wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hành vi người tiêu dùng

Total questions: 40

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Một thái độ mô tả cách mọi người cư xử khi đối mặt với những quyết định khó khăn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhà quảng cáo có thể sử dụng hiệu ứng sợ hãi để thúc đẩy người tiêu dùng mua sản phẩm hay dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nam gần đây đã mua một chiếc xe hơi mới, tuy nhiên bây giờ anh ấy đang lo lắng về việc liệu mình có quyết định đúng hay không. Các nhà hành vi người tiêu dùng có một thuật ngữ chỉ trạng thái tâm lý này, đó là:

a)

Đánh giá các phương án

b)

Sự băn khoăn sau mua hàng

c)

Đánh giá lại của người tiêu dùng

d)

Mối quan tâm mua hàng

4.

Vai trò phù hợp nhất của nhà marketing trong tiến trình ra quyết định của người tiêu dùng là để:

a)

Tìm kiếm người tiêu dùng trung thành với thương hiệu

b)

Đảm bảo rằng tất cả người tiêu dùng đều ra quyết định mở rộng

c)

Sử dụng truyền thông cổ động để thay đổi quyết định của người tiêu dùng

d)

Tạo sự phù hợp giữa sản phẩm và dịch vụ của họ với nhu cầu và sự mong đợi của khách hàng

5.

Đánh giá sau khi mua nghĩa là:

a)

Cảm giác không hài lòng sau khi mua

b)

Không có phương án nào đúng

c)

So sánh kết quả sử dụng với mong đợi có trước

d)

Nghiên cứu những người tiêu dùng đã từng mua sản phẩm trước đây

6.

Mô hình kết hợp và mô hình phân biệt khác nhau ở điểm:

a)

Áp dụng nguyên tắc không bù trừ

b)

Xử lý theo thuộc tính

c)

Xử lý theo thương hiệu

d)

Không có câu trả lời nào đúng

7.

Quảng cáo hài hước phù hợp hơn với các sản phẩm có mức độ liên quan thấp với người tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Sự hài lòng/không hài lòng của người tiêu dùng đối với một sản phẩm/dịch vụ được xác định bằng sự chênh lệch giữa:

a)

Chất lượng và mức giá

b)

Hiệu năng và mong đợi

c)

Cảm xúc và mong đợi

d)

Chất lượng và mong đợi

9.

Người tiêu dùng nói những điều bất lợi về một sản phẩm hay dịch vụ của một công ty với người khác là:

a)

Truyền miệng tiêu cực

b)

Không hài lòng

c)

Khiếu nại

d)

Phàn nàn

10.

Sự băn khoăn của người tiêu dùng trong đánh giá sau mua đề cập đến:

a)

Không có khả năng đưa ra quyết định mua hàng

b)

Suy nghĩ về phương án đã bỏ qua

c)

Khả năng khách hàng mua hàng lặp lại

d)

Quá trình ra quyết định có sự nỗ lực thấp

11.

Tập hợp nhận biết trong tìm kiếm thông tin của người tiêu dùng là gì?

a)

Các sản phẩm mà người tiêu dùng đã nghe nói đến có thể giải quyết vấn đề của họ

b)

Những quảng cáo mà người tiêu dùng thích

c)

Các sản phẩm mà người tiêu dùng đang nghiêm túc xem xét mua

d)

Mọi thứ mà người tiêu dùng biết về một sản phẩm

12.

Tri giác là quá trình con người lựa chọn, sắp xếp và diễn giải các kích thích giác quan (thính giác, thị giác, khứu giác và xúc giác) thành một bức tranh có ý nghĩa về thế giới. Nếu không có nhận thức giác quan của chúng ta, chúng ta sẽ không hiểu gì. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Lời giải thích tốt nhất về thái độ của người tiêu dùng là gì?

a)

Cảm nhận của người tiêu dùng về một sản phẩm hoặc dịch vụ

b)

Ý định của người tiêu dùng đối với một sản phẩm hoặc dịch vụ là gì.

c)

Những gì người tiêu dùng tin tưởng về một sản phẩm hoặc dịch vụ

d)

Một tập hợp các niềm tin nhận thức, cảm xúc và ý định hành vi liên quan đến một đối tượng cụ thể

14.

Cảm giác lo âu về việc liệu quyết định như vậy có đúng không là:

a)

Sự hối tiếc

b)

Cảm xúc

c)

Sự băn khoăn

d)

Tất cả đều đúng

15.

Mô hình xử lý theo thương hiệu và áp dụng nguyên tắc bù trừ là

a)

Mô hình đa tiêu thức

b)

Mô hình phân biệt

c)

Mô hình chênh lệch cộng

d)

Mô hình kết hợp

16.

Mô hình học hỏi có thể áp dụng trong tất cả mọi trường hợp mua hàng đó là:

a)

Học hỏi theo hình mẫu

b)

Học hỏi vô điều kiện

c)

Học hỏi phản xạ có điều kiện cổ điển

d)

Học hỏi phản xạ có điều kiện thao tác

17.

Quá trình ra quyết định của người tiêu dùng được định nghĩa là quá trình nhận biết_____, tìm kiếm thông tin, đánh giá _____, _____ và đánh giá sau khi mua hàng thường gặp đối với hầu hết các quyết định mua của người tiêu dùng

a)

Vấn đề, phương án, mua

b)

Nhu cầu, phương án, sau mua

c)

Nhu cầu, phương án, mua

d)

Vấn đề, phương án, phân tích

18.

Khi người tiêu dùng bất ngờ quyết định mua một món hàng nào đấy mà không có kế hoạch trước, dựa trên cảm xúc mạnh là:

a)

Tất cả đều sai

b)

Mua ngẫu hứng

c)

Cảm xúc

d)

Tìm kiếm sự đa dạng

19.

