Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM NGỮ VĂN GIỮA HỌC KÌ II- LỚP 7

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

ĐỀ 1; Đọc văn bản sau và hoàn thiện yêu cầu bên dưới:

Công cha như núi Thái Sơn,

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

Một lòng thờ mẹ, kính cha,

Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.

Câu 1. Văn bản trên thuộc thể loại nào?

X

a)

Ca dao.  

b)

Tục ngữ.   

c)

vè. 

d)

câu đố.

2.

ĐỀ 1

Câu 2. Hãy xác định thể thơ của văn bản?

a)

Thơ tự do.

b)

Thơ ngũ ngôn.

c)

Thơ lục bát.

d)

Thơ song thất lục bát.

3.

ĐỀ 1

Câu 3. Nội dung của văn bản là gì?

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ.

b)

Ca ngợi công sinh thành dưỡng dục trời biển của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người con phải sống có hiếu.

c)

Nhắc tới công ơn sinh thành của cha mẹ.

d)

Nhắc nhở người làm con phải có hiếu với cha mẹ .

4.

ĐỀ 1

Câu 4. Văn bản trên viết về chủ đề gì ?

a)

Tình cảm gia đình.

b)

Tình yêu đôi lứa.

c)

Tình yêu thương con người.

d)

Tình yêu quê hương đất nướ

5.

ĐỀ 1

Câu 5. Địa danh được nhắc đến trong văn bản là gì?

a)

Biển Đông.

b)

Núi Tản Viên.

c)

Núi Hồng Lĩnh.

d)

Núi Thái Sơn.

6.

ĐỀ 1

Chỉ ra các biện pháp tu từ trong hai câu đầu văn bản?

a)

Liệt kê.

b)

So sánh.

c)

Hoán dụ.

d)

Ẩn dụ.

7.

ĐỀ 1

Văn bản không sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Sử dụng từ ngữ, hình ảnh, có giá trị biểu cảm cao. 

b)

Âm điệu nhịp nhàng như lời tâm tình nhắn nhủ.

c)

VSử dụng thế thơ truyền thống của vãn học dân tộc

d)

Sử dụng yếu tố kì ảo.

8.

Hãy kể thêm một văn bản mà em biết có cùng với văn bản trên?

4 lines
9.

Đề 1: Qua văn bản trên em rút ra được bài học gì cho bản thân

4 lines
10.

ĐỀ 1

Theo em, trong các từ sau từ nào là từ chỉ địa danh?

a)

Công cha.

b)

Nghĩa mẹ.

c)

Thờ mẹ.

d)

Thái sơn.

11.

Đề 2: Đọc văn bản sau và hoàn thiện yêu cầu bên dưới:

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Văn bản “Thời gian là vàng” thuộc loại văn bản nào?

a)

Văn bản biểu cảm.

b)

Văn bản nghị luận.

c)

Văn bản tự sự.

d)

Văn bản thuyết minh.

12.

Đề 2: Đọc văn bản sau và hoàn thiện yêu cầu bên dưới:

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Trong văn bản trên người viết đã đưa ra mấy ý kiến để nêu lên giá trị của thời gian?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

13.

Đề 2: Đọc văn bản sau và hoàn thiện yêu cầu bên dưới:

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Nhận định nào không đúng khi nói văn bản “Thời gian là vàng” là bàn về một vấn đề đời sống?

a)

Bài viết ngắn gọn súc tích, thể hiện rõ tình cảm của người viết.

b)

Người viết thể hiện rõ ý kiến đối với vấn đề cần bàn bạc.

c)

Trình bày những ý kiến, lí lẽ, bằng chứng cụ thể.

d)

Ý kiến, lí lẽ, bằng chứng được sắp xếp theo trình tự hợp lí.

14.

Đề 2: Đọc văn bản sau và hoàn thiện yêu cầu bên dưới:

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Hãy chỉ ra biện pháp tu từ trong câu sau:“Ngạn ngữ có câu: Thời gian là vàng. Nhưng vàng thì mua được mà thời gian không mua được. Thế mới biết vàng có giá mà thời gian là vô giá.”

a)

Ẩn dụ.

b)

Nói quá.

c)

Hoán dụ.

d)

So sánh.

15.

Đề 2: Đọc văn bản sau và hoàn thiện yêu cầu bên dưới:

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Thành ngữ“Bữa đực, bữa cái” trong văn bản có nghĩa là gì?

a)

Bữa học bữa nghỉ.

b)

Học tập chăm chỉ.

c)

Kiên trì trong học tập.

d)

Chịu khó học tập.

16.

Đề 2: Đọc văn bản sau và hoàn thiện yêu cầu bên dưới:

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Nội dung chính trong văn bản trên là gì?

a)

Khẳng định giá trị của vàng trong cuộc sống con người.

b)

Khẳng định giá trị của thời gian đối với con người.

c)

Biết tận dụng thời gian trong công việc.

d)

Biết tận dụng thời gian trong kinh doanh, sản xuất.

17.

Đề 2: Đọc văn bản sau và hoàn thiện yêu cầu bên dưới:

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Vì sao nói “Nếu biết tận dụng thời gian thì làm được bao nhiêu điều cho bản thân và cho xã hội. Bỏ phí thời gian thì có hại và về sau hối tiếc cũng không kịp”?

a)

Việc có ích cho bản thân thì làm còn không thì không cần tận dụng thời gian.

b)

Thời gian trôi đi không trở lại, không tận dụng thời gian thì sẽ hối tiếc.

c)

Có thể làm từ từ miễn sao không để thời gian trôi đi là được.

d)

Con người sẽ trở nên lười biếng, ỉ lại vào người khác.

18.

Đề 2: Đọc văn bản sau và hoàn thiện yêu cầu bên dưới:

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Theo em, “Giá trị của thời gian là sự sống” từ văn bản trên có nghĩa là gì?

A. Chúng ta luôn có cơ hội, không lúc nảy thì lúc khác cơ hội sẽ đến.

B. Sự sống con người là vô giá, phải kịp thời chạy chữa, phải biết trân trọng.

C. Những thử thách, khó khăn trong cuộc sống.

D. Phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công.

a)

Chúng ta luôn có cơ hội, không lúc nảy thì lúc khác cơ hội sẽ đến.

b)

Sự sống con người là vô giá, phải kịp thời chạy chữa, phải biết trân trọng.

c)

Những thử thách, khó khăn trong cuộc sống.

d)

Con người sẽ trở nên lười biếng, ỉ lại vào người khác.

19.

Đề 2: Em tâm đắc với thông điệp nào nhất

4 lines
20.

Đề 2: Qua đoạn văn em rút ra bài học gì về việc sử dụng thời gian.

4 lines