh sản cái

b)

Động vật sinh sản hữu tính có hai hình thức thụ tinh là thụ tinh ngoài và thụ tinh trong

c)

Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo ra cá thể mới thích nghi với môi trường sống

d)

Ở động vật đẻ con, phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dinh dưỡng lấy từ cơ thể mẹ qua nhau thai

7.

Câu 7: nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Bướm

b)

Bò sát

c)

Châu chấu

d)

Thú

8.

Câu 8: những động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Ong, tôm, cua

b)

Tôm, ve sầu , ếch

c)

Bướm, ong, ếch

d)

Ong ,ếch, châu chấu

9.

Câu 9: ở trẻ em, hiện tượng thiểu năng tiếp giáp (tuyến giáp tiết ít tiroxin) thương dẫn đến những hậu quả nào dưới đây:

I. Trẻ mới sinh thiếu tiroxin sẽ dẫn tới chậm phát triển trí tuệ (đần độn).

II. Chậm lớn ( hoặc ngừng lớn ), chịu lạnh kém.

III. Vàng dạ kéo dài, nước tiểu, mồ hôi có màu vàng.

IV. Không hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.

a)

I ; II

b)

III ; IV

c)

II ; III

d)

IV ; I

10.

Câu 10: động vật nào sau đây có quá trình phát triển không qua biến thái?

a)

Châu chấu

b)

Thỏ

c)

Ếch

d)

Bướm

11.

Câu 11: ở động vật, hoocmôn tirôxin được sản sinh ra ở tuyến nội tiết nào?

a)

Tuyến giáp

b)

Buồng trứng

c)

Tuyến yên

d)

Kinh hoàn

12.

Câu 12: nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến sự sinh trưởng và phát triển của người và động vật là

a)

Thức ăn

b)

Nhiệt độ

c)

Nguồn nước

d)

Ánh sáng

13.

Câu 13: cơ quan sinh sản sinh dưỡng của khoai tây là

a)

Rễ củ

b)

Thân củ

c)

Thân rễ

d)

14.

Câu 14: quá trình vận chuyển hạt phấn từ bao phấn đến núm nhụy được gọi là hiện tượng

a)

Thụ tinh kép

b)

Thụ phấn

c)

Giao phấn

d)

Hình thành hạt

15.

Câu 15: kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại

a)

Sinh sản vô tính

b)

Nảy chồi

c)

Phân mảnh

d)

Phân đôi

16.

Câu 16 : sinh sản hữu tính có ưu điểm:

a)

Tạo ra số lượng lớn cá thể mới giống mẹ trong thời gian ngắn

b)

Tạo ra các cá thể mới đa dạng về mặt di truyền

c)

Tạo ra các cá thể mới thích nghi với điều kiện sống ổn định

d)

Tạo ra nhiều cá thể mới giống nhau về mặt di truyền

17.

Câu 17 : Hoocmôn ra hoa có tên gọi là gì?

a)

Xitôkinin

b)

Carôtenôit

c)

Florigen

d)

Phitôcrôm

18.

Câu 18: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố chủ yếu chi phối sự ra hoa?

a)

Tuổi cây

b)

Xuân Hóa

c)

Quang chu kì

d)

Kích thước của thân

19.

Câu 19: nhân tố không điều tiết sự ra hoa của cây là

a)

Hàm lượng ôxi

b)

Xuân Hoá

c)

Tuổi cây

d)

Quang chu kì

20.

Câu 20: quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn:

a)

Phôi

b)

Hậu phôi

c)

Phôi và hậu phôi

d)

Phôi thai và sau khi sinh

21.

Câu 21: tuyến nội tiết nào dưới đây đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong quá trình biến đổi nòng nọc thành ếch con?

a)

Tuyến ức

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến sinh dục

22.

Câu 22 : sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm:

a)

Sinh sản bằng lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ

b)

Giâm, chiết ,ghép cành

c)

Rễ cũ ,ghép cành, thân hành

d)

Thân củ, chiết, ghép cành

23.

Câu 23: cây nào dưới đây sinh sản sinh dưỡng bằng thân rễ?

a)

Rau má

b)

Gừng

c)

Củ đậu

d)

Khoai lang

24.

Câu 24: nhận định nào sau đây là đúng về sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Sinh sản vô tính và hình thức sinh sản không có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, con cái giống nhau và giống cây mẹ

b)

Sinh sản vô tính và hình thức sinh sản có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử, khởi đầu cá thể mới

c)

Cây trồng mọc từ hạt sẽ nhanh cho trái hơn cây trồng từ cành chiết

d)

Khi ghép cành cần cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì muốn giữ nguyên tính trạng tốt của cành ghép

25.

Câu 25: hạt lúa thuộc loại:

a)

Hạt có nội nhũ

b)

Quả hạt

c)

Hạt không có nội nhũ

d)

Quả đơn tính

26.

Câu 26: ở thực vật có hoa, sau khi thụ tinh bộ phận phát triển thành hạt là

a)

Bầu nhụy

b)

Nội nhũ

c)

Nhân cực

d)

Noãn đã thụ tinh

27.

Câu 27: tinh kép ở thực vật có hoa là:

a)

Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử

b)

Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ

c)

Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

d)

Sự kết hợp của hai tin tử với trứng ở trong túi phôi

28.

