wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập di truyền

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

Axit amin

b)

Nuclêotit

c)

Polinuclêotit

d)

Ribônuclêôtit

2.

Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là:

a)

Đường, axit và Prôtêin

b)

Đường, bazơ nitơ và axit photphoric

c)

Axit,Prôtêin và lipit

d)

Lipit, đường và Prôtêin

3.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

Có một mạch pôlinuclêôtit

b)

Có hai mạch pôlinuclêôtit

c)

Có ba mạch pôlinuclêôtit

d)

Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit


4.

Giữa các nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên kết …. nối giữa đường và axít:

a)

Hidro

b)

cộng hóa trị

c)

Vandecvan

d)

cầu đisunfit

5.

Các nucleotit của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?

a)

Số nhóm - OH trong phân tử đường

b)

Bazơ nitơ

c)

Gốc photphat trong axit photphoric

d)

Cả 3 thành phần nêu trên

6.

Chức năng của ADN là :

a)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

b)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Trực tiếp tổng hợp Prôtêin

d)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

7.

Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng:

a)

Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch

b)

Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau

c)

Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN

d)

Liên kết 2 mạch Polinuclêotit lại với nhau

8.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

a)

Ađênin

b)

Guanin

c)

Uraxin

d)

Xitôzin

9.

mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN ribôxôm

c)

ARN vận chuyển

d)

Các loại ARN

10.

Chức năng của ARN thông tin là :

a)

Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin

b)

Tổng hợp phân tử ADN

c)

Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

d)

Quy định cấu trúc đặc thù của ADN

11.

Khẳng định nào sau đây không đúng? Một chu kì xoắn của phần tử ADN có:

a)

Gồm 10 nucleotit.

b)

Đường kính 20 A (Angstrom).

c)

Chiều cao là 34A (Angstrom).

d)

Gồm 20 nucleotit.

12.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

13.

Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.

a)

35%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

14.

Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

a)

210

b)

119

c)

105

d)

238

15.

Chu kỳ tế bào là gì ?

a)

là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào liên tiếp

b)

là khoảng thời gian tế bào lớn lên

c)

là khoảng thời gian tế bào phân chia xong

d)

là khoảng thời gian giữa 1 lần phân bào

16.

Trong nguyên phân, kỳ nào có hiện tượng các nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ?

a)

kỳ đầu

b)

kỳ giữa

c)

kỳ sau

d)

kỳ cuối

17.

Kết quả của nguyên phân là gì ?

a)

từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa

b)

từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giảm đi một nữa

c)

từ 1 tế bào tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.

d)

từ 1 tế bào tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

18.

Nếu tế bào 2n = 20 NST, thì sau 1 lần nguyên phân tạo ra :

a)

2 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST

b)

2 tế bào con có bộ NST 2n = 20 NST

c)

1 tế bào con có bộ NST 2n = 20NST

d)

1 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST

19.

kỳ nào trong nguyên phân NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo ?

a)

Kỳ cuối

b)

kỳ đầu

c)

kỳ sau

d)

kỳ giữa

20.

Tế bào 2n =20 NST, thì trong kỳ sau có bao nhiêu NST ?

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

21.

Từ 3 tế bào nguyên phân 2 lần liên tiếp tạo ra bao nhiêu tế bào mới ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

22.

Giảm phân là quá trình gì ?

a)

hình thành tế bào mới

b)

hình thành giao tử

c)

hình thành giao tử đực và cái trong sinh sản hữu tính

d)

phân chia tế bào mới

23.

Giảm phân 1 hay giảm phân 2 có đủ 4 kỳ: kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối ?

a)

giảm phân 1

b)

giảm phân 2

c)

cả giảm phân 1 và giảm phân 2

d)

có thể có ở giảm phân 1 hoặc giảm phân 2

24.

Ở kỳ giữa 1 của giảm phân, nhiễm sắc thể đơn hay kép? xếp thành mấy hàng ở mặt phẳng xích đạo ?

a)

đơn , 1 hàng

b)

đơn, 2 hàng

c)

kép, 1 hàng

d)

kép, 2 hàng

25.

1 tế bào sinh dục đực, khi giảm phân tạo ra bao nhiêu giao tử đực ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Kết quả của giảm phân 1 là?

a)

tạo ra 2 tế bào con, có bộ NST giảm đi một nữa

b)

tạo ra 4 tế bào con, có bộ NST giảm đi môt nữa

c)

tạo ra 2 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

d)

tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giữ nguyên

27.

Giảm phân có ở quá trình nào ?

a)

sinh sản sinh dưỡng

b)

sinh sản vô tính

c)

sinh sản bằng bào tử

d)

sinh sản hữu tính

28.

một tế bào sinh dục cái giảm phân tạo ra bao nhiêu giao tử cái ? (Trứng )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

30.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

nNST đơn, dãn xoắn

b)

nNST kép, dãn xoắn

c)

2n NST đơn, co xoắn

d)

n NST đơn, co xoắn

31.

Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài (2n = 8) giảm phân bình thường. Nếu đó là các tế bào chín sinh dục của con cái thì sau giảm phân, số giao tử tối đa thu được là:

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

32.

Tinh trùng của người khoẻ mạnh mang bao nhiêu NST?

a)

23 cặp NST

b)

46 NST

c)

23 NST

d)

46 cặp NST