NEW
Font size
WorksheetsTin 7
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?
Hình tam giác
Hình chữ nhật
Hình tròn
Có thể là hình bất kì
Khi nhập văn bản vào ô tính thì dữ liệu được tự động
Căn trái.
Căn phải.
Căn giữa.
Căn đều hai bên.
Công thức nào sau đây là đúng khi nhập vào ô D5 trong Hình 1 để tính chu vi hình chữ nhật?
2*(13+25)
=2*(a + b)
=2*(D3 + D4)
2*(D3 + D4)
Chọn phát biểu không đúng?
Chỉ có kiểu số liệu số thì phần mềm bảng tính nhận dạng được
Muốn nhập công thức vào ô tính cần gõ dấu “=” đầu tiên, sau đó gõ biểu thức
Trong phần mềm bảng tính, các phép toán đơn giản là phép cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/) và lũy thừa (^).
Chức năng tính toán tự động của phần mềm bảng tính còn được thể hiện khi sao chép công thức
Hàm tính tổng là hàm nào sau đây?
SUM
AVERAGE
COUNT
MIN
Khi nhập “=MAX(2,10,5,15)” vào ô tính thì kết quả sẽ là bao nhiêu?
2
5
10
15
Khi muốn ẩn hàng, cột em dùng lệnh nào?
Insert
Delete
Hide
Unhide
Các thao tác đúng khi chèn cột, dòng?
Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Insert.
Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Insert.
Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Delete.
Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Delete.
Để tô màu cho ô tính, em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home?
Cho các thao tác sau:
(1) Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.
(2) Nháy nút phải chuột vào tên trang tính và chọn Delete.
(3) Nháy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.
(4) Trong thẻ Home, chọn lệnh Delete/Delete Sheet trong nhóm lệnh Cells.
Các thao tác nào được dùng để xóa một trang tính?
(1), (4).
(2), (4).
(1), (3).
(1), (2), (4).
Để thiết lập các thông số đường viền, kẻ khung em chọn thẻ nào trong hộp thoại Format Cells?
Number
Fill
Border
Header
Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là:
Trang tiêu đề.
Trang nội dung.
Trang trình bày bảng.
Trang trình bày đồ họa.
Ô chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì?
#
@
%
=
Kí hiệu các phép toán số học trong Excel nào đúng?
Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(:)
Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(/)
Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(/)
Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(:)
Sau khi đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình dấu cộng (+), gọi là tay nắm. Kéo thả chuột từ điểm này sẽ thực hiện được điều gì?
Sẽ không điền dữ liệu tự động cho một dãy ô liền kề.
Sẽ copy các nội dung khác vào ô tiếp theo.
Sẽ điền dữ liệu tự động cho một dãy ô liền kề.
Sẽ di chuyển các nội dung khác vào ô tiếp theo.
Cách viết công thức trong ô tính trong MS Excel nào sau đây không đúng?
=16×2 + 3^2
=15 + 5*2 + 10/5
=10 – 5 + 30/10
=8/4 + 3^3 + 2*2
Tên gọi chung cho các hàm nhận đầu vào là một dãy nhiều số, cho kết quả đầu ra là một số được gọi là gì?
Hàm tính trung bình.
Hàm tính tổng.
Hàm gộp.
Hàm xác định giá trị lớn nhất.
Nút lệnh này dùng để làm gì?
Tô chữ đậm
Tô màu nền cho ô tính
Tô màu chữ
Tô viền bảng tính
Để thực hiện lệnh in ta dùng tổ hợp phím gì?
Ctrl + E
Ctrl + G
Ctrl + P
Ctrl + H
Sắp xếp các bước nhập công thức cho đúng?
1. Nhập biểu thức số học.
2. Nhấn Enter để nhận kết quả.
3. Chọn một ô bất kì trong trang tính.
4. Gõ nhập dấu bằng =
4 – 3 – 2 – 1
3 – 4 – 1 – 2
. 1 – 2 – 3 – 4
2 – 1 – 3 – 4
Sắp xếp các bước thao tác tự động điền công thức theo mẫu trong trường hợp sau:
Ở ô B2 nhập 10, C2 nhập 1.
1. Gõ nhập “=B2-C2”, nhấn Enter, kết quả phép trừ là 9 xuất hiện ở ô D2.
2. Chọn ô D2, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải của ô D2, con trỏ chuột hình thành dấu (+)
3. Nháy chuột chọn ô D2.
4. Kéo thả chuột cho đến ô D6, kết quả phép trừ xuất hiện trong các ô từ D3 đến D6.
1 – 2 – 3 – 4
2 – 1 – 3 – 4
4 – 3 – 2 – 1
3 – 1 – 2 – 4.
Hàm AVERAGE dùng để
Tính tổng
Tính trung bình cộng
Xác định giá trị lớn nhất
Xác định giá trị nhỏ nhất
Quy tắc chung viết một hàm trong công thức là gì?
Sau tên cột là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.
Sau tên hàng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.
Sau tên hàm là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.
Sau tên hằng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.
Nhập vào ô F1 công thức =A1-B1+C1*2-D1*1+E1, thực hiện thao tác tự động điền dữ liệu đến ô F5. Công thức ở ô F4 là:
=A1-B1+C1*2-D1*1+E1
=A4-B4+C4*2-D4*1+E4
=A2-B2+C2*2-D2*1+E2
=A5-B5+C5*2-D5*1+E5
Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =AVERAGE(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:
50
40
30
20
