wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K08-GK1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính cơ học đầu tiên do ai sáng chế?

a)

Pascal.

b)

Zuse.

c)

Von Neuman.

d)

Mark.

2.

Máy tính điện tử đầu tiên ra đời năm nào?

a)

1945.

b)

1642.

c)

1939.

d)

1946.

3.

Cấu trúc Von Neuman bao gồm những thành phần nào?

a)

Thiết bị vào/ra, bộ nhớ trong/ngoài, bộ xử lí trung tâm.

b)

Bộ xử lí trung tâm, thiết bị vào, thiết bị ra, bộ nhớ trong.

c)

Bộ nhớ, thiết bị vào/ra, bộ xử lí trong/ngoài.

d)

Bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra, bộ xử lí trong/ngoài.

4.

Lịch sử phát triển máy tính đến hôm nay đã trải qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

5.

Phương án nào sau đây không phải là một đặc điểm của thông tin trong môi trường số?

a)

Không chủ sở hữu.

b)

Phong phú, đa dạng.

c)

Có tính bản quyền.

d)

Độ tin cậy khác nhau.

6.

Yếu tố nào sau đây dùng để nhận biết nguồn thông tin đáng tin cậy?

a)

Tác giả.

b)

Lượt xem.

c)

Lượt tương tác.

d)

Độ dài.

7.

Thông tin trong trường hợp nào sau đây là đáng tin cậy?

a)

Hướng dẫn phòng chống dịch bệnh của cơ quan y tế.

b)

Bài viết của cá nhân đăng tải lên mạng xã hội với mục đích riêng.

c)

Bài viết trên website có tên miền .vn.

d)

Thông tin của người thân trong gia đình cung cấp.

8.

Thông tin nào sau đây có độ tin cậy cao nhất?

a)

Thông tin có trích dẫn rõ ràng.

b)

Kết luận không có chứng cứ.

c)

Ý kiến mang tính cá nhân.

d)

Thông tin được công bố từ lâu.

9.

Vì sao thông tin đã đưa lên mạng rất khó thu hồi triệt để?

a)

Việc tự động sao lưu, đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị.

b)

Đối tượng đưa thông tin lên Internet rất đa dạng và mục đích rất khác nhau.

c)

Thông tin sự thật bị làm sai lệch rồi phát tán vì động cơ, lợi ích.

d)

Thông tin có nhiều nguồn tin cậy và không tin cậy.

10.

Chúng ta có thể tìm được rất nhiều thông tin như: video, hình ảnh, âm thanh, văn bản trên mạng vì thông tin trên mạng mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Đa dạng.

b)

Dễ tìm kiếm, dễ chia sẻ.

c)

Có tính bản quyền.

d)

Có độ tin cậy khác nhau.

11.

Khi sử dụng thông tin trên môi trường số chúng ta phải chọn lọc thật kỹ vì thông tin mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Có độ tin cậy khác nhau.

b)

Dễ dàng sao chép và khó thu hồi triệt để.

c)

Được thu thập, chia sẻ nhanh và nhiều.

d)

Rất đa dạng và phong phú.

12.

Khi sử dụng công nghệ số nên làm việc nào dưới đây?

a)

Sử dụng các thông tin, sản phẩm số do mình tự tạo ra.

b)

Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn.

c)

Nhìn trộm mật khẩu tài khoản mạng xã hội của người khác.

d)

Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội.

13.

Quyền nào sau đây không phải là quyền của tác giả đối với sản phẩm số được pháp luật quy định?

a)

Sao chép nội dung và phát tán.

b)

Đặt tên cho sản phẩm.

c)

Ghi tên tác giả lên sản phẩm.

d)

Truyền tác phẩm đến công chúng.

14.

Hành động nào sau đây vi phạm bản quyền đối với sản phẩm số?

a)

Bẻ khóa phần mềm.

b)

Đăng tải thông tin của người khác khi chưa được phép.

c)

Đưa thông tin của mình lên mạng.

d)

Sao chép, sử dụng thông tin miễn phí trên mạng.

15.

Hành vi nào sau đây không vi phạm quy định khi sử dụng thiết bị số?

a)

Chụp ảnh cùng bạn bè, thầy cô trong các ngày kỉ niệm.

b)

Sử dụng tai nghe, điện thoại di động khi đang lái xe.

c)

Tự ý thu âm, quay phim, chụp ảnh khi chưa được phép.

d)

Sử dụng điện thoại trong giờ học khi thầy cô chưa cho phép.

16.

Điều kiện nào giúp ta có thể sử dụng phần mềm, sản phẩm số của người khác mà không vi phạm bản quyền?

a)

Khi được tác giả cho phép.

b)

Lén sử dụng.

c)

Sử dụng với mục đích tốt.

d)

Chỉ cần không kiếm lợi nhuận từ phần mềm hoặc sản phẩm số đó.

17.

Máy tính thế hệ thứ hai dùng?

a)

Transistor.

b)

Ống chân không.

c)

Vi mạch tích hợp.

d)

Chip vi xử lý.

18.

Đơn vị cơ bản để lưu trữ thông tin trong máy tính là?

a)

Bit.

b)

Byte.

c)

Kilobyte.

d)

Megabyte.

19.

Trong hệ thống tệp, thư mục (folder) dùng để?

a)

Chứa các tệp và thư mục con.

b)

Thực hiện phép tính.

c)

Ghi âm.

d)

Kết nối mạng.

