wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 6 - BÀI 8 CÁNH DIỀU

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Văn bản “Vì sao chúng ta phải đối xử thân thiện với động vật?”, của tác giả nào?

a)

Kim Hạnh Bảo

b)

Trần Nghị Du

c)

Thùy Linh

d)

Trịnh Văn

2.

Văn bản “Vì sao chúng ta phải đối xử thân thiện với động vật?” thuộc thể loại nào?

a)

Nghị luận xã hội

b)

Nghị luận văn học

c)

Hồi kí

d)

Du kí

3.

Văn bản “Vì sao chúng ta phải đối xử thân thiện với động vật?” có phương thức biểu đạt chính là gì?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Tự sự và miêu tả

4.

Văn bản “Vì sao chúng ta phải đối xử thân thiện với động vật?” cho biết động vật gắn bó với con người từ khi nào?

a)

Tuổi thơ

b)

Trưởng thành

c)

Ở miền núi

d)

Cả cuộc đời

5.

Văn bản “Vì sao chúng ta phải đối xử thân thiện với động vật?”, cho biết động vật có vai trò với:

a)

Con người

b)

Hệ sinh thái

c)

Trái đất

d)

Nguồn nước

6.

Văn bản “Vì sao chúng ta phải đối xử thân thiện với động vật?” cho biết con người cũng chỉ là gì?

a)

Sinh vật bé nhỏ

b)

Như các động vật

c)

Động vật đặc biệt

d)

Loài vật sống trên cạn

7.

Văn bản “Vì sao chúng ta phải đối xử thân thiện với động vật?” nêu lên thực trạng động vật thế nào?

a)

Ngày càng phát triển

b)

Không có gì thay đổi

c)

Nhiều loài nguy cơ tuyệt chủng

d)

Giảm sút đáng kể về loài

8.

Văn bản “Vì sao chúng ta phải đối xử thân thiện với động vật?” khuyên con người cần có hành động gì?

a)

Không phá rừng, chặt cây vì nhu cầu riêng

b)

Không cướp đi môi trường sống

c)

Tích cực sử dụng những sản phẩm từ động vật

d)

Trồng cây gây rừng

9.

Văn bản “Khan hiếm nước ngọt” được đăng trên báo Nhân dân là của tác giả nào?

a)

Thùy Linh

b)

Trịnh Văn

c)

Bùi Mạnh Nhị

d)

Đinh Nam Khương

10.

Văn bản “Khan hiếm nước ngọt” thuộc thể loại nào?

a)

Truyện ngắn

b)

Du kí

c)

Nghị luận

d)

Văn bản thông tin

11.

Văn bản “Khan hiếm nước ngọt” có phương thức biểu đạt chính là gì?

a)

Nghị luận

b)

Tự sự

c)

Miêu tả

d)

Biểu cảm

12.

Văn bản “Khan hiếm nước ngọt” nêu lên vấn đề gì?

a)

Khan hiếm nước

b)

Khan hiếm đất

c)

Khan hiếm nước ngọt

d)

Khan hiếm tài nguyên

13.

Văn bản “Khan hiếm nước ngọt” tác giả khẳng định?

a)

Nước ngọt không phải vô tận

b)

Nước ngọt là vô tận

c)

Tài nguyên vô tận

d)

Khoàng sản không phải vô tận

14.

Theo tổ chức y tế thế giới hiện nay có khoảng bao nhiêu người thiếu nước ngọt?

a)

1 tỉ người

b)

Hơn 2 tỉ người

c)

Hơn 3 tỉ người

d)

Gần 1 tỉ người

15.

Trong văn bản "Khan hiếm nước ngọt" tác giả cho thấy bà con ở đâu phải đi vài ba cây số mới lấy được nước ngọt?

a)

Sa Pa (Lào Cai)

b)

Điện Biên

c)

Đồng Văn (Hà Giang)

d)

Nam Trà My (Quảng Nam)

16.

Nguyên nhân dẫn đến khan hiếm nguồn nước ngọt do tác động con người là?

a)

Nước ngọt phân bố những nơi hiểm trở trên trái đất

b)

Con người gây ô nhiễm môi trường

c)

Lượng mưa giảm dần

d)

Do băng tan

17.

