wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔN CÔNG NGHỆ 7

Total questions: 35

Worksheet time: 3hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thức ăn cho gà cần có đủ mấy nhóm dinh dưỡng?

                                                                                                    

a)

A. 1.  

b)

B. 2.   

c)

 C. 3.

d)

D. 4.

2.

Câu 2: Bệnh dịch tả ở gà là do nguyên nhân nào gây nên?

                                                       

a)

A. Do nhiễm khuẩn.  

b)

B. Do vius.   

c)

C. Do vi khuẩn.

d)

D. Do giun, sán.

3.

Câu 3: Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?                

                                                       

a)

A. Bệnh viêm dạ dày.

b)

B. Bệnh giun đũa ở gà.

  

c)

C. Bệnh ghẻ.

d)

D. Bệnh dịch tả lợn châu Phi.

4.

Câu 4: Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là:                                  

                                                            

                                                       

a)

A. do thời tiết không phù hợp.

b)

B. do chuồng trại không phù hợp.

  

c)

C. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh. 

d)

D. do vi khuẩn và virus.

5.

Câu 5: Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?                            

a)

A. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá.  

b)

B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải.

  

c)

C. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo. 

d)

D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang.

6.

Câu 6: Một số giống chó dưới đây, đâu là giống chó cảnh trong gia đình?

                                                                             

a)

A. Chó sói. 

b)

B. Chó săn.

  

c)

C. Chó Alaska.

d)

D. Chó hoang.

7.

Câu 7: Để nuôi một số giống mèo cảnh không cần chi phí nào dưới đây?

                                                                 

a)

A. Giống. 

b)

B. Thức ăn.

c)

C. Phòng, trị bệnh.

d)

D. Du lịch.

8.

Câu 8: Nếu xây dựng chuồng gà lót nền một lớp đệm (trấu dâm bào, mùn cưa, ...) thì lớp đệm này dày bao nhiêu?               

                                                   

                                                              

a)

A. 10 cm đến 15 cm.

b)

B. 15 cm đến 20 cm.  

c)

C. 7 cm đến 10 cm. 

d)

D. 5 cm đến 8 cm.

9.

Câu 9: Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?                                    

                                                              

a)

A. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

b)

B. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

c)

C. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

d)

D. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

10.

Câu 10: Loại cá nào dưới đây không phải là cá cảnh?

                                                                        

                                                              

a)

A. Cá rô phi.

b)

B. Cá vàng. 

c)

C. Cá chọi.

d)

D. Cá koi.

11.

Câu 11: Hãy sắp xếp thứ tự quy trình chuẩn bị ao nuôi cá cho phù hợp:

1- Tát cạn ao

2- Hút bùn và vệ sinh ao

3- Rắc vôi khử trùng ao

4- Phơi đáy ao

5- Bắt sạch các còn sót lại trong ao

6- Lấy nước mới vào ao.   

                                                                        

                                                             

a)

A. 1-2-3-4-5-6. 

b)

  B. 1-3-5-6-2-4. 

c)

C. 1-5-2-3-4-6.  

d)

D. 1-5-6-4-3-2.

12.

Câu 12: Chi phí cơ bản để nuôi chó cảnh cần lưu ý mấy nôi dung chính?

                                     

a)

A. 4. 

b)

B. 5.      

c)

C. 6.   

d)

D. 7.

13.

Câu 13: Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của thủy sản?

a)

A. Cung cấp nguồn thực phẩm có hàm lượng dinh dưỡng cao cho con người.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu.   

c)

C. Cung cấp phân bón cho trồng trọt.      

d)

D. Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi.

14.

Câu 14: Loài thủy sản nào dưới đây có giá trị xuất khẩu cao?

                      

a)

A. Cá rô phi. 

b)

B. Cá chép.   

c)

C. Cá basa.   

d)

D. Cá mè.

15.

Câu 15: Hình thức đánh bắt thủy sản nào dưới đây bị nghiêm cấm?

             

a)

A. Sử dụng cần câu.  

b)

B. Sử dụng lưới.  

c)

C. Sử dụng vó.       

d)

D. Sử dụng thuốc nổ.

16.

Câu 16: Vùng biển Việt Nam có trữ lượng nguồn hải sản phong phú với bao nhiêu loài có giá trị kinh tế cao?

                                        

a)

A. 100 loài.

b)

B. 110 loài.  

c)

C. 120 loài.       

d)

D. 130 loài.

17.

Câu 17: Hình thức “thu tỉa” cá nuôi trong ao được áp dụng trong trường hợp nào?

                                                                                       

  

a)

A. Khi cá lớn.

b)

B. Mật độ nuôi dày.   

c)

C. Khi cá nuôi trong ao đạt kích cỡ thương phẩm.      

d)

  D. Khi cá lớn và mật độ nuôi dày.

18.

Câu 18: Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản? 

           

a)

A. Ruốc cá hồi. 

b)

   B. Xúc xích.   

c)

C. Cá thu đóng hộp.  

d)

  D. Tôm nõn.

19.

Câu 19: Hình thức khai thác thủy sản nào sau đây là đúng quy định? 

                

a)

A. Sử dụng thuốc nổ. 

b)

B. Sử dụng kích điện.

c)

C. Khai thác trong mùa sinh sản. 

d)

D. Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép.

20.

Câu 20: Có mấy hình thức thu hoạch cá?

                      

a)

A. 1. 

b)

B. 2.

c)

C. 3. 

d)

D. 4.

21.