20.

Phần mở rộng của tệp giúp xác định?

a)

Loại tệp.

b)

Tốc độ xử lý.

c)

Thư mục chứa.

d)

Dung lượng tệp.

21.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, nên?

a)

Sử dụng từ khóa phù hợp.

b)

Gõ cả đoạn văn dài.

c)

Không cần chọn lọc.

d)

Sao chép toàn bộ thông tin.

22.

Một lợi ích lớn của lưu trữ đám mây là?

a)

Dữ liệu truy cập được mọi lúc, mọi nơi.

b)

Không cần Internet.

c)

Không tốn dung lượng.

d)

Không cần tài khoản.

23.

Khi trao đổi thông tin qua email, điều cần lưu ý là?

a)

Tất cả ý trên

b)

Trình bày nội dung rõ ràng.

c)

Chèn file đính kèm nếu có.

d)

Phải có phần tiêu đề.

24.

Trong môi trường số, cần:

a)

Tôn trọng bản quyền.

b)

Tự ý sao chép phần mềm.

c)

Phát tán virus.

d)

Tung tin sai sự thật.

25.

Một hành vi sai trái trong môi trường số là?

a)

Chia sẻ thông tin sai sự thật.

b)

Sử dụng mật khẩu mạnh.

c)

Bảo mật dữ liệu cá nhân.

d)

Tôn trọng quyền riêng tư.

26.

Đạo đức trong môi trường số thể hiện qua việc?

a)

Sử dụng ngôn ngữ lịch sự.

b)

Phát tán phần mềm độc hại.

c)

Đăng tải thông tin giả.

d)

Gửi tin nhắn xúc phạm.

27.

Một hành vi vi phạm pháp luật trong môi trường số là?

a)

Chia sẻ tài liệu có bản quyền khi chưa được phép.

b)

Tạo bài viết sáng tạo cá nhân.

c)

Học trực tuyến qua phần mềm hợp pháp.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập.

28.

Khi tham gia giao thông, không nên?

a)

Đeo tai nghe để nghe nhạc.

b)

Tuân thủ luật giao thông.

c)

Quan sát xung quanh.

d)

Giữ an toàn.

29.

Để đảm bảo an toàn khi dùng thiết bị số, cần:

a)

Tôn trọng quyền riêng tư người khác.

b)

Tự ý quay phim bí mật.

c)

Phát tán hình ảnh không xin phép.

d)

Chia sẻ thông tin nhạy cảm.

30.

Khi sử dụng công nghệ số để giao tiếp, cần tránh:

a)

Gây khó chịu, quấy rối.

b)

Tôn trọng mọi người.

c)

Nói năng đúng mực.

d)

Giữ phép lịch sự.

31.

Một biểu hiện của văn hóa số là?

a)

Biết kiểm chứng thông tin trước khi chia sẻ.

b)

Phát tán tin giả.

c)

Lừa dối qua mạng.

d)

Tung tin bịa đặt.

32.

Khi sử dụng sản phẩm số của người khác, cần:

a)

Tôn trọng bản quyền và xin phép trước khi sử dụng

b)

Sử dụng tự do mà không cần xin phép

c)

Chỉnh sửa và chia sẻ mà không cần ghi nguồn

d)

Sao chép và bán lại sản phẩm cho người khác

33.

Sử dụng công nghệ số an toàn nghĩa là:

a)

Không gây nguy hiểm cho bản thân và người khác.

b)

Quay phim người khác bí mật.

c)

Đăng thông tin sai sự thật.

d)

Tung tin thất thiệt.

34.

Trong môi trường học tập, thiết bị số hỗ trợ:

a)

Học trực tuyến, tra cứu tài liệu.

b)

Giải trí quá mức.

c)

Xem nội dung không phù hợp.

d)

Sao chép gian lận.

35.

Khi phát hiện thông tin giả trên mạng, học sinh nên:

a)

Không chia sẻ, báo cáo cho quản trị.

b)

Chia sẻ ngay để nhiều người biết.

c)

Sao chép gửi cho bạn bè.

d)

Sử dụng để làm bài tập.

36.

Khi làm bài thuyết trình có hình ảnh trên mạng, cần:

a)

Dùng ảnh có bản quyền mở hoặc xin phép.

b)

Dùng bất kỳ ảnh nào.

c)

Sao chép mà không ghi nguồn

d)

Xóa tên tác giả.

37.

Một lợi ích của công nghệ số là:

a)

Hỗ trợ học tập, làm việc từ xa.

b)

Ngăn cản giao tiếp.

c)

Chỉ để chơi game.

d)

Tạo ra nhiều tin giả.

38.

Ý thức trách nhiệm khi sử dụng công nghệ số thể hiện ở việc:

a)

Sử dụng đúng mục đích, tuân thủ luật và đạo đức.

b)

Gian lận trong thi cử.

c)

Tung tin thất thiệt.

d)

Vi phạm bản quyền.

39.

Máy tính thế hệ thứ tư được đặc trưng bởi sự xuất hiện của:

a)

Vi mạch tích hợp (IC).

b)

Máy tính lượng tử.

c)

Ống chân không.

d)

Transistor.

40.

Một trong những xu hướng phát triển máy tính hiện nay là:

a)

Trí tuệ nhân tạo và điện toán đám mây.

b)

Tăng kích thước máy tính.

c)

Giảm tốc độ xử lý.

d)

Sử dụng ống chân không trở lại.