wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn luyện V6 KT2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

1. Bài thơ Lượm được sáng tác vào khoảng thời gian nào?

a)

A. Trước Cách mạng tháng Tám năm 1945.

b)

B. Năm 1949, trong thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp,

c)

C. Trong thời kì kháng chiến chống đế quốc Mĩ.

d)

D. Năm 1975, sau khi đất nước thống nhất.

2.

2. Điền từ còn thiếu trong khổ thơ sau:

Cháu nằm [ ...]

Tay nắm chặt bông

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh

(a)  

3.

3. Từ nào còn thiếu trong dấu [...]?

[...] qua mặt trận

Đạn bay vèo vèo

a)

A. Chạy

b)

B. Lao

c)

C. Vụt

d)

D. Băng

4.

4. Từ xưng hô nào không phải để gọi Lượm trong bài thơ?

a)

A. Cháu

b)

B. Cháu bé

c)

C. Chú bé

d)

D. Chú đồng chí nhỏ

5.

5. Nhân vật Lượm trong bài thơ được tác giả khắc họa như thế nào?

a)

A. Hồn nhiên, vui tươi, nhanh nhẹn và dũng cảm.

b)

B. Hồn nhiên, vui tươi và siêng năng.

c)

C. Yêu đời, yêu thiên nhiên và con người.

d)

D. Có tính tự lập, biết cống hiến sức mình cho đất nước.

6.

6. Yếu tố nghệ thuật nào có tác dụng trong việc thể hiện hình ảnh Lượm trong hai khổ thơ thứ 2 và thứ 3?

a)

A. Sử dụng nhiều từ láy gợi hình, gợi cảm

b)

B. Thể thơ bốn chữ giàu âm điệu

c)

C. Biện pháp so sánh

d)

D. Đáp án A, B, C đều đúng

7.

7. Câu thơ “Lượm ơi, còn không?” được đặt gần cuối bài như một câu hỏi đầy đau xót sau sự hi sinh của Lượm, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

8.

8. Khổ 1 và 2 của bài thơ được lặp lại y nguyên 1 lần nữa ở cuối bài. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

9.

9. Tác giả văn bản Lượm

a)

Tố Hữu

b)

Minh Huệ

c)

Nguyễn Tuân

d)

Thép Mới

10.

10. Người kể trong văn bản "Lươm" là ai?

a)

Lượm

b)

Nhân vật trự tình

c)

Chú Hà Nội

d)

Chú Hà Nội và Lượm

11.

11 . THể thơ bài thơ " Lượm"

a)

4 chữ

b)

5 chữ

c)

7 chữ

d)

Lục bát

12.

12. Từ Lượm được nhắc lại mấy lần trong bài thơ

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

13.

13. Xác định phương thức biểu đạt chính của bài "Lượm"

a)

Biểu cảm

b)

Tự sư

c)

Miêu tả

d)

Biểu cảm kết hợp miêu tả

14.

14.Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ " Ngày Huế đổ máu"

a)

Hoán dụ

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

15.

15.Bài thơ "Đêm nay Bác không " viết theo thể thơ nào?

a)

Lục bát

b)

Tự do

c)

Năm chữ

d)

Đáp án khác

16.

16.Bài thơ “Đêm nay Bác không ngủ” được viết trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Vào năm 1946, khi Bác Hồ cùng cơ quan lãnh đạo Đảng và Nhà nước rời Hà Nội lên Việt Bắc trong những ngày toàn quốc kháng chiến.

b)

B. Vào năm 1947, khi giặc Pháp tấn công lên Việt Bắc, Bác Hồ cùng một số lãnh đạo Đảng vạch kế hoạch tác chiến.

c)

C. Vào năm 1950, khi Bác Hồ trực tiếp theo dõi và chỉ huy bộ đội ta tại chiến dịch Biên Giới.

d)

D. Vào năm 1954, khi Bác tham gia chiến dịch Điện Biên Phủ.

17.

17.Bài thơ “Đêm nay Bác không ngủ” thể hiện điều gì ở tác giả?

a)

A. Tình cảm yêu kính, cảm phục đối với Bác.

b)

B. Tâm trạng lo lắng cho sức khỏe của Bác.

c)

C. Tinh thần yêu nước, yêu quê hương.

d)

D. Tinh thần vì đồng đội, đồng chí.

18.

18.Bài thơ “Đêm nay Bác không ngủ” thể hiện rõ nhất điều gì ở Bác Hồ?

a)

A. Sự hi sinh cao cả vì sự nghiệp cách mạng.

b)

B. Tấm lòng yêu thương sâu sắc, rộng lớn đối với bộ đội và nhân dân.

c)

C. Tinh thần vì dân, vì nước.

d)

D. Sự quan tâm đặc biệt đối với chiến dịch diễn ra vào ngày hôm sau.

19.

19.Câu thơ: "Bóng Bác cao lồng lộng/ Ấm hơn ngọn lửa hồng" sử dụng BPNT gì và hiệu quả của BPNT ấy?

a)

A. Ẩn dụ - Cho thấy tình yêu thương của Bác như người Cha già chăm lo cho các con của mình.

b)

B. Hoán dụ - Cho thấy dáng vẻ lớn lao, vĩ đại của Bác Hồ trong mắt anh đội viên

c)

C. So sánh - Cho thấy sự lớn lao, vĩ đại của Bác nhưng cũng hết sức gần gũi, thân thương

d)

D. Nhân hóa - Cho thấy tình yêu thương của Bác vô vùng ấm áp như ngọn lửa hồng

20.

