wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BẢNG CỘNG (QUA 10)

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính nhẩm

8 + 4 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

2.

Câu 3: Số hạng thứ nhất là 4, số hạng thứ hai là 7, tổng hai số là:

a)

3

b)

10

c)

11

d)

9

3.

Câu 5: Lấy 10 trừ đi 5 cộng thêm 6 đơn vị có kết quả là:

a)

11

b)

5

c)

6

d)

21

4.

Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

Một đáp án khác

5.

Câu 10: Số hạng thứ nhất là 8, số hạng thứ hai là số liền sau của số hạng thứ nhất. Tổng hai số là:

a)

16

b)

17

c)

15

d)

18

6.

Thực hiện phép tính:

10 - 6 + 8 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

7.

Tìm cá cho mèo.

a)
b)
c)
d)
8.

Tìm cá cho mèo.

a)
b)
c)
d)
9.

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

a)

8 + 7

b)

9 + 6

c)

7 + 4

d)

8 + 8

10.

Số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 12 là:

a)

12

b)

84

c)

76

d)

95

11.

Mai có 19 bông hoa, Hà có 15 bông hoa. Hỏi Mai có nhiều hơn Hà mấy bông hoa?

(a)  

12.

Lớp 2A trồng được 7 cây. Lớp 2B trồng được 4 cây. Hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

9

b)

10

c)

11

13.

Số có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số bằng 4 là:

a)

30

b)

51

c)

72

d)

83

14.

Câu 2: Số hạng thứ nhất là 5, số hạng thứ hai là số liền trước của số hạng thứ nhất. Tổng hai số là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

15.

Câu 4: Lớp 2A4 trồng được 10 cây. Lớp 2A5 trồng được 6 cây. Hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

15

b)

16

c)

17

16.

Phép cộng nào dưới đây có tổng bằng 16

a)

9 + 9

b)

8 + 8

c)

7 + 7

d)

6 + 6

17.

Hộp thứ nhất có 8 gói bánh. Hộp thứ hai có 6 gói bánh. Hỏi trong hai hộp có tất cả bao nhiêu gói bánh?

a)

12 gói

b)

13 gói

c)

14 gói

d)

15 gói

18.

6 + 6 .......11

a)

<

b)

>

c)

=

19.

*Câu 9: Trong tiết mĩ thuật, thầy giáo chia học sinh của lớp 2A4 thành 2 tổ để hướng dẫn cho các bạn học sinh thực hành làm đèn lồng, mỗi bạn đã tự tay làm được một sản phẩm. Hỏi lớp 2A4 làm được bao nhiêu chiếc đèn lồng, biết rằng tổ 1 có 9 bạn, tổ 2 có 9 bạn?

a)

9 chiếc đèn lồng

b)

9 bạn

c)

18 chiếc đèn lồng

d)

18 bạn

20.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 + .... = 16

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9