Câu 28: sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật là một quá trình gồm 3 giai đoạn nối tiếp là

a)

Giảm phân hình thành tinh trùng và trứng ->thụ tinh tạo thành hợp tử -> phát triển phôi và hình thành cơ thể mới

b)

Giảm phân hình thành tinh trùng và trứng -> phát triển phôi và hình thành cơ thể mới

c)

Phát triển phôi và hình thành cơ thể mới -> thụ tinh tạo thành hợp tử -> giảm phân hình thành tinh trùng và trứng

d)

Giảm phân hình thành tinh trùng và trứng -> thụ tinh tạo thành hợp tử

29.

Câu 29 : khi nói về hạt của thực vật có hoa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hạt của mọi thực vật có hoa đều có nội nhũ.

II. Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành.

III. Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.

IV. Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Câu 30: hình thức sinh sản vô tính nào có ở cả động vật không xương sống và động vật có xương sống?

a)

Nảy chồi

b)

Trinh tinh

c)

Phân mảnh

d)

Phân đôi

31.

Câu 31: sinh sản bằng trinh sinh gặp ở loài động vật nào sau đây?

a)

Ong, kiến

b)

Gà, ong, mối

c)

Đỉa , ong

d)

Thủy tức , trùng giày

32.

Câu 32: cho các hình thức sinh sản vô tính dưới đây, có bao nhiêu hình thức có ở động vật ?

(1) Phâm đôi (2) Nảy chồi. (3) Giâm cành (4) Phân mảnh. (5) Trinh sinh. (6) Ghép mắt

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

33.

Câu 33 : phương pháp nhân giống vô tính nào tạo được giống sạch bệnh, hiệu quả kinh tế cao?

a)

Giâm cành

b)

Chiết cành

c)

Ghép cành

d)

Nuôi cấy mô

34.

Câu 34 : sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?

a)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử -> 1 tiểu vào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn -> Mỗi tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực

b)

Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử -> 1 tiểu bao tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn -> Mỗi tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực

c)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử -> 1 tiểu bao tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn -> Mỗi tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực

d)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử -> Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn -> Mỗi tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực

35.

Câu 35 : đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

b)

Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

c)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến

36.

Câu 36 : (TH) cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép là vì:

a)

Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép

b)

Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá

c)

Thụ tinh nhân tạo

d)

Sử dụng hoócmôn hoặc chất kích

37.

Câu 37: hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật có ý nghĩa gì?

a)

Tiết kiệm vật liệu di truyền

b)

Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới

c)

Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội

d)

Hình thành nội nhũ (2n) cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển

38.

Câu 38 : xét các đặc điểm sau:

I. Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống

II. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

III. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

IV. Thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

Những đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật là

a)

I và III

b)

II và IV

c)

II và III

d)

I và IV

39.

Câu 39 : nội dung nào sau đây không đúng khi nói về quả ở thực vật?

a)

Bầu nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành quả

b)

Quả không hạt đều được gọi là quả đơn tính

c)

Quả có vai trò bảo vệ hạt trước điều kiện môi trường

d)

Quả có thể là phương tiện giúp phát tán hạt

40.

Câu 40 : trong kỹ thuật ghép cành, vì sao cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép?

a)

Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép

b)

Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cho lá

c)

Để tập trung nước nuôi các cành ghép

d)

Loại bỏ sâu bệnh gây hại trên lá cây

41.

Câu 41: hậu quả thường xảy ra đối với trẻ em khi thiếu iốt là

a)

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ Nam kém phát triển

c)

Người nhỏ bé hoặc khổng lồ

d)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

42.

Câu 42: tại sao tắm vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?

a)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hóa Na để hình thành xương

b)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hóa Ca để hình thành xương

c)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyên hóa K để hình thành xương

d)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ôxy hóa để hình thành xương

43.

Câu 43: trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về quá trình phát triển của bướm?

(1) Bướm thuộc nhóm biến thái không hoàn toàn

(2) Nhộng giai đoạn biến đổi từ sâu thành bướm trưởng thành

(3) Sâu bướm là giai đoạn sinh sản, đẻ trứng

(4) Sâu bướm trải qua nhiều giai đoạn lột xác và biến đổi thành nhộng

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

44.

Câu 44: đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của sinh sản vô tính so với sinh sản hữu tính?

a)

Tạo ra các cá thể mới đa dạng về các đặc điểm di truyền

b)

Tạo ra các cá thể mới có thể thích nghi linh hoạt với môi trường sống thay đổi

c)

Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu

d)

Tạo ra số lượng lớn con cháu đa dạng về kiểu hình

45.

Câu 45: cho các đặc điểm sau:

1. Tạo cá thể mới có bộ NST giống cơ thể bạn đầu

2. Trải qua giảm phân tạo giao tử

3. Không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng

4. Tạo cá thể mới có bộ NST mang một nửa của bố và một nửa của mẹ

5. Dựa trên cơ sở nguyên phân để tạo ra cơ thể mới

6. Có ở động vật bậc thấp

7. Có ở các động vật

Điểm giống nhau của các hình thức sinh sản phân đôi ,nảy chồi phân mảnh là

a)

2,4,6,7

b)

1 ,3 ,5, 6

c)

3, 4 ,5, 7

d)

1, 3, 5, 7

46.

Câu 46 : phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Phát trển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là kiểu phát triển mà ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác , con non tương tự con trưởng thành

b)

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát trực tiếp không qua giai đoạn trung gian, con non khác con trưởng thành

c)

Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà còn non phát triển trực tiếp không qua lột xác biến đổi thành con trưởng thành

d)

Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái cấu tạo sinh lý tương tự con trưởng thành