Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 4 ĐAI PHÂN TỬ HỮU CƠ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Carbohydrate được chia thành đường đơn, đường đôi và đường đa dựa vào:

a)

số lượng nguyên tử carbon có trong phân tử đường đó

b)

số lượng liên kết glycosidic giữa các đơn phân

c)

số lượng đơn phân có trong phân tử đường đó

d)

số lượng phân tử glucose có trong phân tử đường đó

2.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về các loại đường glucose, fructose và galactose?

a)

Đều là các loại đường đơn

b)

Khác nhau về cấu hình không gian

c)

Đều có sáu nguyên tử carbon trong phân tử

d)

Có công thức phân tử khác nhau.

3.

Loại đường đơn cấu tạo nên nucleic acid có

a)

6 carbon

b)

3 carbon

c)

4 carbon

d)

5 carbon

4.

Cho biết hình ảnh sau đây mô tả phân tử nào?

a)

Protein.

b)

Saccharose.

c)

Lactose

d)

Tinh bột

5.

Tại sao trong điều kiện bình thường, dầu thực vật tồn tại ở trạng thái lỏng?

a)

Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo no.

b)

Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là glycerol.

d)

Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là acid béo.

6.

Phân tử nào sau đây khác so với các phân tử còn lại?

a)

Glycogen

b)

Tinh bột

c)

Maltose

d)

Testosterol

7.

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucose

a)

Lactose

b)

Cellulose

c)

Chitin

d)

Saccharose

8.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 carbon?

a)

Deoxyribose

b)

Galactose

c)

Fructose

d)

Glucose

9.

Saccharose là loại đường có trong

a)

Sữa động vật.

b)

Cây mía.

c)

mạch nha.

d)

mật ong

10.

Khi ăn cà chua hoặc hành chưng trong mỡ, cơ thể người có thể hấp thụ được những loại vitamin nào sau đây?

a)

Vitamin A, vitamin D, vitamin B, vitamin K.

b)

Vitamin C, vitamin K, vitamin D, vitamin B.

c)

Vitamin A, vitamin C, vitaim K, vitamin E.

d)

Vitamin A, vitamin D, vitamin E, vitamin K.

11.

Protein chỉ thực hiện được chức năng sinh học khi có cấu trúc không gian bậc mấy?

a)

Bậc 1 và bậc 2.

b)

Bậc 3 và bậc 4.

c)

Bậc 1 và bậc 3.

d)

Bậc 2 và bậc 3.

12.

Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid có

a)

2 loại.

b)

4 loại.

c)

5 loại.

d)

8 loại.

13.

Để nhận biết đường glucose có thể dùng loại thuốc thử nào sau đây?

a)

Iodine.

b)

Nước.

c)

Benedict

d)

Cloroform

14.

Mô tả nào sau đây phù hợp với sự thay đổi màu trong ống nghiệm khi đun nóng dung dịch glucose với dung dịch Benedict?

a)

Xanh lục → vàng cam → kết tủa đỏ gạch.

b)

Vàng cam → xanh lục → kết tủa đỏ gạch.

c)

Kết tủa đỏ gạch → xanh lục → vàng cam.

d)

Xanh lục → kết tủa đỏ gạch → vàng cam.

15.

Có thể nhận biết lipid bằng phép thử nhũ tương dựa trên đặc điểm nào của lipid?

a)

Lipid tan trong nước nhưng không tan trong cồn và các dung môi không phân cực.

b)

Lipid không tan trong nước nhưng tan trong cồn và các dung môi không phân cực.

c)

Lipid có cấu trúc rất đa dạng nên sẽ tạo ra những phản ứng khác nhau đối với nước và cồn cũng như các dung môi không phân cực.

d)

Lipid có khối lượng phân tử nhỏ hơn nước nên nổi được trong nước nhưng không nổi được trong cồn và các dung môi không phân cực.

16.

Các nucleotide trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng:

a)

Liên kết phosphodieste

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết glycoside

d)

Liên kết peptide

17.

Quan sát hình và cho biết, Vì sao cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi ?

a)

Một Nitrogen Base có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một Nitrogen Base có kích thước nhỏ (T hoặc C)

b)

Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân

c)

Các Nitrogen Base giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen

d)

Hai Nitrogen Base có kích thước bé liên kết với nhau, hai Nitrogen Base có kích thước lớn liên kết với nhau

18.

ADN có chức năng

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

19.

Trình tự sắp xếp các nucleotit trên mạch 1 của một đoạn phân tử ADN xoắn kép là - ATTTGGGXXXGAGGX -.Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN này là

a)

50

b)

40

c)

30

d)

20

20.

Chiều dài của một phân tử ADN à 5100 Ǻ. Tổng số nucleotide của ADN đó là:

a)

3000

b)

1500

c)

2000

d)

3500

21.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là - GATGGXAA -. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là:

a)

- TAACCGTT -

b)

- XTACCGTT -

c)

- UAACCGTT -

d)

- UAACCGTT -

22.

Liên kết hydrogen trong phân tử DNA không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Năng lượng liên kết nhỏ

b)

Đảm bảo tính bền vững, linh động của DNA

c)

Tạo nên cấu trúc không gian của DNA

d)

Liên kết khó hình thành và phá hủy

23.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

ở một số loài virus, thông tin di truyền được lưu giữ trên phân tử RNA

b)

ở vi khuẩn, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch vòng, xoắn kép

c)

ở sinh vật nhân thực thông tin di truyền được lưu giữ trên các phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

d)

ở sinh vật nhân sơ, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử DNA mạch thẳng

24.

Phân tử rRNA làm nhiệm vụ

a)

Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới tế bào chất

b)

Vận chuyển các amino acid tới ribosome để tổng hợp protein

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome

d)

Lưu giữ thông tin di truyền

25.

Liên kết disulfide trong protein hình thành giữa hai gốc:

a)

Lysine

b)

Aspartate

c)

Cysteine

d)

Threonine

26.

Hình sau mô tả phản ứng nào?

a)

Thủy phân peptide

b)

Ngưng tụ tạo liên kết peptide

c)

Tạo liên kết glycoside

d)

Tạo liên kết phosphodiester

27.

Protein mất hoạt tính khi đun nóng nhẹ chủ yếu do:

a)

Đứt mạch peptide hoàn toàn

b)

Mất cấu trúc bậc ba/bốn (biến tính)

c)

Bị phosphoryl hóa

d)

Bị glycosyl hóa

28.

Đây là cấu tạo của phân tử:

a)

Phospholipid

b)

Carbohydrate

c)

Mỡ

d)

Dầu

29.

Vị trí D trên hình là gì?

a)

Đường 5C

b)

Nhóm Phosphate

c)

Liên kết hydrogen

d)

Nitrogen base

30.

Nucleotide (X) trên hình, có thể là Nu nào sau đây:

a)

A, G

b)

A, T, G

c)

T, C, U

d)

G, C, A