Trong văn bản "Khan hiếm nước ngọt" tác giả cho rằng:Đất đai sẽ khô cằn, cây cối, muôn vật không sống nổi nếu thiếu nước. Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Con người cần làm gì để bảo vệ nước ngọt?

a)

Sử dụng hợp lí

b)

Khai thác thoải mái

c)

Tiết kiệm nguồn nước ngọt

d)

Bảo vệ môi trường

19.

Từ Hán Việt là những từ như thế nào?

a)

Là những từ được mượn từ tiếng Hán

b)

Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt

20.

Từ nào trong các câu dưới đây có sử dụng từ Hán Việt?

Xã tắc hai phen chồn ngựa đá

Non sông nghìn thuở vững âu vàng

a)

Xã tắc

b)

Ngựa đá

c)

Âu vàng

21.

Từ ghép Hán Việt có mấy loại chính?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

22.

Nghĩa của từ “tân binh” là gì?

a)

Người lính mới

b)

Binh khí mới

c)

Con người mới

23.

Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Từ Hán Việt nào sau đây KHÔNG phải từ ghép đẳng lập

a)

Xã tắc

b)

đất nước

c)

Sơn thủy

d)

Giang sơn

25.

Giải thích nghĩa của từ Hán Việt "Tiều phu" sau:

a)

Người dân thường

b)

Người đốn củi

c)

Người thợ xây

d)

Người kĩ sư

26.

Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình?

a)

Gia vị

b)

Gia tăng

c)

Gia sản

d)

Tham gia

27.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?

a)

Thiên lí

b)

Thiên kiến

c)

Thiên hạ

d)

Thiên thanh

28.

Từ “viên tịch” để chỉ cái chết của ai?

a)

Nhà vua

b)

Vị hoàng thượng

c)

Người rất cao tuổi

d)

Người có công với đất nước

29.

Từ “viên tịch” để chỉ cái chết của ai?

a)

Nhà vua

b)

Vị hoàng thượng

c)

Người rất cao tuổi

d)

Người có công với đất nước

30.

Từ Hán Việt trong câu “Trong những ngày đi lại để kết tình hòa hiếu, Trọng Thủy gặp được Mị Nương, một thiếu nữ mày ngài mắt phượng, nhan sắc tuyệt trần, con gái yêu của vua An Dương Vương” góp phần tạo sắc thái cổ xưa, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình?

a)

Gia vị

b)

Gia tăng

c)

Gia sản

d)

Tham gia

32.

Hai câu thơ sau đây có mấy từ Hán Việt?

"Ôi Tổ quốc giang sơn, hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi..."

(Tố Hữu)

a)

Bốn từ Hán Việt.

b)

Năm từ Hán Việt.

c)

Sáu từ Hán Việt.

d)

Ba từ Hán Việt.

33.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau?

a)

Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài.

b)

Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.

c)

Phòng hỏa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi.

d)

Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng.

34.

Từ Hán Việt nào sau đây không phải từ ghép đẳng lập

a)

Xã tắc

b)

đất nước

c)

Sơn thủy

d)

Giang sơn

35.

Câu sau có mấy từ Hán Việt: "Các vị bô lão vào yết kiến nhà vua"

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

36.

Từ nào là từ Hán Việt trong câu: "Chiến sĩ hải quân rất anh hùng"

a)

Chiến Sĩ

b)

Hải Quân

c)

Anh hùng

d)

Anh hùng và chiến sĩ

37.

Chỉ ra các từ Hán Việt có trong các câu sau: "Hoàng đế đã băng hà"

a)

Hoàng đế

b)

Băng hà

c)

đã băng hà

d)

Hoàng đế và băng hà

38.

Văn bản “Tại sao nên có vật nuôi trong nhà” trích theo tác giả nào?

a)

Thùy Linh

b)

Thùy Dương

c)

Trịnh Văn

d)

Bùi Mạnh Nhị

39.

Văn bản “Tại sao nên có vật nuôi trong nhà” thuộc thể loại nào?

a)

Hồi kí

b)

Nghị luận văn học

c)

Nghị luận xã hội

d)

Du kí

40.

Văn bản “Tại sao nên có vật nuôi trong nhà” tác giả nêu lên vấn đề mỗi trẻ em cần có gì?

a)

Nhiều đồ chơi

b)

Một con vật nuôi

c)

Nhiều vật nuôi

d)

Không tiếp xúc vật nuôi