wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 - ÔN TẬP KHOA HỌC CUỐI HỌC KÌ 2 - PHẦN 1 - LỚP 2 - OCP

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành vòng đời của cây:

a)

b)

thân

c)

rễ

d)

quả

2.

Em hãy chon 3 quá trình sống khác nhau của thực vật.

a)

sinh sản

b)

quang hợp

c)

hô hấp

d)

dậy thì

3.

Cho các chất rắn: đường, cát, sỏi. Chất rắn nào tan được trong nước? Vì sao em biết chất rắn đó tan được trong nước?

a)

Sỏi tan trong nước vì em thấy nước không đổi màu và không nhìn thấy sỏi nữa.

b)

Cát tan trong nước vì em thấy nước đổi màu và không nhìn thấy hạt cát nữa.

c)

Đường tan trong nước vì em thấy nước đổi màu và không nhìn thấy hạt đường nữa.

d)

Không có chất nào tan trong nước

4.

Bạn Arun đổ 5g đường vào 1 lít nước tạo thành một hỗn hợp. Khối lượng của từng chất trong hỗn hợp là bao nhiêu?

a)

Khối lượng của chất rắn là 5g

b)

Khối lượng của chất rắn là 1 lít

c)

Thể tích của chất lỏng là 1 lít

d)

Thể tích của chất lỏng là 5g

5.

Dụng cụ dùng để đo khối lượng là:

a)

lực kế

b)

nhiệt kế

c)

cân

d)

bình

6.

Quan sát các mũi tên 1; 2; 3 và chọn vào mũi tên chỉ lực ma sát.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không có mũi tên nào chỉ lực ma sát

7.

Wiliam đang khảo sát câu hỏi: “Bề mặt nào có nhiều ma sát nhất? Bạn ấy đo ma sát trên các bề mặt khác nhau để tìm câu trả lời. Đây là bảng kết quả bạn ấy.

Từ bảng khảo sát, em hãy lựa chọn kết luận đúng.

a)

Bề mặt của mặt sàn hoa có nhiều ma sát nhất.

b)

Bề mặt của thảm có nhiều ma sát nhất.

c)

Bề mặt của thảm nhiều ma sát hơn bề mặt của gỗ.

d)

Bề mặt sàn hoa nhiều ma sát hơn bề mặt của gỗ.

8.

Kết luận: Viên bi lăn xuống chân mặt phẳng nghiêng nhanh hơn so với hộp nặng trượt xuống.

Kết luận trên đúng hay sai. Hãy giải thích vì sao?

a)

sai vì hộp nặng và viên bi trượt xuống chân mặt phẳng nghiêng cùng lúc.

b)

sai vì viên bi hình cầu và có bề mặt trơn nhẵn nên viên bi lăn chậm hơn.

c)

Đúng vì viên bi hình cầu và có bề mặt trơn nhẵn nên viên bi lăn nhanh hơn.

d)

sai vì hộp nặng có bề mặt tiếp xúc với mặt phẳng lớn nên trượt xuống nhanh hơn.

9.

Quan sát hình ảnh và điền từ còn thiếu để hoàn thành kết luận:

Nam châm hút được đinh sắt. Vậy ...............  là vật liệu có từ tính.

a)

đinh sắt

b)

sắt

c)

nam châm

d)

Không có vật liện nào

10.

Kể tên các vật liệu hữu ích được tìm thấy trong đá.

a)

kim cương

b)

vàng

c)

sắt

d)

thép

11.

Quan sát các hình ảnh và chọn các loài vật có vú.

a)

ngựa

b)

c)

d)

lợn

12.

Quan sát hình ảnh và cho biết con vật nào thuộc loài côn trùng? Vì sao?

a)

Loài côn trùng là: cá vì cơ thể có mang, vảy, đẻ trứng

b)

Loài côn trùng là: bướm vì cơ thể có 3 phần, 6 chân, đẻ trứng

c)

Loài côn trùng là: chim vì cơ thể có lông vũ, 2 chân, 2 cánh, đẻ trứng

d)

Không có con vật nào là côn trùng

13.

Điền tên các chất trong hỗn hợp sau:

a)

A- cát

B - hỗn hợp

C - gạo

b)

A- gạo

B - hỗn hợp

C - cát

c)

A- hỗn hợp

B - cát

C - gạo

d)

A- cát

B - gạo

C - hỗn hợp

14.

Tên các dụng cụ để tách hỗn hợp trong hình là:

a)

1 - rây

2 - nam châm

3 - nam châm

b)

1 - rây

2 - nam châm

3 - rây

c)

1 - nam châm

2 - rây

3 - rây

d)

1 - rây

2 - rây

3 - nam châm

15.

Hãy sử dụng các từ hỗn hợp, nam châm, hỗn hợp, cái rây để chú thích cho các  sơ đồ:

a)

1 - hỗn hợp

2 - nam châm

3 - cái rây

4 - cái rây

b)

1 - nam châm

2 - hỗn hợp

3 - hỗn hợp

4 - cái rây

c)

1 - hỗn hợp

2 - cái rây

3 - hỗn hợp

4 - nam châm

d)

1 - hỗn hợp

2 - nam châm

3 - hỗn hợp

4 - cái rây

16.

Sử dụng bút chì và thước kẻ để khảo sát độ dài của bóng.

Đơn vị đo phù hợp để đo độ dài của bóng là:

a)

g

b)

lít

c)

cm

d)

N

17.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

(mang, vảy, lông vũ, bốn chân)

Chim là nhóm động vật hằng nhiệt, đẻ trứng và có …………….……..

a)

bốn chân

b)

vảy

c)

mang

d)

lông vũ

18.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

(mang, vảy, lông vũ, bốn chân)

Cá là nhóm động vật biến nhiệt, có ……........…… và có ……………………

a)

vảy/lông vũ

b)

vảy/mang

c)

lông vũ/mang

d)

lông vũ/bốn chân

19.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành các câu sau:

Bóng của vật lớn nhất khi gần ………………………………Khi xa nguồn sáng, bóng của vật …………………………….

a)

nguồn sáng/ không thay đổi

b)

con người/ nhỏ dần

c)

nguồn sáng/ nhỏ dần

d)

bóng tối/ lớn dần

20.

Tại sao độ dài bóng thay đổi?

a)

Không có lý do

b)

vì vật và nguồn sáng không thay đổi

c)

vì khoảng cách của vật và nguồn sáng không thay đổi

d)

vì khoảng cách của vật và nguồn sáng thay đổi