20. Bài thơ "Đêm nay Bác không ngủ" của tác giả nào?

a)

Võ Quảng

b)

Tô Hoài

c)

Tạ Duy Anh

d)

Minh Huệ

21.

21. Tác giả đã khái quát nguyên do Bác không ngủ bằng một câu thơ đặc sắc. Đó là câu thơ nào?

a)

Bác thức thì mặc Bác.

b)

Bác ngủ không an lòng.

c)

Bác thương đoàn dân công.

d)

Bác là Hồ Chí Minh.

22.

22.Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm:

" Lần thứ ba thức dậy

Anh hốt hoảng giật mình

Bác vẫn ngồi ...

Chòm râu im phăng phắc".

(a)  

23.

23.Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm:

"Anh đội viên nhìn Bác

Càng nhìn lại càng thương

... mái tóc bạc

Đốt lửa cho anh nằm"

(a)  

24.

24.Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm:

"Bác thương đoàn...

Đêm nay ngủ ngoài rừng"

(a)  

25.

25. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm:

"Lặng yên bên bếp lửa

Vẻ mặt Bác...

Ngoài trời mưa lâm thâm

Mái lều tranh xơ xác."

(a)  

26.

26. Văn bản Cô Tô được viết theo thể loại nào?

a)

Truyện ngắn

b)

Tùy bút

c)

d)

Thơ tự do

27.

27.Văn bản Cô Tô của tác giả nào?

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Trãi

c)

Nguyễn Tuân

d)

Nguyễn Khuyến

28.

28.Cảnh sinh hoạt trên đảo Cô Tô được miêu tả là một cảnh như thế nào?

a)

Buồn tẻ, thưa thớt

b)

Ồn ào, vội vã

c)

Nhộn nhịp, đông vui

29.

29. Tác giả Nguyễn Tuân đã bộc lộ tình cảm gì qua văn bản này?

a)

Yêu thiên nhiên

b)

Yêu người lao động

c)

Buồn trước cuộc sống

d)

Gắn bó với thiên nhiên

30.

30 . Theo miêu tả của tác giả, "cảnh mặt trời mọc" được ví với hình ảnh nào dưới đây?

a)

Như hòn lửa

b)

Tròn trĩnh, phúc hậu như lòng đỏ quả trứng thiên nhiên đầy đặn

c)

Mặt trời tròn như cái đĩa bạc từ từ tiến ra

d)

Mặt trời lên một vài con sào

31.

31. Biện pháp nghệ thuật được sử dụng nhiều nhất trong đoạn văn tả cảnh mặt trời mọc của văn bản "Cô Tô"?

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Hoán dụ

d)

Điệp ngữ

32.

32.Tác giả của văn bản "Cây tre Việt Nam" là:

(a)  

33.

33.Câu nào dưới đây nói về văn bản "Cây tre Việt Nam"?

a)

Là truyện ngắn đạt giải nhất trong cuộc thi viết về làng quê và con người Việt Nam.

b)

Là lời bình cho bộ phim cùng tên của các nhà điện ảnh Ba Lan.

c)

Là kí sự của tác giả viết về cây tre Việt Nam.

d)

Là tác phẩm đạt giải nhì trong cuộc vận động sáng tác cho thiếu nhi.

34.

34.Trong bài, tác giả đã miêu tả những phẩm chất nổi bật nào của tre?

a)

Mang vẻ đẹp thanh thoát, dẻo dai

b)

Có dáng thẳng thắn, bất khuấtCó dáng thẳng thắn, bất khuất

c)

Vẻ đẹp gắn bó, thủy chung với con người

d)

Kiêu căng, ngạo mạn.

35.

35.Từ nào không thể thay thế cho từ nhũn nhặn trong câu “… màu tre tươi nhũn nhặn” ?

a)

Giản dị

b)

Bình dị

c)

Bình thường

d)

Khiêm nhường

36.

36.Đoạn văn: “Suốt một đời người, từ thuở lọt lòng trong chiếc nôi tre, đến khi nhắm mắt xuôi tay, nằm trên giường tre, tre với mình, sống có nhau, chết có nhau, chung thủy” nói lên điều gì?

a)

Sự gắn bó thủy chung của tre với con người trong suốt cả cuộc đời.

b)

Sự tận tình của tre trong việc phục vụ con người.

c)

Những phẩm chất cao quý của tre đối với con người.

d)

Những đóng góp của tre cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

37.

37.Trong chiến đấu, tre đã tham gia vào những công việc gì?

a)

Tre xung phong vào xe tăng, đại bác.

b)

Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín

c)

Tre làm võng cho ta nằm

d)

Tre hi sinh để bảo vệ con người.

38.

38.Trong câu “Và sông Hồng bất khuất có cái chông tre”, hình ảnh sông Hồng được sử dụng biện pháp tu từ nào?



(a)  

39.

Tre trở thành biểu tượng của đất nước, dân tộc Việt Nam đúng hay sai?

(a)  

40.

40.Những biện pháp nghệ thuật gì được sử dụng trong câu văn sau: "Tre trông thanh cao, giản dị, chí khí như người."

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hoá

d)

Hoán dụ