Mô hình xử lý theo thuộc tính và áp dụng nguyên tắc bù trừ là:

a)

Mô hình chênh lệch cộng

b)

Mô hình đa tiêu thức

c)

Mô hình kết hợp

d)

Mô hình phân biệt

20.

Hoạt động lưu giữ khách hàng bằng cách xây dựng mối quan hệ dài hạn với họ là hoạt động:

a)

Giữ chân khách hàng

b)

Giải quyết khiếu nạ

c)

Dịch vụ sau bán

d)

Tất cả đều đúng

21.

Nguyên tắc không bù trừ là bỏ xấu chọn tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Cái nào dưới đây không phải là thành phần chính của thái độ:

a)

Không có cái nào

b)

Cảm xúc

c)

Hành vi

d)

Lý trí

23.

Quảng cáo cảm xúc có thể hữu hiệu hơn khi sự khơi dậy cảm xúc liên quan đến việc tiêu dùng sản phẩm, và điều này là phổ biến khi các động cơ hưởng thụ hay biểu tượng là quan trọng.’

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tiêu chuẩn đánh giá vô hình không bao gồm:

a)

Giá cả

b)

Hình ảnh

c)

Cảm xúc

d)

Vị thế

25.

Khách hàng đánh giá sự hài lòng đối với sản phẩm khi:

a)

Khi họ so sánh các phương án khác nhau

b)

Khi nhu cầu được nhận thức

c)

Trước khi mua sản phẩm

d)

Sau khi mua sản phẩm

26.

Thuật ngữ 'tập hợp nổi bật' có nghĩa là gì?

a)

Sản phẩm đã gây ra khiếu nại

b)

Sản phẩm nổi bật

c)

Danh sách mua hàng có thể có của người tiêu dùng

d)

Danh sách mua hàng có thể có của người tiêu dùng

27.

Thông thường, bước tiếp theo trong quá trình ra quyết định của người tiêu dùng sau khi nhận thức vấn đề là:

a)

Ý định mua hàng trước

b)

Sự lựa chọn nhãn hiệu

c)

Tìm kiếm thông tin bên trong

d)

Tìm kiếm thông tin bên ngoài

28.

Lý thuyết học hỏi liên quan đến việc sử dụng mối quan hệ thiết lập giữa một tác nhân và phản ứng để tạo lập một phản ứng với nhiều tác nhân kích thích khác nhau là:

a)

Học hỏi nhận thức

b)

Học hỏi phản xạ có điều kiện thao tác

c)

Học hỏi phản xạ có điều kiện cổ điển

d)

Học hỏi vô điều kiện

29.

Nếu A xảy ra thì B cũng xảy ra theo, là lý thuyết học hỏi:

a)

Học hỏi theo hình mẫu

b)

Học hỏi vô điều kiện

c)

Học hỏi phản xạ có điều kiện cổ điển

d)

Học hỏi phản xạ có điều kiện thao tác

30.

Người tiêu dùng có thể quyết định không mua hàng ở giai đoạn nào của quá trình mua hàng?

a)

Đánh giá các lựa chọn

b)

Ra quyết định mua

c)

Bất đồng nhận thức

d)

Tìm kiếm thông tin

31.

Việc tham khảo thông tin trong trí nhớ dài hạn để hiểu và đánh giá thông tin trong trí nhớ ngắn hạn được thực hiện thông qua:

a)

Hoạt động nhẩm lại có ý nghĩa

b)

Liên tưởng

c)

Sự phục hồi trí nhớ

d)

Nhận thức chọn lọc

32.

Theo thuyết quy kết, nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến bản chất của giải thích:

a)

Sự tập trung

b)

Sự ổn định

c)

Sự băn khoăn

d)

Tính có thể kiểm soát

33.

Thái độ bao gồm mấy thành phần chính:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

34.

Cảm giác về việc đã ra quyết định sai sau khi mua và sử dụng sản phẩm là:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Sự hối tiếc

c)

Cảm xúc

d)

Sự băn khoăn

35.

Kết quả mong muốn về hoạt động của một sản phẩm hoặc dịch vụ là khái niệm:

a)

Hiệu suất

b)

Hài lòng

c)

Hiệu năng

d)

Mong đợi

36.

Một phần thưởng hoặc một kết quả tiêu cực là cơ sở của loại học hỏi nào dưới đây:

a)

Học hỏi nhận thức

b)

Học hỏi phản xạ có điều kiện cổ điển

c)

Học hỏi vô điều kiện

d)

Học hỏi phản xạ có điều kiện thao tác

37.

Theo thuyết qui kết, người tiêu dùng có xu hướng không hài lòng nhiều hơn khi nguyên nhân được xác định từ bên trong người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Bạn đi đến siêu thị và mua một ổ bánh mì. Đó là loại bánh mì mà bạn luôn mua và quyết định của bạn được xếp vào loại có mức độ nỗ lực thấp. Hành vi ra quyết định của bạn có thể được xem là:

a)

Ra quyết định giới hạn

b)

Ra quyết định theo thói quen

c)

Ra quyết định mở rộng

d)

Ra quyết định thường xuyên

39.

Khi người tiêu dùng hài lòng với sản phẩm do đạt được mong muốn ở mức giá vừa phải, người tiêu dùng đang áp dụng:

a)

Thuyết công bằng

b)

Thuyết quy kết

c)

Thuyết mô hình chênh lệch

d)

Mô hình học hỏi kinh nghiệm

40.

Trong trường hợp MAO thấp và người mua trung thành với thương hiệu, họ thường sẽ:

a)

Ra quyết định mở rộng

b)

Tất cả đều sai

c)

Ra quyết định theo thói quen

d)

Ra quyết định giới hạn