Câu 21: Biện pháp nào sau đây không có tác dụng kiểm soát môi trường nuôi thủy sản?

a)

A. Cho động vật thủy sản ăn nhiều.

b)

B. Sử dụng thực vật thủy sinh có khả năng hấp thụ các chất dinh dưỡng trong nước thải.

c)

C. Sử dụng chế phẩm sinh học để phân hủy chất thải rắn trong ao nuôi.

d)

D. Sử dụng hóa chất để diệt khuẩn.

22.

Câu 22: Trong nuôi cá thương phẩm, hằng ngày nên cho cá ăn hai lần vào thời gian nào sau đây?   

a)

A.6- 7 giờ sáng và 1- 2 giờ chiều. 

b)

B. 7- 8 giờ sáng và 2 - 3 giờ chiều.

c)

C.8- 9 giờ sáng và 3 - 4 giờ chiều. 

d)

   D.9- 10 giờ sáng và 4 - 5 giờ chiều.

23.

Câu 23: Loài cá thường được nuôi làm cảnh:     

a)

A. Cá rô.

b)

B. Cá hồng két 

c)

C. Cá trê.   

d)

D. Cá quả

24.

Câu 24: Biện pháp khai thác thủy sản nào sau đây mạng tính hủy diệt?

                               

                          

a)

A. Khai thác thủy sản quá mức. 

b)

B. Sử dụng mìn, kích điện.

c)

C. Xả thải gây ô nhiễm môi trường.   

d)

D. Chặn đường di cư của các loài thủy sản.

25.

Câu 25: Môi trường thủy sản cần được bảo vệ vì sao?

a)

A. Môi trường thủy sản bị ô nhiễm không có lợi với sinh vật thủy sinh như tôm, cá.

b)

B. Môi trường thủy sản bị ô nhiễm có ảnh hưởng xấu với sức khỏe và đời sống con người.

c)

C. Môi trường thủy sản bị ô nhiễm có ảnh hưởng xấu với tất cả các loài sinh vật thủy sinh.  

d)

D. Môi trường thủy sản bị ô nhiễm có ảnh hưởng xấu với sinh vật thủy sinh và con người.

26.

Câu 26: Nước thải ra từ các bệnh viện được coi là nguồn nào gây ô nhiễm môi trường nuôi thủy sản

a)

A. Nước thải sinh hoạt. 

b)

B. Nước thải công nghiệp.

c)

C. Nước thải nông nghiệp. 

d)

D. Nước thải y tế.

27.

Câu 27: Đánh bắt cả đàn cá bố mẹ là thuộc nguyên nhân nào gây ảnh hưởng đến môi trường và nguồn lợi thủy sản?

  

a)

A. Khai thác cường độ cao mang tính hủy diệt.

b)

B. Đắp đập, ngăn sông, xây dựng hồ chứa.

c)

C. Phá hoại rừng đầu nguồn. 

d)

  D. Ô nhiễm môi trường nước.

28.

Câu 28. Thực phẩm nào nào sau đây không phải là sản phẩm của ngành thủy sản?

a)

A. Cá. 

b)

B. Rong biển.

c)

C. Tôm.   

d)

  D. Thịt lợn.

29.

Câu 29: Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao nào sau đây đúng?

a)

A. Chuẩn bị ao nuôi →Thả cá giống → Chăm sóc, quản lí cá sau khi thả → Thu hoạch.

b)

B. Thả cá giống → Chuẩn bị ao nuôi → Chăm sóc, quản lí cá sau khi thả → Thu hoạch.

c)

C. Chuẩn bị ao nuôi → Chăm sóc, quản lí cá sau khi thả → Thả cá giống → Thu hoạch.

 

d)

  D. Chuẩn bị ao nuôi → Thả cá giống → Thu hoạch → Chăm sóc, quản lí cá sau khi thả.

30.

Câu 30: Trên mặt đĩa secchi để đo độ trong của nước thường được sơn 2 màu nào sau đây?

                                                

a)

A. Xanh và trắng. 

b)

B. Đen và đỏ.  

c)

C. Đỏ và trắng. 

d)

D. Vàng và trắng

31.

Câu 31: Biểu hiện nào sau đây không phải của động vật thủy sản bị bệnh?

          

a)

A. Nổi đầu, dạt bờ. 

b)

B. Thay đổi màu sắc, tổn thương trên cơ thể. 

c)

C. Bỏ hoặc kém ăn.

d)

D. Ăn khỏe, tăng cân đều.

32.

Câu 32: Người ta sục khí trong các ao nuôi nhằm mục đích gì?             

a)

A. Tăng lượng khí Oxygen hòa tan trong nước. 

b)

B. Tăng lượng khí Cacbonic hòa tan trong nước.

c)

C. Cân bằng pH trong nước.

d)

D. Giảm lượng kim loại nặng trong nước.

33.

Câu 33: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố gây bệnh cho động vật thủy sản?         

a)

A. Mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể vật chủ. 

b)

B. Môi trường có những biến đổi bất lợi.

c)

C. Sức đề kháng của vật chủ suy giảm. 

d)

D. Cho động vật thủy sản ăn đầy đủ chất dinh dưỡng. 

34.

Câu 34: Nhiệt độ nước thích hợp cho sinh trưởng và phát triển của đa số các loài cả là            

a)

A. từ 15°C đến 20°C.

b)

B. từ 20°C đến 25°C.  

c)

C. từ 25°C đến 28°C.    

d)

D. từ 29°C đến 32°C.

35.

Câu 35: Độ trong thích hợp của nước ao nuôi cá ở khoảng nào sau đây? 

                               

a)

A. từ 15 cm đến 20 cm. 

b)

B. từ 20 cm đến 30 cm.  

c)

C. từ 30 cm đến 40 cm. 

d)

D. từ 40 cm đến 50 cm.