wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biểu đồ hình quạt

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên là biểu đồ gì?

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ hình quạt tròn

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ tranh

2.

Hình vẽ trong biểu đồ trên biểu diễn thông tin gì?

a)

Tỉ lệ phần trăm huy chương vàng

b)

Tỉ lệ phần trăm huy chương bạc

c)

Tỉ lệ phần trăm các loại huy chương được trao trong một cuộc thi

d)

Tỉ lệ phần trăm huy chương đồng

3.

Số đối tượng được biểu diễn trong biểu đồ là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Cho biểu đồ sau, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Diện tích đất trồng hoa huệ nhiều hơn diện tích đất trồng hoa loa kèn.

b)

Diện tích đất trồng hoa gấp 2 lần diện tích đất trồng hoa hồng.

c)

Diện tích đất trồng hoa huệ ít hơn diện tích đất trồng hoa hồng.

d)

Diện tích đất trồng hoa hồng lớn nhất

5.

Cho biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn lượng bánh bán ra của một cửa hàng. Biết rằng số lượng bánh Socola và số lượng bánh quẩy bán ra của cửa hàng là bằng nhau. Số phần trăm lượng bánh quẩy bán ra là:

a)

34%

b)

17%

c)

12%

d)

54%

6.

Cho biểu đồ sau biểu diễn tỉ lệ các loại rau bán được trong một ngày của một cửa hàng. Biết rằng cửa hàng đó một ngày bán được tất cả 200 bó rau. Số lượng rau ngót một ngày bán được là

a)

21 bó

b)

20 bó

c)

60 bó

d)

30 bó

7.

Hình bên là biểu đồ gì?

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ hình quạt tròn

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ tranh

8.

Hình vẽ trong biểu đồ trên biểu diễn thông tin gì?

a)

Tỉ lệ phần trăm huy chương vàng

b)

Tỉ lệ phần trăm huy chương bạc

c)

Tỉ lệ phần trăm các loại huy chương được trao trong một cuộc thi

d)

Tỉ lệ phần trăm huy chương đồng

9.

Số đối tượng được biểu diễn trong biểu đồ là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Cho biểu đồ sau, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Diện tích đất trồng hoa huệ nhiều hơn diện tích đất trồng hoa loa kèn.

b)

Diện tích đất trồng hoa gấp 2 lần diện tích đất trồng hoa hồng.

c)

Diện tích đất trồng hoa huệ ít hơn diện tích đất trồng hoa hồng.

d)

Diện tích đất trồng hoa hồng lớn nhất

11.

Cho biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn lượng bánh bán ra của một cửa hàng. Biết rằng số lượng bánh Socola và số lượng bánh quẩy bán ra của cửa hàng là bằng nhau. Số phần trăm lượng bánh quẩy bán ra là:

a)

34%

b)

17%

c)

12%

d)

54%

12.

Cho biểu đồ sau biểu diễn tỉ lệ các loại rau bán được trong một ngày của một cửa hàng. Biết rằng cửa hàng đó một ngày bán được tất cả 200 bó rau. Số lượng rau ngót một ngày bán được là

a)

21 bó

b)

20 bó

c)

60 bó

d)

30 bó

13.

Cả hình tròn biểu diễn toàn bộ dữ liệu, tức là ứng với bao nhiêu phần trăm?

a)

100%

b)

25%

c)

15%

d)

5%

14.

Hình ảnh sau đây là dạng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ đoạn thẳng.

b)

Biểu đồ hình cột.

c)

Biểu đồ tranh.

d)

Biểu đồ hình quạt tròn.

15.

Phần hình quạt tương ứng với 1/4 hình tròn biểu diễn tỉ lệ bao nhiêu phần trăm.

a)

25%

b)

50%

c)

10%

d)

5%

16.

Phần hình quạt tương ứng với nửa hình tròn biểu diễn tỉ lệ bao nhiêu phần trăm.

a)

25%.

b)

50%.

c)

10%

d)

5%

17.

Em hãy quan sát biểu đồ và cho biết hai loại nào có tỉ lệ bằng nhau?

a)

Nước cam và Coca cola.

b)

Trà sữa và nước cam.

c)

Nước cam và nước ép.

d)

Nước ép và Coca cola.

18.

Biểu đồ bên cho biết tỉ số phần trăm các mặt hàng bán chạy trong một cửa hàng đồ chơi.

Mặt hàng búp bê bán được chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

5%

b)

20%

c)

25%

d)

50%

19.

Biểu đồ bên được chia thành bao nhiêu hình quạt?

a)

2 hình quạt

b)

3 hình quạt

c)

4 hình quạt

d)

5 hình quạt

20.

