wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tiếng Việt lớp 2K

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

2.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:

a)

Quét nhà

b)

Rửa bát

c)

Tưới cây

d)

Cô gái

3.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

4.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

5.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

6.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

7.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

8.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

9.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

vui

b)

hiền lành

c)

thỏ

d)

chạy

10.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2K.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

11.

Dựa vào tranh trên, chọn câu giới thiệu cho phù hợp:

a)

Cô Mai là giáo viên.

b)

Cô Mai là bác sĩ.

c)

Cô Mai là vận động viên.

d)

Cô Mai là ca sĩ.

12.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống:

"Các bạn nam đang ________ bóng đá."

a)

đọc

b)

chơi

c)

chạy

d)

múa

13.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

15.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

16.

Câu nào sau đây là câu nêu hoạt động?

a)

Chúng em chơi đá câu trên sân trường.

b)

Em là học sinh lớp 2K.

c)

Chị Lan rất chăm chỉ.

d)

Mẹ em rất đảm đang.

17.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Các bạn nữ đang chơi nhảy dây.

b)

Bố em là bác sĩ.

c)

Bé Mai rất đáng yêu.

d)

Mẹ em là đầu bếp tài ba.

18.

Điền dấu câu phù hợp vào chỗ trống:

Cậu đang làm gì thế _____

a)

Dấu chấm ( . )

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu phẩy ( , )

d)

Dấu chấm than ( ! )

19.

Điền dấu câu phù hợp vào chỗ trống:

Ôi, bông hoa đẹp quá ......

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu phẩy (,)

c)

Dấu chấm phẩy (;)

d)

Dấu chấm than (!)

20.

Điền dấu câu phù hợp vào chỗ trống:

Em cùng mẹ đi chợ mua thức ăn _____ hoa quả và đồ chơi.

a)

Dấu phẩy ( , )

b)

Dấu chấm ( . )

c)

Dấu chấm hỏi ( ? )

d)

Dấu chấm than ( ! )