wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT LỚP 7 (THCS NGUYỄN DU - PLEIKU)

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là từ láy?

a)

Từ mà các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.

b)

Từ có các tiếng giống nhau về phụ âm đầu.

c)

Từ có các tiếng giống nhau về phần vần.

d)

Từ có hai tiếng trở lên, các tiếng có quan hệ với nhau về âm thanh.

2.

Trong câu “Chúng tôi có bao nhiêu là sách hay.", đại từ bao nhiêu dùng để làm gì?

a)

Hỏi về số lượng

b)

Trỏ về số lượng

c)

Hỏi về người

d)

Trỏ về hoạt động tính chất

3.

Câu ca dao nào sau đây sử dụng từ láy toàn bộ?

a)

Chập chập thôi lại cheng cheng / Con gà trống thiến để riêng cho thầy.

b)

Chú chuột đi chợ đường xa / Mua mắm, mua muối giỗ cha chú mèo.

c)

Nước non lận đận một mình / Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.

d)

Thương thay lũ kiến li ti / Kiếm ăn được mấy phải đi tìm mồi.

4.

Thế nào là từ đồng nghĩa?

a)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

b)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Từ đồng nghĩa là những từ phát âm giống nhau nhưng có nghĩa khác xa nhau.

d)

Từ đồng nghĩa là những từ giống nhau cả về âm thanh và ý nghĩa.

5.

Câu thơ nào sau đây (bài Qua đèo Ngang) có sử dụng quan hệ từ?

a)

Nhớ nước đau lòng, con quốc quốc,

b)

Thương nhà mỏi miệng, cái gia gia.

c)

Dừng chân đứng lại, trời, non, nước

d)

Một mảnh tình riêng, ta với ta.

6.

Yếu tố “phi” trong từ nào sau đây có nghĩa là “không” ?

a)

Phi cơ

b)

Phi hành gia

c)

Phi nghĩa

d)

Phi công

7.

Chọn tên khái niệm điền vào chỗ trống: “ ­____ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả,… giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn.”

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng âm

c)

Quan hệ từ

d)

Đại từ

8.

Câu nào sau đây là câu rút gọn?

a)

Ai cũng phải học đi đôi với hành.

b)

Anh trai tôi học đi đôi với hành.

c)

Học đi đôi với hành.

d)

Rất nhiều người học đi đôi với hành.

9.

Trong những từ sau từ nào không phải từ láy?

a)

Xa xa

b)

Gần gũi

c)

Đông đủ

d)

Dễ dàng

10.

“Nắng rọi Hương Lô khói tía bay

Xa trông dòng thác trước sông này”

Hãy xác định từ đồng nghĩa với từ “trông” ở những câu thơ trên.

a)

mong

b)

nhìn

c)

đợi

d)

chờ

11.

Từ nào là từ láy toàn bộ?

a)

Mạnh mẽ

b)

Ấm áp

c)

Mong manh

d)

Thăm thẳm

12.

Đại từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?

a)

Ở đâu

b)

Khi nào

c)

Nơi đâu

d)

Chỗ nào

13.

Từ “bác” trong ví dụ nào sau đây được dùng như một đại từ xưng hô?

a)

Anh Nam là con trai của bác tôi.

b)

Bác ngồi đó lớn mênh mông.

c)

Bác được tin rằng / Cháu làm liên lạc.

d)

Người là cha, là Bác, là Anh

14.

Đọc đoạn văn bản sau và xác định số lượng từ láy xuất hiện trong đoạn:

“Hằng năm, vào cữ hạ sớm này, người Hà Nội lại được hưởng những cơn mưa lá sấu vàng ào ạt rơi trong hương sấu dìu dịu, thơm thơm. Hương lá dịu dàng ướp cả bầu không khí tinh khôi khiến ta những muốn hít thật sâu cho căng tràn lồng ngực. Sau lúc lá rụng là cữ sấu ra hoa. Những mảng hoa hình sao màu trắng sữa chao nghiêng trong gió, đậu xuống mái tóc các cô gái, lấm tấm khắp cả mặt đường. Giống như hoa sữa mùa thu, cành đào ngày Tết, cây sấu Hà Nội gợi nhớ, gợi thương trong tấm lòng người xa xứ." (Tạ Việt Anh, Hà Nội tạp văn)

a)

4 từ

b)

5 từ

c)

6 từ

d)

7 từ

15.

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào đều là từ láy?

a)

Thịt thà, chùa chiền, ngào ngạt

b)

Cây cỏ, hòa hoãn, mũm mĩm

c)

Róc rách, réo rắt, mai một

d)

Nho nhỏ, xanh xao, vàng vọt

16.

Dòng nào sau đây không chứa từ láy toàn bộ?

a)

"Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát".

b)

"Chiều chiều ra đứng ngõ sau".

c)

"Đường vô xứ Huế quanh quanh".

d)

"Thân em như chẽn lúa đòng đòng".