Câu 1. Trong biểu đồ hình quạt tròn, nửa hình tròn biểu diễn

a)

A. 25%

b)

B. 50%

c)

C. 75%

d)

D. 100%

21.

Câu 2. Trong biểu đồ hình quạt tròn, khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

A. Hai hình quạt bằng nhau biểu diễn cùng một tỉ lệ

b)

B. Hình quạt nào lớn hơn biểu diễn số liệu lớn hơn

c)

C. Cả hình quạt tròn biểu diễn 75%

d)

D. 14\frac{1}{4} hình quạt tròn biểu diễn 25%

22.

Câu 3. Muốn so sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu ta nên dùng:

a)

A. Biểu đồ tranh

b)

B. Biểu đồ cột

c)

C. Biểu đồ hình quạt tròn

d)

D. Biểu đồ đoạn thẳng

23.

Câu 4. Kết quả điều tra về sự ưa thích các loại màu sắc của 120 học sinh ở một trường tiểu học được cho trên biểu đồ hình quạt bên. Em hãy cho biết có bao nhiêu học sinh thích màu tím:

a)

A. 13 học sinh

b)

B. 18 học sinh

c)

C. 15 học sinh

d)

D. 17 học sinh

24.

Câu 5.  Biểu đồ hình quạt sau biểu diễn tỉ số phần trăm kết quả xếp loại học lực của học sinh lớp 7D. Biết lớp 7D có 40 học sinh. Lớp 7D có bao nhiêu học sinh giỏi?

a)

A. 12

b)

B. 13

c)

C.22

d)

D.23

25.

Em hãy chọn vào những đáp án đúng.

Các thành phần của biểu đồ bên là

a)

Tiêu đề: Tỉ lệ số dân của các châu lục tính đến ngày 1 – 7 – 2020.

b)

Hình tròn biểu diễn dữ liệu: Châu Á, Châu Phi, Châu Âu, Châu Mĩ, Châu Úc.

c)

Chú giải.

26.

Biểu đồ ở hình bên được chia thành bao nhiêu hình quạt?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

27.

Châu lục có số dân đông nhất là

a)

Châu Á.

b)

Châu Mỹ.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Phi.

28.

Châu lục có số dân ít nhất là

a)

Châu Mỹ.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Úc.

29.

Cho bảng thống kê. Tỉ lệ các bạn thích Chó, Mèo, Chim, Cá theo thứ tự đúng là

(a)  

30.

Biểu đồ biểu diễn đúng bảng số liệu bên là

a)

b)

31.

 Bảng sau cho biết tỉ lệ các bạn trong trường dự đoán đội vô địch giải bóng đá học sinh khối 7:

Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn bảng bên?

a)
b)
c)
d)
32.

Cho biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn lượng bánh bán ra của một cửa hàng. Biết rằng số lượng bánh Socola và số lượng bánh quẩy bán ra của cửa hàng là bằng nhau. Số phần trăm lượng bánh quẩy bán ra là:

a)

34%

b)

17%

c)

12%

d)

54%

33.

 Tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được giao cho cửa hàng A được biểu diễn bằng biểu đồ:

Số lượng cam được giao gấp bao nhiêu lần số lượng mít?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

34.

Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ theo thể tích trong không khí của: khí oxy; khí nitơ; hơi nước, khí cacbonic và các khí khác.

Trong không khí, thành phần nào chiếm tỉ lệ cao nhất?

a)

Khí oxy

b)

Khí nitơ

c)

Hơi nước

d)

Hơi nước, khí cacbonic và các khí khác

35.

 Cho biểu đồ

Tỉ lệ đuối nước là bao nhiêu?

a)

48%;

b)

28%;

c)

20%;

d)

2%.

36.

Sử dụng biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm của các loại huy chương được trao trong một cuộc thi dưới đây để trả lời câu hỏi.

Biểu đồ biểu diễn thông tin về vấn đề gì?

a)

Tỉ lệ phần trăm huy chương vàng

b)

Tỉ lệ phần trăm huy chương bạc

c)

Tỉ lệ phần trăm các loại huy chương được trao trong một cuộc thi

d)

Tỉ lệ phần trăm huy chương đồng

37.

Cho biểu đồ bên. Bảng thống kê nào dưới đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

38.

Quan sát biểu đồ hình quạt bên và trả lời câu hỏi.

Có bao nhiêu phần trăm học sinh thích ăn nhãn?

a)

35%

b)

25%

c)

50%

d)

10%

39.

Có bao nhiêu phần trăm học sinh thích ăn na ?

a)

15%

b)

50%

c)

35%

d)

10%

40.

Trong không khí, thành phần nào chiếm tỉ lệ thấp nhất?

a)

Khí nitơ

b)

Khí oxy

c)

Hơi nước

d)

Hơi nước, khí cacbonic và các khí khác