17.
Trong các dòng dưới đây, dòng nào chỉ gồm từ láy?
a)
Bát ngát, đòng đòng, non nước.
b)
Mênh mông, bát ngát, phất phơ.
c)
Phất phơ, xanh xanh, sâu sát.
d)
Non nước, phất phơ, quanh quanh.
18.

Từ nào sau đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với “gia” trong “gia đình” ?

a)

Gia vị

b)

Gia tăng

c)

Gia sản

d)

Tham gia

19.

Nét nghĩa: nhỏ, xinh xắn, đáng yêu... phù hợp với từ nào sau đây?

a)

Nhỏ nhẻ

b)

Nho nhoi

c)

Nhỏ nhặt

d)

Nhỏ nhắn

20.

“Nơi im lặng sắp bùng lên bão lửa,

Chỗ ồn ào đang hóa than rơi”

(Phạm Tiến Duật)

Tác giả dùng từ nào trái nghĩa với từ “im lặng” trong câu thơ trên

(a)  

21.

Kiểu điệp ngữ nào được nhà thơ Tố Hữu sử dụng trong đoạn thơ sau:

Đã nghe nước chảy lên non

Đã nghe đất chuyển thành con sông dài

Đã nghe gió ngày mai thổi lại

Đã nghe hồn thời đại bay cao....”

a)

Điệp ngữ cách quãng

b)

Điệp ngữ chuyển tiếp (Điệp ngữ vòng)

c)

Điệp ngữ nối tiếp

d)

Điệp ngữ chuyển tiếp và nối tiếp

22.

Bài ca dao sau đây có những tiếng nào chỉ sự vật gần gũi nhau ? “ Chị Hươu đi chợ Đồng Nai / Bước qua Bến Nghé ngồi nhai thịt bò”

a)

chị - chợ - bến - thịt

b)

chợ - bến - nhai - ngồi

c)

hươu - nai - nghé - bò

d)

đi - ngồi - nhai - bến

23.

Khi ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người, chúng ta sẽ lược bỏ thành phần nào ?

(a)  

24.

Đọc đoạn trích sau và cho biết câu nào là câu rút gọn?

“Cụ bá cười nhạt, nhưng tiếng cười giòn giã lắm; người ta bảo cụ hơn người cũng bởi cái cười:

- Cái anh này nói mới hay! Ai làm gì anh mà anh phải chết? Đời người chứ có phải con ngóe đâu? Lại say rồi phải không?”

(Chí Phèo - Nam Cao)

a)

Cái anh này nói mới hay!

b)

Ai làm gì anh mà anh phải chết?

c)

Đời người chứ có phải con ngóe đâu?

d)

Lại say rồi phải không?

25.

Trong câu “Bao nhiêu phương án phòng - chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp (Covid -19) đã được đưa ra ở Việt Nam?”, đại từ bao nhiêu dùng để làm gì?

a)

Hỏi về số lượng

b)

Trỏ về số lượng

c)

Hỏi về người

d)

Trỏ về hoạt động tính chất

26.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng câu rút gọn để trả lời cho câu hỏi: “Hằng ngày, cậu dành thời gian cho việc gì nhiều nhất?”

a)

Hằng ngày, mình dành thời gian cho việc đọc sách là nhiều nhất.

b)

Đọc sách là việc mình dành nhiều thời gian nhất.

c)

Tất nhiên, đó là việc đọc sách.

d)

Đọc sách, báo, tạp chí.

27.

Trong câu “Hãy đứng yên khi Tổ quốc cần!” , thành phần nào đã được rút gọn?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Cả chủ ngữ lẫn vị ngữ

28.

Xác định lỗi quan hệ từ trong câu: “Nó ngồi lắng nghe cô giáo giảng bài đầu cuối giờ học.”

a)

Thiếu quan hệ từ

b)

Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa

c)

Thừa quan hệ từ

d)

Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết

29.

“... Đồ chơi của chúng tôi cũng chẳng có nhiều. Tôi dành hầu hết cho em: bộ tú lơ khơ, bàn cá ngựa, những con ốc kiểu và bộ chỉ màu. Thủy chẳng quan tâm đến chuyện đó, mắt nó cứ ráo hoảnh nhìn vào khoảng không, thỉnh thoảng lại nấc lên khe khẽ. Nhưng khi tôi vừa lấy hai con búp bê trong tủ ra, đặt sang hai phía thì em tôi bỗng tru tréo lên giận dữ..”

Hãy ghi ra một đại từ có trong đoạn văn.

(a)  

30.

Ghi ra từ láy được sử dụng trong đoạn thơ trích từ bài thơ Thương vợ của Tú Xương:

“Quanh năm buôn bán ở mom sông,

Nuôi đủ năm con với một chồng.

Lặn lội thân cò khi quãng vắng,

Eo sèo mặt nước buổi đò đông.

(Thương vợ - Tú Xương)

(a)